CRM Scientific Environment & Technology Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 16 笔 · 主营 过硫酸盐
越南 · 非在业
本地名:CôNG TY TNHH KHOA HọC MôI TRườNG Và CôNG NGHệ CRM
16
进口笔数
1
出口笔数
$329.3K
进口金额
$12.0K
出口金额
2024-06-06
最近进口
2023-01-10
最近出口
4
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0314052087 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNYQMYNT6 |
| 成立日期 | 2016-10-07 |
| 联系地址 | 102 Hoa Cúc, Phường 07, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG NGHỆ CRM |
| 企业英文名称 | CRM SCIENTIFIC ENVIRONMENT AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 非在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 102 Hoa Cúc, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 电话 | 02866600993 |
| 邮箱 | sales@crmt-vn.com |
| 原始企业状态 | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 12亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 283340 | 过硫酸盐 |
| 290960 | 有机过氧化物 |
| 291613 | 甲基丙烯酸 |
| 380992 | 造纸染色剂 |
| 292121 | 无环多胺 |
| 381600 | 耐火混合料 |
| 382499 | 其他化学制剂 |
| 390690 | 其他丙烯酸聚合物 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 290960 | 有机过氧化物 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 16 | $329.3K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 1 | $12.0K |
贸易伙伴
上游供应商(共 4)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Shanghai Megchem Co., Ltd. | 中国 | 10 | $266.7K | 过硫酸盐、有机过氧化物 |
| Qingzhou Jinhao New Material Co., Ltd. | 中国 | 4 | $53.6K | 造纸染色剂、磺基烃衍生物 |
| Fujian Zhanhua Chemical Co., Ltd. | 中国 | 1 | $7.1K | 过硫酸盐 |
| Shijiazhuang Jackchem Co., Ltd. | 中国 | 1 | $1.9K | 其他氨基酸、其他无环多元羧酸 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| a6f7643c7a336a73a0dfcadfedc29407 | 1 | $12.0K |
近期贸易明细
进口(共 16)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-06-06 | 过硫酸盐 | SHANGHAI MEGCHEM CO LTD | 中国 | $10.4K |
| 2024-06-06 | 过硫酸盐 | SHANGHAI MEGCHEM CO LTD | 中国 | $12.0K |
| 2024-04-26 | 有机过氧化物 | SHANGHAI MEGCHEM CO LTD | 中国 | $39.4K |
| 2024-04-17 | 甲基丙烯酸 | QINGZHOU JINHAO NEW MATERIAL CO LTD | 中国 | $10.8K |
| 2024-04-17 | 造纸染色剂 | QINGZHOU JINHAO NEW MATERIAL CO LTD | 中国 | $4.1K |
| 2024-04-10 | 过硫酸盐 | FUJIAN ZHANHUA CHEMICAL CO LTD | 中国 | $7.1K |
| 2024-03-18 | 过硫酸盐 | SHANGHAI MEGCHEM CO LTD | 中国 | $13.8K |
| 2024-03-18 | 过硫酸盐 | SHANGHAI MEGCHEM CO LTD | 中国 | $7.8K |
| 2024-01-31 | 其他丙烯酸聚合物 | QINGZHOU JINHAO NEW MATERIAL CO LTD | 中国 | $2.0K |
| 2023-12-11 | 过硫酸盐 | SHANGHAI MEGCHEM CO LTD | 中国 | $2.6K |
出口(共 1)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2023-01-10 | 有机过氧化物 | PT DOW INDONESIA | 越南 | $12.0K |