ECO FASHION Trading & Services Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 31 笔 · 主营 银首饰
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH THươNG MạI Và DịCH Vụ ECO FASHION
3
进口笔数
31
出口笔数
$66.6K
进口金额
$46.3K
出口金额
2025-01-16
最近进口
2024-09-05
最近出口
1
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317143663 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNKQXX19N |
| 成立日期 | 2022-01-26 |
| 联系地址 | Tầng 6,Tòa nhà Vina 2 Tower,487-489 Điện Biên Phủ, Phường 03, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ECO FASHION |
| 企业英文名称 | ECO FASHION TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 459 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Nhà đầu tư/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chịu hoàn toàn trách nhiệm về các nội dung kê khai, giải trình, cam kết tại hồ sơ đề nghị góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của Nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021, không xác nhận việc Bên bán/Bên chuyển nhượng đã góp đủ phần vốn bán/chuyển nhượng. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | +84334503672 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 10亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 610462 | 女棉裤 |
| 610832 | 女式化纤睡衣 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 640299 | 其他塑胶鞋 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 711311 | 银首饰 |
| 481920 | 非瓦楞折叠盒 |
| 481940 | 40厘米以下纸袋 |
| 630710 | 清洁用布 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 孟加拉国 | 2 | $45.8K |
| 中国 | 1 | $20.8K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 马来西亚 | 16 | $25.0K |
| 越南 | 15 | $21.3K |
贸易伙伴
上游供应商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| 416b01a843e60f284c2c85f9331b2586 | 3 | $66.6K |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Millenne Fashion Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 31 | $46.3K | 银首饰、塑料/纺织手提包 |
近期贸易明细
进口(共 3)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-01-16 | 女棉裤 | URBONIS GLOBAL SDN BHD | 孟加拉国 | $9.1K |
| 2025-01-16 | 女棉裤 | URBONIS GLOBAL SDN BHD | 孟加拉国 | $9.1K |
| 2025-01-16 | 女棉裤 | URBONIS GLOBAL SDN BHD | 孟加拉国 | $9.1K |
| 2024-11-15 | 其他塑胶鞋 | URBONIS GLOBAL SDN BHD | 中国 | $8.7K |
| 2024-11-15 | 女式化纤睡衣 | URBONIS GLOBAL SDN BHD | 中国 | $12.1K |
| 2024-09-09 | 棉针织T恤及背心 | URBONIS GLOBAL SDN BHD | 孟加拉国 | $18.6K |
出口(共 31)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-09-05 | 非瓦楞折叠盒 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 马来西亚 | $2.6K |
| 2024-09-05 | 清洁用布 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 马来西亚 | $216 |
| 2024-09-05 | 40厘米以下纸袋 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 马来西亚 | $855 |
| 2024-09-04 | 银首饰 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 越南 | $46 |
| 2024-09-04 | 银首饰 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 越南 | $21 |
| 2024-09-04 | 银首饰 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 越南 | $49 |
| 2024-09-04 | 银首饰 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 越南 | $17 |
| 2024-09-04 | 银首饰 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 越南 | $40 |
| 2024-09-04 | 银首饰 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 越南 | $23 |
| 2024-09-04 | 银首饰 | MILLENNE FASHION SDN BHD | 越南 | $33 |