Sunseap Commercial & Industrial Assets (Vietnam) Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 8 笔 · 主营 其他印刷品
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH SUNSEAP COMMERCIAL & INDUSTRIAL ASSETS (VIệT NAM)
8
进口笔数
0
出口笔数
$8.9K
进口金额
$0
出口金额
2025-08-07
最近进口
—
最近出口
4
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316206550 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNG2HQ49F |
| 成立日期 | 2020-03-23 |
| 联系地址 | Tầng 7, Tòa nhà Pearl 5, số 5 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SUNSEAP COMMERCIAL & INDUSTRIAL ASSETS (VIỆT NAM) |
| 企业英文名称 | SUNSEAP COMMERCIAL & INDUSTRIAL ASSETS (VIETNAM) CO., LTD. |
| 其他编号 | 25490026RPBMG1YN3V79 |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 7, Tòa nhà Pearl 5, số 5 Lê Quý Đôn, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với ngành nghề "Dịch vụ kiến trúc; Dịch vụ tư vấn kỹ thuật" (CPC 8671, CPC 8672): Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. Đối với ngành nghề "Hoạt động tư vấn quản lý" (CPC 865): Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. Đối với ngành nghề "Lắp đặt, sửa chữa máy móc và thiết bị công nghiệp" (CPC 885): Tổ chức kinh tế không hoạt động tại trụ sở. 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 4690 - Bán buôn tổng hợp 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 电话 | 02838328849 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 1,235.177亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 490199 | 其他印刷品 |
| 611090 | 其他针织服装 |
| 621132 | 棉制男装 |
| 392590 | 其他塑料建材 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 442199 | 其他木制品 |
| 490290 | 低频期刊 |
| 600191 | 棉割绒织物 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 新加坡 | 6 | $8.7K |
| 韩国 | 1 | $100 |
| 英国 | 1 | $37 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 4)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Sunseap Group Pte. Ltd. | 新加坡 | 5 | $6.0K | 其他针织服装、棉制男装 |
| Sunseap Engineering Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $2.8K | 其他塑料建材、塑料衣着附件 |
| SK E&S Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $100 | 10公斤以下便携电脑、其他印刷品 |
| Sunseap Group Singapore | 新加坡 | 1 | $37 | 低频期刊 |
近期贸易明细
进口(共 8)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-08-07 | 棉制男装 | SUNSEAP GROUP PTE LTD | 新加坡 | $2.7K |
| 2025-08-07 | 棉制男装 | SUNSEAP GROUP PTE LTD | 新加坡 | $2.7K |
| 2025-07-19 | 非棉针织背心 | Sunseap Group Pte. Ltd. | 新加坡 | $102 |
| 2025-07-19 | 非棉针织背心 | SUNSEAP GROUP PTE LTD | 新加坡 | $56 |
| 2025-07-19 | 非棉针织背心 | SUNSEAP GROUP PTE LTD | 新加坡 | $56 |
| 2025-07-19 | 其他针织服装 | Sunseap Group Pte. Ltd. | 新加坡 | $25 |
| 2025-07-18 | 其他针织服装 | SUNSEAP GROUP PTE LTD | 新加坡 | $179 |
| 2025-07-18 | 其他木制品 | SUNSEAP GROUP PTE LTD | 新加坡 | $2 |
| 2023-12-12 | 其他印刷品 | Sunseap Group Pte. Ltd. | 英国 | $37 |
| 2023-11-07 | 其他印刷品 | SK E&S Co., Ltd. | 韩国 | $100 |