Bestray Joint Stock Co.
越南出口商 · 出口 56 笔 · 主营 其他钢铁制品
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN BESTRAY
2
进口笔数
56
出口笔数
$10.3K
进口金额
$502.5K
出口金额
2023-08-08
最近进口
2026-03-21
最近出口
1
供应商数
16
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315285398 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNC4MBCGF |
| 成立日期 | 2018-09-21 |
| 联系地址 | 180/7B, Ấp Tân Thới 3, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN BESTRAY |
| 企业英文名称 | BESTRAY JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | 180/7B, Ấp Tân Thới 3, Xã Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với ngành "Dịch vụ vận tải đường bộ": 100% lái xe của liên doanh phải là công dân Việt Nam, theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Ðối với các hoạt động thuộc "Dịch vụ tư vấn kỹ thuật" thuộc CPC 8672: việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy vǎn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy họach phát triển đô thị-nông thôn, quy họach phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 2592 - Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2599 - Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2790 - Sản xuất thiết bị điện khác 4933 - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4321 - Lắp đặt hệ thống điện |
| 电话 | +842837133076 |
| 邮箱 | quoc@bestray.com |
| 官网 | bestray.com |
| 传真 | 02837133077 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 120亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 842390 | 衡器零件 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 731815 | 钢铁螺钉螺栓 |
| 730890 | 其他钢铁结构体 |
| 741220 | 铜合金管件 |
| 741980 | 其他铜制品 |
| 830249 | 贱金属配件 |
| 681099 | 其他水泥制品 |
| 731819 | 其他螺纹紧固件 |
| 854449 | 绝缘电线 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 2 | $10.3K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 泰国 | 13 | $173.9K |
| 新加坡 | 18 | $158.8K |
| 菲律宾 | 11 | $72.8K |
| 越南 | 2 | $27.3K |
| 柬埔寨 | 5 | $22.1K |
| 老挝 | 5 | $10.5K |
| 马来西亚 | 1 | $6.7K |
| 美国 | 1 | $2.9K |
贸易伙伴
上游供应商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Hope Technologic (Xiamen) Co., Ltd. | 中国 | 2 | $10.3K | 衡器零件、其他测量仪器 |
下游采购商(共 16)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Tetra Pak (Thailand) Ltd. | 泰国 | 10 | $116.3K | 塑料涂布纸板、乙烯聚合物塑料 |
| Tetra Pak South East Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | 15 | $98.8K | 塑料涂布纸板、乙烯聚合物塑料 |
| Centroid Engineering Solutions Pte. Ltd. | 新加坡 | 4 | $78.2K | 电力控制板、其他钢铁制品 |
| Tetra Pak Philippines Inc. | 菲律宾 | 5 | $42.1K | 其他塑料制品、塑料涂布纸板 |
| T.N.V. Piriya Processing & Sales Co., Ltd. | 泰国 | 1 | $37.8K | 其他钢铁结构体、其他钢铁制品 |
| Tetra Pak (Thailand) Ltd. | 越南 | 2 | $27.3K | 其他钢铁制品、其他铜制品 |
| Comin Khmere Co., Ltd. | 越南 | 5 | $22.1K | 其他钢铁结构体、非不锈钢对焊管件 |
| Tetra Pak (Philippines), Inc. | 菲律宾 | 2 | $22.0K | 塑料涂布纸板、乙烯聚合物塑料 |
| RM Asia Lao Co., Ltd. | 老挝 | 5 | $10.5K | 电力控制板、LED灯具 |
| Tetra Pak Global Distribution S.A. | 菲律宾 | 2 | $4.3K | 其他钢铁制品、其他钢铁结构体 |
近期贸易明细
进口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2023-08-08 | 衡器零件 | HOPE TECHNOLOGIC (XIAMEN) CO LTD | 中国 | $445 |
| 2023-08-08 | 衡器零件 | HOPE TECHNOLOGIC (XIAMEN) CO LTD | 中国 | $9.8K |
| 2023-04-04 | 衡器零件 | HOPE TECHNOLOGIC (XIAMEN) CO LTD | 中国 | $98 |
出口(共 56)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $1.5K |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $164 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $278 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $282 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $115 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $88 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $85 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $25 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $349 |
| 2026-03-21 | 其他钢铁制品 | TETRA PAK (THAILAND) LTD | 泰国 | $64 |