Anbao Corporation
越南进口商 · 进口 19 笔 · 主营 LED/LCD指示面板
越南 · 在业
本地名:Công Ty Cổ Phần An Bảo
19
进口笔数
0
出口笔数
$121.6K
进口金额
$0
出口金额
2026-02-11
最近进口
—
最近出口
4
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0301944058 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN1SB0R4W |
| 成立日期 | 2000-03-03 |
| 联系地址 | 140 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN AN BẢO |
| 企业英文名称 | ANBAO CORPORATION |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | 14 Phan Tôn, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Đối với "Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan": Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. Đối với "Sửa chữa thiết bị điện, chi tiết: Sửa chữa sản phẩm điện": không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế nhận vốn góp phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3314 - Sửa chữa thiết bị điện 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 4321 - Lắp đặt hệ thống điện 4322 - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4329 - Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 电话 | 02839118841 |
| 邮箱 | anbao@anbao.com.vn |
| 官网 | www.anbao.com.vn |
| 传真 | 02839118846 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 409.84亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 853120 | LED/LCD指示面板 |
| 853190 | 信号装置零件 |
| 842490 | 喷雾机零件 |
| 842410 | 灭火器 |
| 842489 | 非农用喷雾器具 |
| 848130 | 止回阀 |
| 848180 | 阀门龙头 |
| 851762 | 通信设备 |
| 852190 | 非磁带视频设备 |
| 852589 | 其他电视摄像机 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 5 | $30.4K |
| 日本 | 9 | $30.2K |
| 英国 | 2 | $20.5K |
| 中国 | 1 | $13.9K |
| 美国 | 1 | $12.2K |
| 加拿大 | 4 | $7.4K |
| 越南 | 1 | $5.7K |
| 中国台湾 | 1 | $1.2K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 4)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Tyco Fire & Building Products Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | 2 | $48.9K | 喷雾机零件、非农用喷雾器具 |
| Nittan Co., Ltd. | 日本 | 12 | $43.5K | 其他塑料制品、信号装置零件 |
| Dongyang Unitech Co., Ltd. | 韩国 | 4 | $28.0K | 其他电视摄像机、非磁带视频设备 |
| SUPERIOR ELECTRONICS CORP ORATION | 中国台湾 | 1 | $1.2K | 其他电气开关、电气信号装置 |
近期贸易明细
进口(共 19)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-11 | LED/LCD指示面板 | NITTAN CO., LTD | 加拿大 | $1.6K |
| 2026-02-11 | LED/LCD指示面板 | NITTAN CO., LTD | 加拿大 | $1.6K |
| 2025-12-10 | 压力测量仪 | NITTAN CO., LTD | 日本 | $368 |
| 2025-09-10 | 其他化学制剂 | NITTAN CO., LTD | 日本 | $173 |
| 2025-09-10 | 其他钢铁制品 | NITTAN CO., LTD | 日本 | $377 |
| 2025-09-10 | 其他钢铁制品 | NITTAN CO., LTD | 日本 | $253 |
| 2025-07-30 | 通信设备 | DONGYANG UNITECH CO LTD | 韩国 | $1.0K |
| 2025-06-13 | 可互换工具 | NITTAN CO., LTD | 日本 | $50 |
| 2025-06-13 | 可互换工具 | NITTAN CO., LTD | 日本 | $38 |
| 2025-06-13 | 测量仪器零件 | NITTAN CO., LTD | 日本 | $52 |