An Nam Food Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 3,860 笔 · 主营 糖果
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH THựC PHẩM âN NAM
3,860
进口笔数
10
出口笔数
$1.14B
进口金额
$55.3K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2025-10-22
最近出口
303
供应商数
5
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0302314179 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNYF5J1GD |
| 成立日期 | 2001-05-24 |
| 联系地址 | 41 Thảo Điền, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM ÂN NAM |
| 企业英文名称 | ÂN NAM FOOD CO., LTD |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 41 Thảo Điền, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện dịch vụ đại lý hoa hồng, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Đối với ngành "Dịch vụ vận tải đường bộ": 100% lái xe của liên doanh phải là công dân Việt Nam, theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Đối với hoạt động Kinh doanh bất động sản: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo Khoản 3 Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản 2014 và phải thực hiện đầy đủ các thủ tục đầu tư theo quy định. 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 8292 - Dịch vụ đóng gói 6201 - Lập trình máy vi tính 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 6820 - Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7490 - Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 1020 - Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1071 - Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 电话 | +842835126400 |
| 邮箱 | vietnam@annam-group.com |
| 传真 | +842835126401 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 1,088.4053亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 170490 | 糖果 |
| 220110 | 矿泉水及汽水 |
| 210390 | 混合调味料 |
| 210310 | 酱油 |
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 190590 | 其他食品制剂 |
| 190219 | 未煮意面 |
| 190531 | 甜饼干 |
| 180690 | 其他含可可食品 |
| 210320 | 番茄调味汁 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 200799 | 其他果仁制品 |
| 210310 | 酱油 |
| 210390 | 混合调味料 |
| 090210 | 3公斤内绿茶 |
| 090230 | 3公斤内红茶 |
| 090240 | 3公斤以上红茶 |
| 090422 | 辣椒粉 |
| 150990 | 非初榨橄榄油 |
| 170490 | 糖果 |
| 190219 | 未煮意面 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 瑞士 | 211 | $1.03B |
| 法国 | 894 | $22.22M |
| 德国 | 515 | $15.63M |
| 意大利 | 572 | $13.72M |
| 土耳其 | 203 | $7.98M |
| 新加坡 | 222 | $6.14M |
| 斯里兰卡 | 358 | $5.08M |
| 美国 | 135 | $5.00M |
| 新西兰 | 51 | $4.71M |
| 印度尼西亚 | 193 | $3.78M |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 柬埔寨 | 6 | $42.6K |
| 印度尼西亚 | 1 | $5.7K |
| 新加坡 | 1 | $5.0K |
| 马来西亚 | 1 | $1.8K |
| 泰国 | 1 | $210 |
贸易伙伴
上游供应商(共 303)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Barilla Singapore Pte. Ltd. | 新加坡 | 258 | $8.93M | 未煮意面、番茄调味汁 |
| Haribo Asia Pacific Pte. Ltd. | 新加坡 | 133 | $7.82M | 糖果、未印刷标签 |
| Kikkoman Trading Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | 319 | $7.75M | 酱油、混合调味料 |
| Societe Anonyme des Eaux Minerales d'Evian | 法国 | 324 | $7.67M | 矿泉水及汽水、调味甜水 |
| Pacific Wine Merchant Pte. Ltd. | 新加坡 | 178 | $6.18M | 2升以下静止葡萄酒、汽酒 |
| Annam Distribution Pte. Ltd. | 104 | $5.99M | 其他含可可食品、甜饼干 | |
| Britvic EMEA Ltd. | 法国 | 128 | $5.30M | 其他食品制剂、其他果仁制品 |
| Uhrenholt A | 德国 | 94 | $5.15M | 其他干酪、1-6%脂肪乳品 |
| Dilmah Ceylon Tea Co. PLC | 英国 | 320 | $4.88M | 3公斤内红茶、3公斤内绿茶 |
| Uhrenholt A | 波兰 | 117 | $2.42M | 1-6%脂肪乳品、其他食品制剂 |
下游采购商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| An Nam (Cambodia) Co., Ltd. | 柬埔寨 | 6 | $42.6K | 3公斤内红茶、华夫饼威化饼 |
| PT Organik Adil Sejahtera | 印度尼西亚 | 1 | $5.7K | 塑料/纺织手提包 |
| Matrix Star Marketing Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $5.0K | 混合调味料、其他食品制剂 |
| Uchimono | 马来西亚 | 1 | $1.8K | 3公斤内红茶、3公斤内绿茶 |
| Sino Pacific Trading (Thailand) Co., Ltd. | 泰国 | 1 | $210 | 其他含可可食品、咖啡提取物 |
近期贸易明细
进口(共 3,860)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 高脂牛奶/奶油 | UHRENHOLT A/S | 丹麦 | $16.5K |
| 2026-04-29 | 酱油 | KIKKOMAN TRADING ASIA PTE LTD | 新加坡 | $975 |
| 2026-04-29 | 混合调味料 | KIKKOMAN TRADING ASIA PTE LTD | 新加坡 | $2.1K |
| 2026-04-29 | 2升以下静止葡萄酒 | PACIFIC WINE MERCHANT PTE. LTD | 南非 | $2.5K |
| 2026-04-29 | 酱油 | KIKKOMAN TRADING ASIA PTE LTD | 新加坡 | $643 |
| 2026-04-29 | 2公斤以下巧克力 | ALFRED RITTER GMBH & CO KG | 德国 | $5.8K |
| 2026-04-29 | 其他食品制剂 | Ricola Ltd. | 瑞士 | $40.1K |
| 2026-04-29 | 酱油 | KIKKOMAN TRADING ASIA PTE LTD | 新加坡 | $8.6K |
| 2026-04-29 | 其他干酪 | UHRENHOLT A/S | 英国 | $6.1K |
| 2026-04-29 | 其他干酪 | UHRENHOLT A/S | 丹麦 | $1.4K |
出口(共 10)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-10-22 | 3公斤内绿茶 | UCHIMONO | 马来西亚 | $188 |
| 2025-10-22 | 3公斤内红茶 | UCHIMONO | 马来西亚 | $286 |
| 2025-10-22 | 3公斤内红茶 | UCHIMONO | 马来西亚 | $286 |
| 2025-10-22 | 3公斤内红茶 | UCHIMONO | 马来西亚 | $464 |
| 2025-10-22 | 3公斤内红茶 | UCHIMONO | 马来西亚 | $307 |
| 2025-10-22 | 3公斤内绿茶 | UCHIMONO | 马来西亚 | $304 |
| 2025-09-04 | 其他果仁制品 | ANNAM (CAMBODIA) CO LTD | 柬埔寨 | $220 |
| 2025-09-04 | 其他果仁制品 | ANNAM (CAMBODIA) CO LTD | 柬埔寨 | $84 |
| 2025-09-04 | 其他果仁制品 | An Nam (Cambodia) Co., Ltd. | 柬埔寨 | $32 |
| 2025-09-04 | 其他果仁制品 | ANNAM (CAMBODIA) CO LTD | 柬埔寨 | $58 |