VIDYA HERBS (VIETNAM) CO LTD
越南进口商 · 进口 2 笔 · 主营 烘焙咖啡
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH VIDYA VIệT NAM
- 邮箱38
- LinkedIn1
2
进口笔数
0
出口笔数
$10
进口金额
$0
出口金额
2024-11-29
最近进口
—
最近出口
2
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316885535 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNPX7KY5S |
| 成立日期 | 2021-05-31 |
| 联系地址 | Tầng 11, Tòa nhà Deutsches Haus, 33 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH VIDYA VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | VIDYA VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 11, Tòa nhà Deutsches Haus, 33 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chỉ tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đẩu tư nước ngoài, tô chức kinh tế có vốn đâu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điêu 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đâu tr có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cáp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/201 8NĐ-CP) Doanh nghiệp phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành của pháp luật Việt nam và trên cơ sở phù hợp với mục đích, tôn chỉ của Hiệp định năm 2011 về các vấn đề pháp lý đối với khu đất 3-5 Lê Văn Hưu, Thành phố Hồ Chí Minh giữa Việt Nam và Đức và Hiệp định năm 2013 về thiết kế, Xây Dựng và vận hành Ngôi nhà Đức tại Thành phố Hồ Chí Minh giữa Việt Nam và Đức đã ký kết, Không tổ chức hoạt động bán lẻ, các Dịch Vụ gây ồn ào, mất trật tự (theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại Công văn số 898/VP-TH ngày 24/9/2021 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4690 - Bán buôn tổng hợp |
| 电话 | 02835542561 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 23亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 090121 | 烘焙咖啡 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 印度尼西亚 | 2 | $10 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| PT SARIMAKMUR TUNGGALMANDIRI | 印度尼西亚 | 1 | $10 | 未焙炒咖啡、整丁香 |
| PT MUSFAHA NIAGA MANDIRI | 印度尼西亚 | 1 | $0 | 未焙炒咖啡、烘焙咖啡 |
近期贸易明细
进口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-11-29 | 烘焙咖啡 | PT MUSFAHA NIAGA MANDIRI | 印度尼西亚 | $0 |
| 2024-11-29 | 烘焙咖啡 | PT SARIMAKMUR TUNGGALMANDIRI | 印度尼西亚 | $10 |