TaeHwa Vina Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 889 笔 · 主营 染色合成针织布
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH TAEHWA VINA
889
进口笔数
597
出口笔数
$25.44M
进口金额
$44.27M
出口金额
2026-04-29
最近进口
2026-04-27
最近出口
16
供应商数
39
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316229082 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNGBF5BN9 |
| 成立日期 | 2020-04-06 |
| 联系地址 | 7D Đường Tân Thới Nhất 08, Khu phố 5, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH TAEHWA VINA |
| 企业英文名称 | TAEHWA VINA COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phài thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện các thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTP (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1430 - Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 电话 | 02835351499 |
| 邮箱 | tranthisen.tdt@gmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 50亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 482110 | 印刷标签 |
| 580810 | 编带 |
| 580710 | 机织标签 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 540110 | 合成纤维缝纫线 |
| 600690 | 其他针织布 |
| 960719 | 其他拉链 |
| 560314 | 人造纤维无纺布 |
| 560410 | 包覆橡胶绳 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 610520 | 化纤男衬衫 |
| 611030 | 化纤针织服装 |
| 610620 | 女式针织衬衫 |
| 611020 | 棉针织服装 |
| 611430 | 其他人纤针织服装 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 610343 | 男式合成纤维裤 |
| 610463 | 女式合成纤维裤 |
| 611420 | 其他棉针织服装 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 480 | $18.44M |
| 中国 | 215 | $3.82M |
| 意大利 | 32 | $1.28M |
| 中国台湾 | 31 | $642.0K |
| 日本 | 46 | $531.6K |
| 越南 | 69 | $320.0K |
| 印度尼西亚 | 30 | $300.4K |
| 美国 | 2 | $101.5K |
| 中国香港 | 2 | $532 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 460 | $40.52M |
| 中国 | 34 | $1.11M |
| 越南 | 16 | $1.06M |
| 中国香港 | 26 | $670.4K |
| 中国台湾 | 21 | $503.0K |
| 澳大利亚 | 6 | $109.4K |
| 新加坡 | 9 | $87.7K |
| 菲律宾 | 7 | $76.4K |
| 泰国 | 10 | $67.3K |
| 马来西亚 | 12 | $49.6K |
贸易伙伴
上游供应商(共 16)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | 491 | $19.11M | 染色合成针织布、印刷标签 |
| TaeHwa F&T Co., Ltd. | 中国 | 181 | $3.27M | 染色合成针织布、其他针织布 |
| Taehwa F & T Co., Ltd. | 意大利 | 25 | $887.1K | 染色合成针织布、机织标签 |
| Taehwa F & T Co., Ltd. | 日本 | 45 | $489.8K | 染色合成针织布、其他针织布 |
| Taehwa F&T Co. Ltd. | 中国台湾 | 24 | $424.2K | 染色合成针织布、印刷标签 |
| TaeHwa F&T Co., Ltd. | 越南 | 55 | $399.8K | 合成纤维缝纫线、装饰流苏 |
| Taehwa F & T Co., Ltd. | 印度尼西亚 | 30 | $300.4K | 其他针织布、染色棉针织布 |
| Eure Apparel Co., Ltd. | 韩国 | 6 | $189.2K | 印刷标签、塑料衣着附件 |
| Sprinta (Viet Nam) Co., Ltd. | 越南 | 5 | $124.1K | 男式化纤裤、女式化纤裤 |
| Tae Hwa F & T Ltd. | 中国香港 | 21 | $38.9K | 印刷标签、机织标签 |
下游采购商(共 39)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | 427 | $40.03M | 非棉针织背心、化纤男衬衫 |
| The Nature APAC Ltd. | 中国香港 | 25 | $639.6K | 化纤女式大衣、女式化纤服装 |
| The Nature Holdings Shanghai Co., Ltd. | 中国 | 21 | $547.3K | 化纤女式大衣、男式化纤大衣 |
| THE NATURE TAIWAN LTD | 中国台湾 | 21 | $501.3K | 化纤女式大衣、女式化纤服装 |
| Kolon Sport (China) Co., Ltd. | 中国 | 6 | $279.3K | 男式化纤裤、女式化纤裤 |
| F&F China Co., Ltd. | 中国 | 5 | $268.7K | 针织头饰、其他塑胶鞋 |
| Acushnet Singapore Pte. Ltd. | 新加坡 | 11 | $107.2K | 其他塑纺箱盒、化纤男衬衫 |
| Goldwing Apparel Inc. | 菲律宾 | 7 | $76.4K | 棉制毛巾织物、合成纤维毯 |
| Acushnet Golf (Thailand) Ltd. | 泰国 | 7 | $66.2K | 化纤男衬衫、女式针织衬衫 |
| Cahaya Rafflesia Borneo Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 14 | $50.7K | 化纤女式大衣、女式化纤裤 |
近期贸易明细
进口(共 889)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 编带 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $353 |
| 2026-04-29 | 其他化学制剂 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $566 |
| 2026-04-29 | 包覆橡胶绳 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $1.2K |
| 2026-04-29 | 编带 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $353 |
| 2026-04-29 | 人造纤维无纺布 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $112 |
| 2026-04-29 | 人造纤维无纺布 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $120 |
| 2026-04-29 | 合成纤维缝纫线 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $194 |
| 2026-04-29 | 编带 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $71 |
| 2026-04-29 | 其他化学制剂 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $566 |
| 2026-04-29 | 人造纤维无纺布 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $120 |
出口(共 597)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-27 | 非棉针织背心 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $12.8K |
| 2026-04-27 | 非棉针织背心 | Taehwa F & T Co., Ltd. | 韩国 | $20.1K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $6.1K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $3.5K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $23.1K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $9.6K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $14.7K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $9.6K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $23.1K |
| 2026-04-21 | 女式化纤衬衫 | EURE APPAREL CO LTD | 韩国 | $8.4K |