HanViet Vina Import Export Trading Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 33 笔 · 主营 印花棉布>200克
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu HanViet Vina
0
进口笔数
33
出口笔数
$0
进口金额
$343.9K
出口金额
—
最近进口
2026-05-25
最近出口
0
供应商数
8
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313270759 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN4FT7TCT |
| 成立日期 | 2015-05-15 |
| 联系地址 | 1304 Quốc lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HANVIET VINA |
| 企业英文名称 | HANVIET VINA IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 1304 đường Đỗ Mười, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 1313 - Hoàn thiện sản phẩm dệt 4690 - Bán buôn tổng hợp 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 1391 - Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 1392 - Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1393 - Sản xuất thảm, chăn, đệm 1399 - Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 电话 | +842836203031 |
| 邮箱 | hanvietvina@gmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 50亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
暂无数据
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 520959 | 印花棉布>200克 |
| 520939 | 棉≥85%染色布(>200g/m2) |
| 580410 | 网眼薄纱织物 |
| 551429 | 染色化棉混纺布 |
| 960610 | 扣件及零件 |
| 520859 | 印花棉布 |
| 540752 | 染色聚酯布 |
主要市场
进口来源地
暂无数据
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 18 | $223.6K |
| 韩国 | 11 | $99.6K |
| 中国香港 | 1 | $20.6K |
| 美国 | 3 | $0 |
贸易伙伴
下游采购商(共 8)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| KN CAP | 越南 | 8 | $111.9K | 网眼薄纱织物、染色化棉混纺布 |
| Kaya Ind. Co., Ltd. | 越南 | 9 | $105.1K | 网眼薄纱织物、染色合成针织布 |
| Hana Global Inc. | 韩国 | 3 | $63.2K | 针织头饰、塑料涂层织物 |
| KPT International Co., Ltd. | 越南 | 1 | $20.6K | 机织标签、塑料涂层织物 |
| Kn Cap | 韩国 | 2 | $15.4K | 针织头饰、非针织围巾 |
| Yj World International Co., Ltd. | 韩国 | 5 | $13.9K | 印花棉布>200克、棉≥85%染色布(>200g/m2) |
| Kaya Industries Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $13.8K | 帽子配件、丙烯酸机织物 |
近期贸易明细
出口(共 33)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-05-25 | ALL KIND OF FABRIC 100% COTTON CD 16S 58/59''_BLACK 80% POLY 20% COTTON TC 186 58/59''_BLACK 80% POLY 20% COTTON TC 186 58/59''_WHITE | AMERICAN MADE CAP COMPANY | 美国 | $0 |
| 2026-04-17 | 棉≥85%染色布(>200g/m2) | Kaya Industries Co., Ltd. | 韩国 | $2.6K |
| 2026-04-17 | 棉≥85%染色布(>200g/m2) | Kaya Industries Co., Ltd. | 韩国 | $4.6K |
| 2026-04-17 | 印花棉布>200克 | Kaya Industries Co., Ltd. | 韩国 | $2.2K |
| 2026-04-17 | 印花棉布>200克 | Kaya Industries Co., Ltd. | 韩国 | $1.4K |
| 2026-01-22 | 染色化棉混纺布 | Kn Cap | 越南 | $5.9K |
| 2026-01-22 | 染色化棉混纺布 | Kn Cap | 越南 | $735 |
| 2026-01-22 | 印花棉布>200克 | Kaya Industries Co., Ltd. | 韩国 | $2.9K |
| 2025-12-16 | 印花棉布>200克 | KAYA IND CO.,LTD | 越南 | $2.0K |
| 2025-12-16 | 重棉布 | KAYA IND CO.,LTD | 越南 | $930 |