IT & R Global Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 485 笔 · 主营 猫狗饲料
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH IT & R TOàN CầU
485
进口笔数
38
出口笔数
$17.66M
进口金额
$833.6K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2026-04-03
最近出口
27
供应商数
6
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315307122 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN1RT0W5T |
| 成立日期 | 2018-10-03 |
| 联系地址 | Số 1/10 Đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH IT & R TOÀN CẦU |
| 企业英文名称 | IT & R GLOBAL CO.,LTD |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 1/10 Đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận góp vốn có nghĩa vụ thực hiện theo đúng nội dung đã giải trình tại Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp đối với ngành nghề sản xuất ngày 12 tháng 04 năm 2021. 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 1080 - Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 电话 | +842866591068 |
| 邮箱 | dtthao.sales@itrglobal.vn |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 40亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 230990 | 猫狗饲料 |
| 382311 | 工业脂肪酸 |
| 120729 | 非种用棉籽 |
| 121490 | 饲料产品 |
| 350790 | 其他酶制剂 |
| 382319 | 工业脂肪酸 |
| 392329 | 非乙烯塑料袋 |
| 051110 | 牛精液 |
| 392410 | 塑料餐具 |
| 482010 | 纸质文具 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 382311 | 工业脂肪酸 |
| 120729 | 非种用棉籽 |
| 121490 | 饲料产品 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 马来西亚 | 290 | $12.52M |
| 爱尔兰 | 129 | $2.49M |
| 美国 | 33 | $1.40M |
| 澳大利亚 | 14 | $671.4K |
| 阿根廷 | 6 | $334.8K |
| 希腊 | 3 | $162.8K |
| 意大利 | 1 | $43.2K |
| 巴西 | 2 | $27.2K |
| 越南 | 1 | $7.2K |
| 以色列 | 1 | $4.5K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 老挝 | 23 | $633.5K |
| 越南 | 15 | $200.1K |
贸易伙伴
上游供应商(共 27)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Wawasan Agrolipids Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 289 | $12.51M | 猫狗饲料、工业脂肪酸 |
| A Celtic Sea Minerals | 爱尔兰 | 93 | $1.88M | 猫狗饲料 |
| Celtic Sea Minerals | 爱尔兰 | 36 | $608.8K | 猫狗饲料 |
| AB Vista Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | 12 | $482.1K | 其他酶制剂、季铵化合物 |
| Penny Newman Grain Co. | 美国 | 8 | $454.9K | 非种用棉籽 |
| Newco Overseas LLC | 阿根廷 | 6 | $334.8K | 非种用棉籽 |
| NARRAKINE | 澳大利亚 | 7 | $282.9K | 饲料产品 |
| Whitby AG Enterprises, LLC | 美国 | 4 | $231.3K | 饲料产品 |
| Pentarch Farms Pty Ltd | 澳大利亚 | 4 | $229.7K | 饲料产品 |
| Church & Dwight Co., Inc. | 美国 | 5 | $92.3K | 猫狗饲料、碳酸氢钠 |
下游采购商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Lao Jagro Development Xieng Khouang Co., Ltd. | 老挝 | 18 | $503.8K | 猫狗饲料、甘蔗糖蜜 |
| LAO | 老挝 | 4 | $122.2K | 非种用棉籽、塑料管件 |
| LAO | 越南 | 4 | $93.5K | 非种用棉籽、导爆索 |
| Aureole Fine Chemical Products Co., Ltd. | 越南 | 10 | $87.9K | 改性油脂、盐酸 |
| Aureole Fine Chemical Products Inc. | 越南 | 1 | $18.8K | 改性油脂、盐酸 |
| Lao-Jagro Development Xieng Khouang Co., Ltd. | 老挝 | 1 | $7.4K | 猫狗饲料、谷物秸秆谷壳 |
近期贸易明细
进口(共 485)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 猫狗饲料 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $58.6K |
| 2026-04-29 | 猫狗饲料 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $58.6K |
| 2026-04-29 | 工业脂肪酸 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $43.8K |
| 2026-04-29 | 猫狗饲料 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $58.6K |
| 2026-04-29 | 猫狗饲料 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $58.6K |
| 2026-04-29 | 工业脂肪酸 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $43.8K |
| 2026-04-24 | 工业脂肪酸 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $21.9K |
| 2026-04-24 | 猫狗饲料 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $19.5K |
| 2026-04-24 | 工业脂肪酸 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $21.9K |
| 2026-04-24 | 猫狗饲料 | WAWASAN AGROLIPIDS SDN BHD | 马来西亚 | $78.1K |
出口(共 38)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-03 | 工业脂肪酸 | AUREOLE FINE CHEMICAL PRODUCTS INC | 越南 | $9.4K |
| 2026-04-03 | 工业脂肪酸 | AUREOLE FINE CHEMICAL PRODUCTS INC | 越南 | $9.4K |
| 2026-04-03 | 工业脂肪酸 | CONG TY TNHH AUREOLE FINE CHEMICAL PRODUCTS | 越南 | $9.4K |
| 2026-03-13 | 工业脂肪酸 | LAO-JAGRO DEVELOPMENT XIENG KHOUANG CO., LTD. | 老挝 | $7.4K |
| 2025-10-28 | 工业脂肪酸 | CONG TY TNHH AUREOLE FINE CHEMICAL PRODUCTS | 越南 | $12.2K |
| 2025-09-10 | 工业脂肪酸 | LAO JAGRO DEVELOPMENT XIENG KHOUANG CO LTD | 老挝 | $6.6K |
| 2025-03-04 | 工业脂肪酸 | CONG TY TNHH AUREOLE FINE CHEMICAL PRODUCTS | 越南 | $7.2K |
| 2025-02-04 | 饲料产品 | LAO JAGRO DEVELOPMENT XIENG KHOUANG CO LTD | 老挝 | $43.1K |
| 2025-02-03 | 饲料产品 | LAO JAGRO DEVELOPMENT XIENG KHOUANG CO LTD | 老挝 | $57.6K |
| 2025-01-22 | 饲料产品 | LAO JAGRO DEVELOPMENT XIENG KHOUANG CO LTD | 老挝 | $28.8K |