Arata Vietnam Co., Ltd.

越南进口商 · 进口 76 笔 · 主营 其他护肤品

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH ARATA VIệT NAM

76
进口笔数
3
出口笔数
$300.5K
进口金额
$5.1K
出口金额
2026-03-10
最近进口
2025-12-24
最近出口
9
供应商数
2
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $32.8K20232024202520262023-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $12.6K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $6.4K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $8.7K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $13.6K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $16.9K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $32.8K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $22.9K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $2.9K · 2 笔出口 $10 · 1 笔2024-10进口 $0 · 0 笔出口 $10 · 1 笔2024-11进口 $21.2K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $5.3K · 6 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $3.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $127 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $15.2K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $7.0K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $8.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $5.3K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $26.9K · 10 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $21.4K · 4 笔出口 $5.1K · 1 笔2026-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $262 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $13.8K · 4 笔出口 $0 · 0 笔
单位:交易笔数 · 峰值 1020232024202520262023-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $12.6K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $6.4K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $8.7K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $13.6K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $16.9K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $32.8K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $22.9K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $2.9K · 2 笔出口 $10 · 1 笔2024-10进口 $0 · 0 笔出口 $10 · 1 笔2024-11进口 $21.2K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $5.3K · 6 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $3.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $127 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $15.2K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $7.0K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $8.3K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $5.3K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $26.9K · 10 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $21.4K · 4 笔出口 $5.1K · 1 笔2026-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $262 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $13.8K · 4 笔出口 $0 · 0 笔

工商档案

企业注册号0316532233
企查查编码QVN5CNT0H1
成立日期2020-10-12
联系地址Lầu 2, Tòa nhà The Landmark, 5B Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH ARATA VIỆT NAM
企业英文名称ARATA VIETNAM COMPANY LIMITED
企业状态在业
企业类型有限责任公司
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 4632 - Bán buôn thực phẩm 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4690 - Bán buôn tổng hợp 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
电话0977879025
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本343.41亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
330499其他护肤品
340130皮肤清洁剂
340250零售清洁粉剂
330749室内香水
960321牙刷
330610口腔卫生产品
330730香浴用品
382499其他化学制剂
330590其他护发品
960330化妆刷

出口

HS 编码产品
392690其他塑料制品
401699其他硫化橡胶制品
8473308471机器零件
852351固态存储设备

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
日本70$247.9K
中国43$31.1K
韩国17$11.0K
泰国20$8.3K
中国台湾6$2.0K
菲律宾2$78
越南2$32

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
日本3$5.1K

贸易伙伴

上游供应商(共 9)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Arata Corp. Corporation日本57$214.8K其他护肤品、皮肤清洁剂
Arata (Thailand) Co., Ltd.泰国10$50.3K室内香水、唇部化妆品
ARATA CORP日本5$14.1K其他护肤品、室内香水
Arata Corp. Corporation韩国16$10.7K其他护肤品
Guangzhou Hua Chu Xian Biotech Co., Ltd.中国2$5.6K唇部化妆品、眼妆品
Shinobi Inc.日本2$2.9K3公斤内绿茶
Arata Corp. Oration中国6$1.5K非盥洗用皂、人造纤维绳
ARATA CORP ORATION中国台湾3$533眼妆品、室内香水
Arata Corp. Organization泰国1$87室内香水

下游采购商(共 2)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Japell Co., Ltd.日本1$5.1K其他塑料制品、其他硫化橡胶制品
Arata Corp. Corporation日本2$208471机器零件、固态存储设备

近期贸易明细

进口(共 76)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-03-10其他化学制剂ARATA CORP日本$617
2026-03-10剪刀及刀片ARATA CORP日本$47
2026-03-10室内香水ARATA CORP日本$492
2026-03-10化纤盥洗织物ARATA CORP日本$11
2026-03-10室内香水ARATA CORP日本$33
2026-03-10牙刷ARATA CORP泰国$58
2026-03-10其他芳香制剂ARATA CORP日本$25
2026-03-10室内香水ARATA CORP日本$172
2026-03-10皮肤清洁剂ARATA CORP日本$154
2026-03-10其他塑料制品ARATA CORP菲律宾$39

出口(共 3)

日期产品对手方国家金额(USD)
2025-12-24其他硫化橡胶制品JAPELL CO LTD日本$3.7K
2025-12-24其他塑料制品JAPELL CO LTD日本$1.4K
2024-10-08固态存储设备ARATA CORP ORATION日本$10
2024-09-198471机器零件ARATA CORP ORATION日本$10

官网 / 域名

相关企业 · 同类产品

Arata Vietnam Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →