G Pacific Logistics Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 2 笔 · 主营 初级形态聚酰胺
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH G.PACIFIC LOGISTICS
2
进口笔数
0
出口笔数
$2.1K
进口金额
$0
出口金额
2024-12-18
最近进口
—
最近出口
2
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316816563 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNR7QDK9H |
| 成立日期 | 2021-04-20 |
| 联系地址 | Tầng G, SỐ 8 Đường 66, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH G.PACIFIC LOGISTICS |
| 企业英文名称 | G.PACIFIC LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 42 Ngô Quang Huy, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Đối với ngành nghề "Vận tải hàng hóa bằng đường bộ" (CPC: 7123): 100% lái xe của liên doanh phải là công dân Việt Nam. - Đối với ngành nghề "Dịch vụ kho bãi" (CPC: 742): tổ chức kinh tế không được thực hiện hoạt động kinh doanh bất động sản, không hoạt động tại trụ sở. - Đối với ngành nghề "Dịch vụ xếp dỡ công-ten-nơ" (CPC: 7411): trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay. - Đối với ngành nghề "Sửa chữa máy móc, thiết bị" (CPC: 633): tổ chức kinh tế không được thực hiện hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính Phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Naam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4511 - Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4530 - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4633 - Bán buôn đồ uống 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4690 - Bán buôn tổng hợp 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4933 - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5224 - Bốc xếp hàng hóa |
| 电话 | +842835355910 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 61.22亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 390810 | 初级形态聚酰胺 |
| 392310 | 塑料包装箱 |
| 851680 | 电热电阻器 |
| 903190 | 测量仪器零件 |
| 903210 | 自动控制仪器 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 1 | $1.7K |
| 中国 | 1 | $400 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Do Lam Oanh | 韩国 | 1 | $1.7K | 塑料包装箱、电热电阻器 |
| Zhejiang Lisheng New Material Co., Ltd. | 中国 | 1 | $400 | 初级形态聚酰胺、车身零件 |
近期贸易明细
进口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-12-18 | 初级形态聚酰胺 | Zhejiang Lisheng New Material Co., Ltd. | 中国 | $400 |
| 2024-08-10 | 塑料包装箱 | Do Lam Oanh | 韩国 | $61 |
| 2024-08-10 | 测量仪器零件 | Do Lam Oanh | 韩国 | $37 |
| 2024-08-10 | 电热电阻器 | Do Lam Oanh | 韩国 | $1.2K |
| 2024-08-10 | 自动控制仪器 | Do Lam Oanh | 韩国 | $444 |
出口
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-07-16 | 食品加工机械 | DINH JOSEPH | 法国 | $153 |
| 2026-07-16 | 不锈钢家用制品 | Dinh Joseph | NC | $92 |
| 2026-07-16 | 食品加工机械 | DINH JOSEPH | 法国 | $153 |
| 2026-07-16 | 不锈钢家用制品 | Dinh Joseph | NC | $230 |
| 2026-07-16 | 食品加工机械 | DINH JOSEPH | 法国 | $575 |
| 2026-07-16 | 食品加工机械 | DINH JOSEPH | 法国 | $2.6K |
| 2026-07-16 | 包装机械 | DINH JOSEPH | 法国 | $115 |