ITS Nutriscience Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 139 笔 · 主营 马铃薯片粒
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH ITS NUTRISCIENCE
- 邮箱24
139
进口笔数
0
出口笔数
$3.54M
进口金额
$0
出口金额
2026-04-17
最近进口
—
最近出口
16
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315765411 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN8K2RMVQ |
| 成立日期 | 2019-07-02 |
| 联系地址 | E35, Lầu 3, Số 40, Bà Huyện Thanh Quan, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH ITS NUTRISCIENCE |
| 企业英文名称 | ITS NUTRISCIENCE COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Phòng E42, Lầu 4, Số 40 đường Bà Huyện Thanh Quan, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế nhận mua phần vốn góp phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương Mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Việc thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 7211 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 7212 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | +842839330921 |
| 邮箱 | info@its-nutriscience.com.vn |
| 官网 | www.its-nutriscience.com.vn |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 20亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 110520 | 马铃薯片粒 |
| 200989 | 其他单一果蔬汁 |
| 350400 | 蛋白质衍生物 |
| 200899 | 其他加工水果 |
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 320300 | 动植物着色料 |
| 200799 | 其他果仁制品 |
| 200939 | 高糖柑橘汁 |
| 200979 | 高糖度苹果汁 |
| 021099 | 其他加工肉制品 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 印度 | 67 | $2.45M |
| 中国 | 24 | $829.6K |
| 德国 | 5 | $174.8K |
| 意大利 | 38 | $57.6K |
| 比利时 | 3 | $27.5K |
| 马来西亚 | 2 | $1.9K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 16)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Iscon Balaji Foods Pvt. Ltd. | 印度 | 54 | $2.30M | 冷冻马铃薯制品、马铃薯片粒 |
| ITS Nutriscience Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 13 | $476.4K | 蛋白质衍生物、混合调味料 |
| Linyi Shansong Biological Products Co., Ltd. | 中国 | 6 | $162.7K | 蛋白质衍生物、蛋白浓缩物 |
| Super Fi (M) Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 4 | $158.3K | 其他食品制剂、咖啡基制品 |
| Paradise Fruits Solution GmbH & Co. KG | 德国 | 3 | $106.8K | 其他果仁制品 |
| Henan Boxin Bio-Technology Co., Ltd. | 中国 | 2 | $77.2K | 其他食品制剂 |
| Paradise Fruits Solutions GmbH & Co. KG | 德国 | 2 | $67.9K | 其他加工水果、其他果仁制品 |
| SYNTHITE INDUSTRIES PRIVATE LIMITED | 印度 | 11 | $55.4K | 精油及浓缩物、其他精油 |
| Iprona Lana S.p.A. | 意大利 | 35 | $54.9K | 其他单一果蔬汁、高糖柑橘汁 |
| Proliver B.V. | 比利时 | 2 | $21.6K | 蛋白质衍生物、其他加工肉制品 |
近期贸易明细
进口(共 139)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-17 | 其他食品制剂 | HENAN BOXIN BIO-TECHNOLOGY CO., LTD | 中国 | $5.0K |
| 2026-04-17 | 其他食品制剂 | HENAN BOXIN BIO-TECHNOLOGY CO., LTD | 中国 | $5.0K |
| 2026-04-17 | 其他食品制剂 | HENAN BOXIN BIO-TECHNOLOGY CO., LTD | 中国 | $22.1K |
| 2026-04-17 | 其他食品制剂 | HENAN BOXIN BIO-TECHNOLOGY CO., LTD | 中国 | $22.1K |
| 2026-04-15 | 蛋白质衍生物 | ITS NUTRISCIENCE SDN BHD | 中国 | $26.1K |
| 2026-04-15 | 蛋白质衍生物 | ITS NUTRISCIENCE SDN BHD | 中国 | $26.1K |
| 2026-04-02 | 其他果仁制品 | PARADISE FRUITS SOLUTIONS GMBH & CO KG | 德国 | $33.9K |
| 2026-04-02 | 其他果仁制品 | PARADISE FRUITS SOLUTIONS GMBH & CO KG | 德国 | $33.9K |
| 2026-03-25 | 蛋白质衍生物 | Proliver B.V. | 比利时 | $17.0K |
| 2026-03-24 | 马铃薯片粒 | ISCON BALAJI FOODS PRIVATE LTD | 印度 | $35.5K |