GFI Co., Ltd.

越南进口商 · 进口 53 笔 · 主营 非车用柴油机

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH GFI

53
进口笔数
3
出口笔数
$5.60M
进口金额
$82.1K
出口金额
2026-04-20
最近进口
2024-02-01
最近出口
7
供应商数
2
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $569.3K20232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $31.3K · 2 笔出口 $41.4K · 1 笔2023-10进口 $104.0K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $1.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $75.6K · 2 笔出口 $18.7K · 1 笔2024-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $364.0K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $116.2K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $178.5K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $125.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $37 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-10进口 $327 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $308 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $569.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $415.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $137.0K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $165.4K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $143.0K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $367.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $22 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $300.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $8.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $60.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $96.2K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $115.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔
单位:交易笔数 · 峰值 420232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $31.3K · 2 笔出口 $41.4K · 1 笔2023-10进口 $104.0K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $1.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $75.6K · 2 笔出口 $18.7K · 1 笔2024-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $364.0K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $116.2K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $178.5K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $125.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $37 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-10进口 $327 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $308 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $569.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $415.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $137.0K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $165.4K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $143.0K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $367.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $22 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $300.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $8.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $60.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $96.2K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $115.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔

工商档案

企业注册号0313954639
企查查编码QVNV92R8MM
成立日期2016-08-09
联系地址1/2 Đặng Thúc Vịnh, ấp 3, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH GFI
企业英文名称GFI COMPANY LIMITED
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址1/2 Đặng Thúc Vịnh, ấp 3, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4690 - Bán buôn tổng hợp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
电话+842866808101
邮箱gfidoosan@gmail.com
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本45亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
840890非车用柴油机
401693非泡沫橡胶密封件
731822非螺纹垫圈
850300电动机及零件
731815钢铁螺钉螺栓
732690其他钢铁制品
853710电力控制板
903180其他测量仪器
392310塑料包装箱
392690其他塑料制品

出口

HS 编码产品
840890非车用柴油机

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
韩国52$5.60M
印度尼西亚1$870
巴西1$169
日本2$3

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
韩国2$60.1K
泰国1$22.0K

贸易伙伴

上游供应商(共 7)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Oneteam Trading Co., Ltd.韩国32$5.59M非车用柴油机
HD Hyundai Infracore Co., Ltd.韩国12$3.3K360度挖掘机、土方机械零件
Hyundai Doosan Infracore韩国3$2.2K纸质文具、皮革随身盒
Korea NGV Co., Ltd.韩国3$1.3K钢铁螺钉螺栓、非螺纹垫圈
HD CONSTRUCTION EQUIPMENT CO. LTD.韩国2$369土方机械零件、其他钢铁制品
Hyundai Doosan Infracore Incheon韩国1$100其他测量仪器
HD Hyundai Infracore Co., Ltd.新加坡1$43土方机械零件、非泡沫橡胶密封件

下游采购商(共 2)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Oneteam Trading Co., Ltd.韩国2$60.1K75-375千伏安交流发电机、750kVA以上交流发电机
Bangkok NGV Co., Ltd.泰国1$22.0K非车用柴油机

近期贸易明细

进口(共 53)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-20非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$39.6K
2026-04-20非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$9.7K
2026-04-20非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$39.6K
2026-04-20非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$8.3K
2026-04-20非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$9.7K
2026-04-20非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$8.3K
2026-02-23非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$28.3K
2026-02-23非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$28.3K
2026-02-23非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$39.5K
2026-02-06组合测量仪器HD CONSTRUCTION EQUIPMENT CO. LTD.韩国$32

出口(共 3)

日期产品对手方国家金额(USD)
2024-02-01非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$18.7K
2023-09-14非车用柴油机ONETEAM TRADING CO LTD韩国$41.4K
2023-05-09非车用柴油机BANGKOK NGV CO., LTD.泰国$22.0K

相关企业 · 同类产品

GFI Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →