Wingtrans (Vietnam) Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 29 笔 · 主营 染色合成针织布
越南 · 在业
0
进口笔数
29
出口笔数
$0
进口金额
$185.1K
出口金额
—
最近进口
2026-05-04
最近出口
0
供应商数
8
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312972804 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNN2G4G1U |
| 成立日期 | 2014-10-15 |
| 联系地址 | 667-667/1 Đường Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH WINGTRANS (VIETNAM) |
| 企业英文名称 | WINGTRANS (VIETNAM) COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 667-667/1 Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện -Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. -Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trọng hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). -Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cư sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). -Tổ chức kinh tế nhận góp vốn phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. -Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hoá phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. 5012 - Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4752 - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4774 - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 电话 | +84838990293 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 20亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
暂无数据
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 611030 | 化纤针织服装 |
| 620462 | 女式棉裤 |
| 847330 | 8471机器零件 |
主要市场
进口来源地
暂无数据
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 印度尼西亚 | 5 | $185.1K |
| 美国 | 23 | $0 |
| 巴西 | 1 | $0 |
贸易伙伴
下游采购商(共 8)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | 3 | $101.2K | 合成纤维缝纫线、棉质染色斜纹布(>200g/m²) |
| DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | 2 | $83.9K | 聚酯机织物、高强力机织物 |
| AEROCOSTA GLOBAL SYSTEMSINC | 美国 | 18 | $0 | 其他车辆零件、车身零件 |
| T-Z ENTERPRISES INC | 美国 | 2 | $0 | 其他食品制剂、咖啡基制品 |
| Ethima Comercio Exterior Ltda Me | 巴西 | 1 | $0 | 变形聚酯单丝纱、其他丙烯酸聚合物 |
| SONEX EXPRESS, INC. | 美国 | 1 | $0 | 37.5瓦以下电机、单相交流电机 |
| NEW SUN LOGISTICS INC | 美国 | 1 | $0 | 其他护肤品、塑料包装箱 |
| KPL LOGIS, INC. | 美国 | 1 | $0 | 钛废料、镍废料 |
近期贸易明细
出口(共 29)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-05-04 | 染色合成针织布 | PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $1.3K |
| 2026-05-04 | 染色合成针织布 | PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $12.5K |
| 2026-04-27 | 染色合成针织布 | PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $4.0K |
| 2026-04-27 | 染色合成针织布 | PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $2.6K |
| 2026-04-27 | 染色合成针织布 | PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $52.6K |
| 2026-03-30 | 染色合成针织布 | DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $3.3K |
| 2026-03-30 | 染色合成针织布 | DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $6.4K |
| 2026-02-12 | 染色合成针织布 | PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $5.9K |
| 2026-02-12 | 染色合成针织布 | PT DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $22.3K |
| 2026-02-04 | 染色合成针织布 | DAEHAN GLOBAL | 印度尼西亚 | $54.2K |