H&M Hennes & Mauritz Vietnam Co., Ltd.

越南进口商 · 进口 7,811 笔 · 主营 棉针织T恤及背心

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH H & M HENNES & MAURITZ VIệT NAM

7,811
进口笔数
320
出口笔数
$69.00M
进口金额
$8.44M
出口金额
2026-04-29
最近进口
2025-09-10
最近出口
89
供应商数
13
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $3.52M20232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $1.14M · 57 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $1.73M · 151 笔出口 $436.7K · 8 笔2023-10进口 $2.02M · 141 笔出口 $324.5K · 12 笔2023-11进口 $1.27M · 133 笔出口 $2.13M · 54 笔2023-12进口 $2.30M · 155 笔出口 $378.0K · 16 笔2024-01进口 $2.03M · 177 笔出口 $213.0K · 8 笔2024-02进口 $1.60M · 145 笔出口 $726.0K · 11 笔2024-03进口 $1.62M · 191 笔出口 $203.7K · 10 笔2024-04进口 $1.33M · 191 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $1.59M · 261 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $1.55M · 247 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $1.39M · 299 笔出口 $218 · 1 笔2024-08进口 $1.68M · 300 笔出口 $12.6K · 30 笔2024-09进口 $1.80M · 238 笔出口 $6.3K · 37 笔2024-10进口 $1.77M · 186 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $2.45M · 234 笔出口 $174.0K · 3 笔2024-12进口 $1.50M · 200 笔出口 $6.9K · 1 笔2025-01进口 $1.44M · 217 笔出口 $31.9K · 1 笔2025-02进口 $2.15M · 240 笔出口 $133.4K · 3 笔2025-03进口 $1.53M · 244 笔出口 $2.8K · 1 笔2025-04进口 $1.72M · 264 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $1.35M · 220 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $944.9K · 159 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $1.64M · 197 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $1.58M · 199 笔出口 $5.4K · 1 笔2025-09进口 $1.74M · 191 笔出口 $3.1K · 1 笔2025-10进口 $1.20M · 201 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $1.62M · 153 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $2.05M · 186 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $2.07M · 184 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $83.6K · 195 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $1.71M · 145 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $3.52M · 146 笔出口 $0 · 0 笔
单位:交易笔数 · 峰值 30020232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $1.14M · 57 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $1.73M · 151 笔出口 $436.7K · 8 笔2023-10进口 $2.02M · 141 笔出口 $324.5K · 12 笔2023-11进口 $1.27M · 133 笔出口 $2.13M · 54 笔2023-12进口 $2.30M · 155 笔出口 $378.0K · 16 笔2024-01进口 $2.03M · 177 笔出口 $213.0K · 8 笔2024-02进口 $1.60M · 145 笔出口 $726.0K · 11 笔2024-03进口 $1.62M · 191 笔出口 $203.7K · 10 笔2024-04进口 $1.33M · 191 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $1.59M · 261 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $1.55M · 247 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $1.39M · 299 笔出口 $218 · 1 笔2024-08进口 $1.68M · 300 笔出口 $12.6K · 30 笔2024-09进口 $1.80M · 238 笔出口 $6.3K · 37 笔2024-10进口 $1.77M · 186 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $2.45M · 234 笔出口 $174.0K · 3 笔2024-12进口 $1.50M · 200 笔出口 $6.9K · 1 笔2025-01进口 $1.44M · 217 笔出口 $31.9K · 1 笔2025-02进口 $2.15M · 240 笔出口 $133.4K · 3 笔2025-03进口 $1.53M · 244 笔出口 $2.8K · 1 笔2025-04进口 $1.72M · 264 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $1.35M · 220 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $944.9K · 159 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $1.64M · 197 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $1.58M · 199 笔出口 $5.4K · 1 笔2025-09进口 $1.74M · 191 笔出口 $3.1K · 1 笔2025-10进口 $1.20M · 201 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $1.62M · 153 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $2.05M · 186 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $2.07M · 184 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $83.6K · 195 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $1.71M · 145 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $3.52M · 146 笔出口 $0 · 0 笔

工商档案

企业注册号0314014395
企查查编码QVNEBPU8PH
成立日期2016-09-16
联系地址Tòa nhà Metropolitan, số 235, đường Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH H & M HENNES & MAURITZ VIỆT NAM
企业英文名称H & M HENNES & MAURITZ VIETNAM LIMITED LIABILITY COMPANY
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Tòa nhà Metropolitan, số 235, đường Đồng Khởi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Doanh nghiệp phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12/2/2007 của Chính phủ và Thông tư số 08/2013/TT-BCT ngày 22/4/2013 và Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thương. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa sau khi được cấp Giấy phép kinh doanh. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4690 - Bán buôn tổng hợp 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
电话+842862875147
邮箱Fredrik.Bjorktedt@hm.com
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本223亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
610910棉针织T恤及背心
611120婴儿棉针织品
620462女式棉裤
611020棉针织服装
610990非棉针织背心
620342男棉裤
610462女棉裤
392690其他塑料制品
610342棉针织裤
620520棉质衬衫

出口

HS 编码产品
610910棉针织T恤及背心
611020棉针织服装
610462女棉裤
620342男棉裤
620462女式棉裤
610342棉针织裤
611430其他人纤针织服装
611595棉针织鞋袜
610442棉针织连衣裙
611120婴儿棉针织品

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
孟加拉国1,972$26.36M
中国1,629$21.03M
印度3,419$6.97M
印度尼西亚486$3.97M
缅甸220$3.38M
柬埔寨150$2.63M
越南485$2.38M
土耳其403$1.03M
巴基斯坦274$928.1K
立陶宛9$78.6K

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
菲律宾189$6.83M
马来西亚68$1.04M
美国5$372.2K
意大利3$159.7K
瑞典112$35.3K
阿联酋36$6.1K
中国台湾1$3.1K
越南3$534
孟加拉国3$237
中国1$218

贸易伙伴

上游供应商(共 89)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
H&M Hennes & Mauritz GBC AB越南3,918$66.22M棉针织T恤及背心、棉针织服装
K.P.R. MILL LIMITED印度1,266$665.7K棉针织T恤及背心、其他塑料制品
Arvind Ltd.印度361$289.5K男棉裤、棉质内裤
Le-Shark Global LLP印度224$222.0K棉针织T恤及背心、婴儿棉针织品
Shakthi Knitting Pvt. Ltd.印度397$189.8K棉针织T恤及背心、其他塑料制品
M.G. Shirtext Ltd.孟加拉国208$102.6K棉质衬衫、女式棉衬衫
Sharmin Apparels Ltd.孟加拉国115$91.5K女式棉裤、女式纺织长裤
First Steps Babywear Pvt. Ltd.印度158$46.2K婴儿棉针织品、其他塑料制品
RADIUM CREATION PRIVATE LIMITED印度194$43.2K非贱金属仿首饰、发饰
H&M Hennes & Mauritz (Shanghai) Trading Co., Ltd.中国116$29.5K其他服装配件、棉针织T恤及背心

下游采购商(共 13)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
H&M Hennes & Mauritz GBC AB越南268$4.25M棉针织T恤及背心、婴儿棉针织品
H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾29$3.45M棉针织T恤及背心、男棉裤
Zebra Technologies International, LLC美国2$371.2K静止变流器、通信设备
H&M Hennes & Mauritz GBC AB菲律宾7$164.4K男棉裤、棉针织鞋袜
Atara Trading LLC意大利3$159.7K其他女式纺织服装、其他塑胶鞋
Australasia Recycling Sdn. Bhd.马来西亚7$35.7K处理纺织物、旧衣物
H&M Retail Sdn. Bhd.马来西亚2$9.7K棉针织T恤及背心、男棉裤
H & M HENNES & MAURITZ NETHERLANDS B V TAIWAN BRANCH中国台湾1$3.1K棉针织T恤及背心、婴儿棉针织品
Digital Management LLC美国3$1.0K10公斤以下便携电脑、数据处理机
Puls Trading Far East Ltd.孟加拉国2$61其他服装配件、棉针织T恤及背心

近期贸易明细

进口(共 7,811)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-29女式化纤衬衫H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$2.1K
2026-04-29其他纺织裙H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$949
2026-04-29其他纺织裙H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$949
2026-04-29女式化纤衬衫H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$395
2026-04-29棉质连衣裙H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$869
2026-04-29人造纤维连衣裙H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$1.1K
2026-04-29针织头饰H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$346
2026-04-29棉质衬衫H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$4.0K
2026-04-29仿制首饰H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$38
2026-04-29男式化纤裤H & M HENNES & MAURITZ GBC AB中国$220

出口(共 320)

日期产品对手方国家金额(USD)
2025-09-10塑料包装箱H & M HENNES & MAURITZ NETHERLANDS B V TAIWAN BRANCH中国台湾$3.1K
2025-08-06旧衣物AUSTRALASIA RECYCLING SDN BHD马来西亚$5.4K
2025-03-10其他木家具H & M RETAIL SDN BHD马来西亚$2.8K
2025-02-20其他女式纺织服装ATARA TRADING LLC意大利$63.0K
2025-02-13其他女式纺织服装ATARA TRADING LLC意大利$64.8K
2025-02-04旧衣物AUSTRALASIA RECYCLING SDN BHD马来西亚$5.6K
2025-01-20其他女式纺织服装ATARA TRADING LLC意大利$31.9K
2024-12-10塑料包装箱H & M RETAIL SDN BHD马来西亚$3.0K
2024-12-10其他车辆H & M RETAIL SDN BHD马来西亚$3.8K
2024-11-20静止变流器ZEBRA TECHNOLOGIES INTERNATIONAL LLC美国$4.5K

相关企业 · 同类产品

H&M Hennes & Mauritz Vietnam Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →