UFO Technology & Trading Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 36 笔 · 主营 其他鲜果
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH CôNG NGHệ Và THươNG MạI UFO
0
进口笔数
36
出口笔数
$0
进口金额
$855.3K
出口金额
—
最近进口
2026-02-09
最近出口
0
供应商数
11
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0314592854 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNUEY498M |
| 成立日期 | 2017-08-24 |
| 联系地址 | Tầng 1, Tòa nhà số 109 - 111, Đường 08, KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI UFO |
| 企业英文名称 | UFO TECHNOLOGY AND TRADING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 6201 - Lập trình máy vi tính 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4631 - Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ 4633 - Bán buôn đồ uống 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 8292 - Dịch vụ đóng gói 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6312 - Cổng thông tin 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7410 - Hoạt động thiết kế chuyên dụng 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 1020 - Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 - Chế biến và bảo quản rau quả |
| 电话 | 02888899113 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 615.543亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
暂无数据
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 081090 | 其他鲜果 |
| 080119 | 其他椰子 |
| 090220 | 3公斤以上绿茶 |
| 080510 | 橙子 |
| 080540 | 葡萄柚和柚子 |
| 081060 | 鲜榴莲 |
| 080390 | 其他香蕉 |
| 080550 | 柠檬及青柠 |
| 090210 | 3公斤内绿茶 |
主要市场
进口来源地
暂无数据
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 美国 | 15 | $433.9K |
| 菲律宾 | 12 | $273.8K |
| 中国台湾 | 3 | $74.4K |
| 越南 | 3 | $35.4K |
| 德国 | 1 | $21.5K |
| 科威特 | 2 | $16.3K |
贸易伙伴
下游采购商(共 11)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Top Quality Produce Inc. | 美国 | 10 | $385.3K | 其他鲜果、其他冷冻水果坚果 |
| Linlin Fruits Holding Corp | 菲律宾 | 12 | $273.8K | 其他鲜果、橙子 |
| Hsinge Enterprise Co., Ltd. | 越南 | 3 | $56.2K | 鲜榴莲、其他鲜果 |
| Pilz Schindler GmbH | 德国 | 2 | $51.7K | 鲜葡萄、带壳椰子 |
| HIFRESH INTERNATIONAL LTD | 中国台湾 | 1 | $21.2K | 其他椰子、葡萄柚和柚子 |
| STELCORE RETAIL LLC | 美国 | 2 | $20.2K | 85%以上丝织物、贱金属仿首饰 |
| Ufo Technology & Trading Co., Ltd. | 美国 | 2 | $20.2K | 3公斤以上绿茶、3公斤以上红茶 |
| ZikoFruits for Import & Export Co. | 科威特 | 1 | $14.0K | 其他香蕉、鲜葡萄 |
| Amazon | 美国 | 1 | $8.2K | 其他木制品、其他塑料制品 |
| Starfruit Co. | 越南 | 1 | $2.3K | 其他鲜果、柠檬及青柠 |
近期贸易明细
出口(共 36)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $569 |
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $1.9K |
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $874 |
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $679 |
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $1.2K |
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $944 |
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $805 |
| 2026-02-09 | 3公斤内绿茶 | AMAZON | 美国 | $1.2K |
| 2025-05-16 | 葡萄柚和柚子 | TOP QUALITY PRODUCE INC | 美国 | $31.7K |
| 2025-04-29 | 橙子 | LINLIN FRUITS HOLDING CORP | 菲律宾 | $16.7K |