New Summit Garment Services & Trading Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 910 笔 · 主营 弹性针织布
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH YDI VINA
910
进口笔数
629
出口笔数
$16.39M
进口金额
$39.11M
出口金额
2026-04-20
最近进口
2026-04-24
最近出口
30
供应商数
40
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317216625 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNY0T5YY8 |
| 成立日期 | 2022-03-25 |
| 联系地址 | 14/10C Ấp Đông, Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH YDI VINA |
| 企业英文名称 | YDI VINA COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 14/10C Ấp Đông, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phài thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện các thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTP (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 1392 - Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1430 - Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 电话 | +84944781456 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 50亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 600410 | 弹性针织布 |
| 580790 | 非织造标签 |
| 482110 | 印刷标签 |
| 540110 | 合成纤维缝纫线 |
| 580610 | 机织绒布 |
| 580710 | 机织标签 |
| 611780 | 其他针织配件 |
| 960719 | 其他拉链 |
| 580890 | 装饰流苏 |
| 560410 | 包覆橡胶绳 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 610520 | 化纤男衬衫 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 610620 | 女式针织衬衫 |
| 611030 | 化纤针织服装 |
| 611020 | 棉针织服装 |
| 610343 | 男式合成纤维裤 |
| 610462 | 女棉裤 |
| 611420 | 其他棉针织服装 |
| 611430 | 其他人纤针织服装 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 704 | $14.42M |
| 越南 | 64 | $831.4K |
| 中国 | 125 | $806.7K |
| 中国台湾 | 6 | $265.6K |
| 日本 | 5 | $27.0K |
| 意大利 | 4 | $23.0K |
| 泰国 | 2 | $13.6K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 493 | $36.60M |
| 中国台湾 | 33 | $734.8K |
| 中国香港 | 22 | $630.8K |
| 中国 | 37 | $599.4K |
| 菲律宾 | 4 | $112.3K |
| 印度尼西亚 | 9 | $110.4K |
| 澳大利亚 | 5 | $66.7K |
| 马来西亚 | 14 | $49.2K |
| 日本 | 1 | $32.5K |
| 美国 | 2 | $23.7K |
贸易伙伴
上游供应商(共 30)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | 424 | $10.06M | 弹性针织布、非织造标签 |
| J.M. Inter Co., Ltd. | 韩国 | 296 | $4.50M | 弹性针织布、非织造标签 |
| J.M. Inter Co., Ltd. | 中国 | 39 | $401.5K | 弹性针织布、染色尼龙织物 |
| Y.D. International Co., Ltd. | 越南 | 18 | $311.4K | 塑料涂层织物、染色棉针织布 |
| Y.D. International Co., Ltd. | 中国 | 61 | $311.1K | 弹性针织布、染色尼龙织物 |
| Y D INTERNATIONAL CO LTD | 中国台湾 | 5 | $265.6K | 染色化纤长丝布、弹性针织布 |
| Hung Yen Knitting & Dyeing Co., Ltd. | 越南 | 8 | $218.8K | 弹性针织布、染色合成经编织物 |
| Jangan Apparel Co., Ltd. | 中国 | 7 | $32.7K | 染色合成针织布、印刷标签 |
| Kukil Textile Vina Co., Ltd. | 越南 | 7 | $18.9K | 包覆橡胶绳、装饰流苏 |
| J.M. Inter Co., Ltd. | 越南 | 5 | $11.0K | 塑料涂层织物、合成纤维缝纫线 |
下游采购商(共 40)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | 319 | $22.27M | 化纤男衬衫、非棉针织背心 |
| J.M. Inter Co., Ltd. | 韩国 | 164 | $14.04M | 非棉针织背心、化纤男衬衫 |
| The Nature APAC Ltd. | 中国香港 | 27 | $853.5K | 化纤女式大衣、女式化纤服装 |
| The Nature APAC Ltd. | 中国台湾 | 11 | $375.3K | 非棉针织背心、女棉裤 |
| THE NATURE TAIWAN LTD | 中国台湾 | 11 | $243.6K | 化纤女式大衣、女式化纤服装 |
| Jangan Apparel Co., Ltd. | 韩国 | 7 | $220.3K | 化纤男衬衫、化纤针织服装 |
| The Nature Holdings Shanghai Co., Ltd. | 中国 | 8 | $128.8K | 化纤女式大衣、男式化纤大衣 |
| Y D INTERNATIONAL CO LTD | 中国台湾 | 9 | $83.7K | 非棉针织背心、棉针织T恤及背心 |
| Y.D. International Co., Ltd. | 中国 | 7 | $38.3K | 男式合成纤维裤、女式合成纤维裤 |
| Y.D. International Co., Ltd. | 马来西亚 | 7 | $18.5K | 非棉针织背心、棉针织T恤及背心 |
近期贸易明细
进口(共 910)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-20 | 染色合成针织布 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $2.1K |
| 2026-04-20 | 染色合成针织布 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $156 |
| 2026-04-20 | 染色合成针织布 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $2.1K |
| 2026-04-20 | 染色合成针织布 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $156 |
| 2026-04-19 | 合成纤维缝纫线 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $122 |
| 2026-04-19 | 合成纤维缝纫线 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $122 |
| 2026-04-19 | 非织造标签 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $120 |
| 2026-04-19 | 非织造标签 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $120 |
| 2026-04-18 | 染色棉针织布 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $780 |
| 2026-04-18 | 染色合成针织布 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $456 |
出口(共 629)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-24 | 棉针织T恤及背心 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $246 |
| 2026-04-24 | 非棉针织背心 | J.M. Inter Co., Ltd. | 韩国 | $10.4K |
| 2026-04-24 | 化纤针织服装 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $7.3K |
| 2026-04-24 | 化纤针织服装 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $5.7K |
| 2026-04-24 | 棉针织服装 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $456 |
| 2026-04-24 | 男式化纤服装 | J.M. Inter Co., Ltd. | 韩国 | $5.6K |
| 2026-04-24 | 棉针织服装 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $222 |
| 2026-04-24 | 非棉针织背心 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $136 |
| 2026-04-24 | 女式针织衬衫 | Y.D. International Co., Ltd. | 韩国 | $80 |
| 2026-04-24 | 女式针织衬衫 | J.M. Inter Co., Ltd. | 韩国 | $1.2K |