Mumustar Vietnam Joint Stock Co.
越南进口商 · 进口 6 笔 · 主营 其他食品制剂
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN MUMUSTAR VIETNAM
6
进口笔数
0
出口笔数
$1.2K
进口金额
$0
出口金额
2025-07-11
最近进口
—
最近出口
4
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312878047 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN3QXAJV1 |
| 成立日期 | 2014-08-02 |
| 联系地址 | 290A/100Q đường Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN MUMUSTAR VIETNAM |
| 企业英文名称 | MUMUSTAR VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | Tầng lửng, Block B2 Topaz City, số 39 đường Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế nhận mua phần vốn góp phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương Mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện "dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng - CPC 86402" theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Đối với các hoạt động thuộc Dịch vụ tư vấn kỹ thuật CPC 8672, Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. Đối với ngành nghề "hoạt động tư vấn quản lý" thuộc CPC 865 : tổ chức kinh tế không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động liên quan thuộc lĩnh vực quảng cáo; dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư chỉ được tiến hành hoạt động sau khi hoàn tất thủ tục đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận theo đúng quy định tại Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31/03/2006 của Chính phủ hướng dẫn Luật Thương mại về nhượng quyền thương mại và Nghị định 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại; đảm bảo tuân thủ quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan 4543 - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 8299 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 6820 - Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4690 - Bán buôn tổng hợp 4721 - Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | 02835356860 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 50亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 392310 | 塑料包装箱 |
| 392330 | 塑料容器 |
| 420292 | 其他塑纺箱盒 |
| 481720 | 纸质卡片 |
| 481950 | 纸制包装容器 |
| 482010 | 纸质文具 |
| 491110 | 商业广告材料 |
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 611710 | 针织围巾 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 6 | $1.2K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 4)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Wu Jing | 中国 | 1 | $860 | PVC地板/墙覆盖物、染色合成针织布 |
| Milady Electromechanical Co. Ltd. | 中国香港 | 1 | $270 | 电力控制板、其他塑料制品 |
| Focus Technology Co., Ltd. | 中国 | 1 | $38 | 塑料包装箱、塑料容器 |
| Handian Nutrition Co., Ltd. | 中国 | 3 | $26 | 糖果、其他食品制剂 |
近期贸易明细
进口(共 6)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-07-11 | 其他食品制剂 | HANDIAN NUTRITION CO LTD | 中国 | $8 |
| 2025-07-11 | 其他食品制剂 | HANDIAN NUTRITION CO LTD | 中国 | $10 |
| 2025-07-11 | 其他食品制剂 | HANDIAN NUTRITION CO LTD | 中国 | $8 |
| 2024-07-16 | 染色合成针织布 | WU JING | 中国 | $430 |
| 2024-07-16 | 染色合成针织布 | WU JING | 中国 | $430 |
| 2023-06-13 | 衬背铝箔 | FOCUS TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $1 |
| 2023-06-13 | 塑料包装箱 | FOCUS TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $12 |
| 2023-06-13 | 纸制包装容器 | FOCUS TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $1 |
| 2023-06-13 | 纸质卡片 | Focus Technology Co., Ltd. | 中国 | $15 |
| 2023-06-13 | 塑料容器 | FOCUS TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $6 |