Saigon Food Joint Stock Company
越南出口商 · 出口 1,560 笔 · 主营 冷冻鱼片
越南 · 在业
本地名:Công Ty Cổ Phần Sài Gòn Food
1,208
进口笔数
1,560
出口笔数
$195.82M
进口金额
$228.59M
出口金额
2026-06-29
最近进口
2026-06-30
最近出口
89
供应商数
34
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0302994301 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN45EAREG |
| 成立日期 | 2003-07-18 |
| 联系地址 | Lô C24-24B/II, C25/II, Đường 2F, Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN FOOD |
| 企业英文名称 | SAI GON FOOD JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | Lô C24 - 24B/II, C25/II, đường 2F, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc, Ấp 59, Xã Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được kinh doanh các hàng hóa không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối theo quy định tại Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công thương. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận góp vốn/ mua cổ phần có nghĩa vụ thực hiện theo đúng nội dung đã giải trình đối với ngành nghề kinh doanh sản xuất, chế biến lập ngày 17 tháng 12 năm 2020 và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 5662857444 chứng nhận thay đổi lần thứ 3 ngày 12 tháng 5 năm 2016 do Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh cấp. 1010 - Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 - Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 - Chế biến và bảo quản rau quả 1075 - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1079 - Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 5629 - Dịch vụ ăn uống khác 4632 - Bán buôn thực phẩm |
| 电话 | +842837652061 |
| 邮箱 | info@sgfoods.com |
| 传真 | +842854252407 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 2,000亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 030481 | 冷冻鲑鱼片 |
| 030312 | 冻太平洋鲑鱼 |
| 030354 | 冻鲭鱼 |
| 030389 | 其他冷冻鱼 |
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 030614 | 冷冻烟熏蟹 |
| 030314 | 冻鳟鱼 |
| 030355 | 冻鲹鱼及竹荚鱼 |
| 071090 | 冷冻蔬菜混合物 |
| 030311 | 冻红鲑鱼 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 030489 | 冷冻鱼片 |
| 030481 | 冷冻鲑鱼片 |
| 160420 | 鱼肉制品 |
| 030614 | 冷冻烟熏蟹 |
| 030474 | 冻鳕鱼片 |
| 160415 | 鲭鱼制品 |
| 030473 | 冻鳕鱼片 |
| 030743 | 冻墨鱼鱿鱼 |
| 030389 | 其他冷冻鱼 |
| 030471 | 冻鳕鱼片 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 挪威 | 307 | $68.39M |
| 日本 | 351 | $24.01M |
| 俄罗斯 | 75 | $18.95M |
| 智利 | 124 | $17.96M |
| 土耳其 | 35 | $16.42M |
| 加拿大 | 46 | $12.69M |
| 美国 | 67 | $11.11M |
| 英国 | 33 | $7.53M |
| 新西兰 | 34 | $5.06M |
| 摩洛哥 | 18 | $4.13M |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 日本 | 1,281 | $196.36M |
| 越南 | 177 | $19.51M |
| 新加坡 | 9 | $1.58M |
| 美国 | 3 | $771.9K |
| 中国香港 | 6 | $69.6K |
贸易伙伴
上游供应商(共 89)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Maruha Nichiro Corporation | 越南 | 323 | $64.33M | 冻鲭鱼、其他冷冻鱼 |
| Mowi Japan Co., Ltd. | 日本 | 251 | $53.87M | 冷冻鲑鱼片、冻大西洋及多瑙河鲑鱼 |
| Shinyei Kaisha | 日本 | 167 | $21.61M | 其他冷冻鱼、冻太平洋鲑鱼 |
| Itochu Corporation | 俄罗斯 | 23 | $6.59M | 冻红鲑鱼、冻太平洋鲑鱼 |
| Shinyei Kaisha | 俄罗斯 | 13 | $3.31M | 冻太平洋鲑鱼、冻鳟鱼 |
| Shinyei Kaisha | 智利 | 22 | $3.05M | 冻太平洋鲑鱼、冻鳟鱼 |
| Shinyei Kaisha | 美国 | 22 | $2.64M | 其他冷冻鱼、冻明太鱼 |
| Itochu Corporation | 日本 | 75 | $2.29M | 车身零件、其他车辆零件 |
| Qingdao Harthn Ritune Corp. Ltd. | 中国 | 35 | $961.7K | 冷冻蔬菜混合物、冷冻豌豆 |
| Xiamen Sinocharm Co., Ltd. | 中国 | 15 | $303.2K | 其他冷冻蔬菜、其他冷冻水果坚果 |
下游采购商(共 34)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Maruha Nichiro Corporation | 越南 | 657 | $87.00M | 冷冻虾、保藏虾制品 |
| Mowi Japan Co., Ltd. | 日本 | 260 | $60.87M | 冷冻鲑鱼片、冷冻鱼肉 |
| Shinyei Kaisha | 日本 | 284 | $35.75M | 去壳腰果、冷冻鱼片 |
| Itochu Corporation | 日本 | 88 | $11.79M | 菠萝、其他香蕉 |
| Shinyei Kaisha | 越南 | 64 | $7.86M | 冷冻鱼片、其他冷冻鱼 |
| UMIOS CORP | 64 | $7.67M | 冷冻虾、保藏虾制品 | |
| Ocean Leaders Co., Ltd. | 日本 | 27 | $5.10M | 冷冻烟熏蟹、加工蟹制品 |
| Kokuyo Co., Ltd. | 日本 | 14 | $1.73M | 冷冻鲑鱼片 |
| Matsuda Sangyo Co., Ltd. | 日本 | 12 | $1.73M | 冷冻鱼肉、冷冻虾 |
| Honda Suisan Co., Ltd. | 日本 | 13 | $1.38M | 冷冻鱼片、鲭鱼制品 |
近期贸易明细
进口(共 1,208)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-06-29 | 其他冷冻鱼 | UMIOS CORPORATION | 摩洛哥 | $54.7K |
| 2026-06-29 | 冷冻烟熏蟹 | UMIOS CORPORATION | 美国 | $311.1K |
| 2026-06-26 | 冻鲹鱼及竹荚鱼 | UMIOS CORPORATION | 新西兰 | $145.9K |
| 2026-06-25 | 冷冻鲑鱼片 | Mowi Japan Co., Ltd. | 挪威 | $180.8K |
| 2026-06-25 | 冷冻豌豆 | Qingdao Harthn Ritune Corp. Ltd. | 中国 | $35.3K |
| 2026-06-24 | 冷冻甜玉米 | Xiamen Sinocharm Co., Ltd. | 中国 | $14.6K |
| 2026-06-24 | 冷冻蔬菜混合物 | Xiamen Sinocharm Co., Ltd. | 中国 | $9.8K |
| 2026-06-23 | 冷冻鲑鱼片 | Mowi Japan Co., Ltd. | 挪威 | $826.6K |
| 2026-06-22 | 冷冻蔬菜混合物 | Qingdao Harthn Ritune Corp. Ltd. | 中国 | $24.5K |
| 2026-06-19 | 冷冻鲑鱼片 | Mowi Japan Co., Ltd. | 挪威 | $454.5K |
出口(共 1,560)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-06-30 | 冷冻鲑鱼片 | Shinyei Kaisha | 日本 | $3.3K |
| 2026-06-30 | 冷冻鱼片 | Shinyei Kaisha | 日本 | $40.9K |
| 2026-06-30 | 冷冻鲑鱼片 | Shinyei Kaisha | 日本 | $2.4K |
| 2026-06-30 | 冷冻鲑鱼片 | UMIOS CORP | — | $44.1K |
| 2026-06-30 | 冷冻鱼片 | Shinyei Kaisha | 日本 | $16.3K |
| 2026-06-30 | 冷冻鲑鱼片 | Shinyei Kaisha | 日本 | $5.3K |
| 2026-06-30 | 冷冻鱼肉 | Shinyei Kaisha | 日本 | $37.4K |
| 2026-06-30 | 冷冻鲑鱼片 | Shinyei Kaisha | 日本 | $4.9K |
| 2026-06-30 | 冷冻鱼片 | Shinyei Kaisha | 日本 | $9.4K |
| 2026-06-30 | 冷冻鲑鱼片 | UMIOS CORP | — | $5.6K |