Liftra Vietnam Co., Ltd.

越南出口商 · 出口 66 笔 · 主营 其他钢铁结构体

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH LIFTRA VIệT NAM

52
进口笔数
66
出口笔数
$4.79M
进口金额
$4.34M
出口金额
2026-04-18
最近进口
2026-04-18
最近出口
3
供应商数
1
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $3.98M20232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $20.9K · 1 笔出口 $2.0K · 1 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $2.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $407 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $94.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $8.6K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $16.1K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $3.96M · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $5.9K · 1 笔出口 $300 · 1 笔2024-07进口 $0 · 0 笔出口 $3.98M · 1 笔2024-08进口 $166 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $0 · 0 笔出口 $1.8K · 1 笔2024-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $204.7K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $76.2K · 6 笔出口 $7.6K · 3 笔2025-03进口 $18.6K · 4 笔出口 $41.8K · 13 笔2025-04进口 $114.0K · 4 笔出口 $54.3K · 9 笔2025-05进口 $21.2K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $156.3K · 2 笔出口 $60.3K · 7 笔2025-07进口 $0 · 0 笔出口 $72.3K · 5 笔2025-08进口 $2.8K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $127 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $59.1K · 6 笔2025-11进口 $512 · 1 笔出口 $48.8K · 10 笔2025-12进口 $1.3K · 1 笔出口 $7.3K · 6 笔2026-01进口 $1.2K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $1.6K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $3.8K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $15.0K · 4 笔出口 $3.9K · 3 笔
单位:交易笔数 · 峰值 1320232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $20.9K · 1 笔出口 $2.0K · 1 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $2.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $407 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $94.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $8.6K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $16.1K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $3.96M · 3 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $5.9K · 1 笔出口 $300 · 1 笔2024-07进口 $0 · 0 笔出口 $3.98M · 1 笔2024-08进口 $166 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $0 · 0 笔出口 $1.8K · 1 笔2024-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $204.7K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $76.2K · 6 笔出口 $7.6K · 3 笔2025-03进口 $18.6K · 4 笔出口 $41.8K · 13 笔2025-04进口 $114.0K · 4 笔出口 $54.3K · 9 笔2025-05进口 $21.2K · 4 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $156.3K · 2 笔出口 $60.3K · 7 笔2025-07进口 $0 · 0 笔出口 $72.3K · 5 笔2025-08进口 $2.8K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $127 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $59.1K · 6 笔2025-11进口 $512 · 1 笔出口 $48.8K · 10 笔2025-12进口 $1.3K · 1 笔出口 $7.3K · 6 笔2026-01进口 $1.2K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $1.6K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $3.8K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $15.0K · 4 笔出口 $3.9K · 3 笔

工商档案

企业注册号0317364479
企查查编码QVN0D5GAKW
成立日期2022-06-30
联系地址Số 42 Ngô Quang Huy, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH LIFTRA VIỆT NAM
企业英文名称LIFTRA VIETNAM COMPANY LIMITED
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Số 42 Ngô Quang Huy, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4329 - Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4390 - Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 4690 - Bán buôn tổng hợp 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị
电话+84901112486
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本4.53亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
731816螺纹螺母
730890其他钢铁结构体
731815钢铁螺钉螺栓
731822非螺纹垫圈
732690其他钢铁制品
731824非螺纹钢销
850440静止变流器
852910天线及发射器
392690其他塑料制品
731829其他钢铁非螺纹件

出口

HS 编码产品
730890其他钢铁结构体
731816螺纹螺母
731822非螺纹垫圈
731815钢铁螺钉螺栓
732690其他钢铁制品
731824非螺纹钢销
401693非泡沫橡胶密封件
401699其他硫化橡胶制品
731829其他钢铁非螺纹件
731819其他螺纹紧固件

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
丹麦21$4.08M
中国17$436.8K
美国7$199.7K
韩国6$41.6K
德国9$12.6K
加拿大5$7.1K
波兰5$6.6K
新加坡2$5.8K
意大利4$3.6K
瑞士2$1.1K

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
泰国1$3.97M
丹麦61$305.2K
印度尼西亚10$53.9K
澳大利亚2$7.9K
越南2$77

贸易伙伴

上游供应商(共 3)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Liftra Aps丹麦49$4.69M其他钢铁结构体、螺纹螺母
Tianjin Free Trade Zone Xinwei Heavy Industry Equipment Technology Co., Ltd.中国1$92.9K其他钢铁结构体
Okara Energy南非2$11.2KV肋传动带(60-180cm)、钢制编织带

下游采购商(共 1)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Liftra Aps丹麦66$4.34M其他钢铁结构体、其他钢铁制品

近期贸易明细

进口(共 52)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-18螺纹螺母LIFTRA APS中国$836
2026-04-18螺纹螺母LIFTRA APS中国$836
2026-04-09其他钢铁结构体LIFTRA APS加拿大$800
2026-04-09其他钢铁结构体LIFTRA APS加拿大$800
2026-04-02其他工业用纺织品LIFTRA APS丹麦$121
2026-04-028425机械零件LIFTRA APS德国$254
2026-04-02纱线及绳制品LIFTRA APS丹麦$9
2026-04-028425机械零件LIFTRA APS德国$617
2026-04-02其他钢铁制品LIFTRA APS丹麦$46
2026-04-02天线及发射器LIFTRA APS丹麦$60

出口(共 66)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-18非螺纹垫圈LIFTRA APS丹麦$48
2026-04-18螺纹螺母LIFTRA APS丹麦$21
2026-04-18钢铁螺钉螺栓LIFTRA APS丹麦$794
2026-04-18钢铁螺钉螺栓LIFTRA APS丹麦$17
2026-04-18螺纹螺母LIFTRA APS丹麦$284
2026-04-18非螺纹钢销LIFTRA APS丹麦$10
2026-04-18非螺纹钢销LIFTRA APS丹麦$10
2026-04-18非螺纹垫圈LIFTRA APS丹麦$24
2026-04-18其他钢铁结构体LIFTRA APS丹麦$2
2026-04-18非螺纹垫圈LIFTRA APS丹麦$2

官网 / 域名

相关企业 · 同类产品

Liftra Vietnam Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →