Unilever Tea Distribution Vietnam Co., Ltd.

越南进口商 · 进口 108 笔 · 主营 3公斤内红茶

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH LIPTON TEAS AND INFUSIONS VIệT NAM

108
进口笔数
0
出口笔数
$4.58M
进口金额
$0
出口金额
2025-11-24
最近进口
—
最近出口
18
供应商数
0
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $1.09M20222023202420252022-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $26 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $4.0K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $1.09M · 5 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $577.3K · 5 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $38.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $109.1K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $114.0K · 18 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $188.1K · 15 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $287.3K · 11 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $185.8K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $58.9K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $306.1K · 6 笔出口 $0 · 0 笔2024-10进口 $261.0K · 5 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $124.9K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $144.5K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $3.8K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $283.9K · 10 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $120.1K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $253.3K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $169.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $234.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $24.4K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $2 · 1 笔出口 $0 · 0 笔
单位:交易笔数 · 峰值 1820222023202420252022-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $26 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $4.0K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $1.09M · 5 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $577.3K · 5 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $38.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $109.1K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $114.0K · 18 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $188.1K · 15 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $287.3K · 11 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $185.8K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $58.9K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $306.1K · 6 笔出口 $0 · 0 笔2024-10进口 $261.0K · 5 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $124.9K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $144.5K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $3.8K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $283.9K · 10 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $120.1K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $253.3K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $169.3K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $234.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $24.4K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $2 · 1 笔出口 $0 · 0 笔

工商档案

企业注册号0316851920
企查查编码QVNBMQ7NTD
成立日期2021-05-12
联系地址Văn phòng 4-103, WeWork Lim Tower 3, 29A Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH LIPTON TEAS AND INFUSIONS VIỆT NAM
企业英文名称LIPTON TEAS AND INFUSIONS VIETNAM LIMITED LIABILITY COMPANY
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Văn phòng 4-103, WeWork Lim Tower 3, 29A Nguyễn Đình Chiểu, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Nhà đầu tư không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị Định số 09/2018/ND-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Nhà đầu tư/ Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư chỉ được phép hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các thủ tục để được cấp các giấy phép có liên quan và đảm bảo tuân thủ các quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4690 - Bán buôn tổng hợp 7730 - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
电话+842854135686
邮箱reena.chong@ekaterratea.com
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本13.95亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
0902303公斤内红茶
0902103公斤内绿茶
210120茶提取物及制品
0902203公斤以上绿茶
0902403公斤以上红茶

出口

暂无数据

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
日本54$3.11M
印度尼西亚28$1.42M
马来西亚19$54.8K
中国4$36
越南1$30
英国1$11
印度1$10

出口目的地

暂无数据

贸易伙伴

上游供应商(共 18)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Ekaterra Global Operations B.V.日本52$3.02M3公斤内红茶
Ekaterra Global Operations B.V.印度尼西亚6$1.41M3公斤以上绿茶、3公斤内红茶
Ekaterra Global Operations B.V.3$109.1K3公斤以上绿茶、3公斤内红茶
Ekaterra Global Operations B.V.马来西亚6$38.2K茶提取物及制品
Tepek Marketing Sdn. Bhd.马来西亚12$3123公斤内红茶、3公斤以上红茶
PT Perkebunan Nusantara VIII印度尼西亚5$513公斤以上红茶、3公斤内红茶
PT Agrijaya印度尼西亚4$423公斤内红茶、3公斤以上红茶
PT Kabepe Chakra印度尼西亚4$363公斤以上红茶、3公斤以上绿茶
PT Perkebunan Tambi印度尼西亚2$313公斤内红茶、3公斤以上红茶
PT Melania Indonesia印度尼西亚3$303公斤以上红茶、3公斤内红茶

近期贸易明细

进口(共 108)

日期产品对手方国家金额(USD)
2025-11-243公斤内绿茶HUNAN XIANGFENG TEA INDUSTRY CO LTD中国$2
2025-08-183公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$17.5K
2025-08-183公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$6.9K
2025-06-213公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$162.8K
2025-06-213公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$71.7K
2025-05-063公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$38.7K
2025-05-063公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$107.5K
2025-05-063公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$23.2K
2025-04-233公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$95.5K
2025-04-233公斤内红茶EKATERRA GLOBAL OPERATIONS B V日本$23.5K

相关企业 · 同类产品

Unilever Tea Distribution Vietnam Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →