H&M Hennes & Mauritz Vietnam Co., Ltd.

越南进口商 · 进口 13,908 笔 · 主营 棉针织T恤及背心

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH H & M HENNES & MAURITZ VIệT NAM

13,908
进口笔数
325
出口笔数
$79.50M
进口金额
$8.45M
出口金额
2026-07-31
最近进口
2026-07-31
最近出口
125
供应商数
14
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $3.73M20232024202520262023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $509.0K · 79 笔出口 $318.6K · 11 笔2023-11进口 $1.36M · 259 笔出口 $2.13M · 54 笔2023-12进口 $2.45M · 342 笔出口 $378.0K · 16 笔2024-01进口 $2.13M · 350 笔出口 $213.0K · 8 笔2024-02进口 $1.70M · 320 笔出口 $726.0K · 11 笔2024-03进口 $1.73M · 392 笔出口 $203.7K · 10 笔2024-04进口 $1.38M · 319 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $1.64M · 383 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $1.64M · 382 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $1.51M · 447 笔出口 $218 · 1 笔2024-08进口 $1.75M · 416 笔出口 $12.6K · 30 笔2024-09进口 $1.86M · 350 笔出口 $6.3K · 37 笔2024-10进口 $1.84M · 299 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $2.55M · 357 笔出口 $174.0K · 3 笔2024-12进口 $1.60M · 365 笔出口 $6.9K · 1 笔2025-01进口 $1.55M · 348 笔出口 $31.9K · 1 笔2025-02进口 $2.21M · 341 笔出口 $133.4K · 4 笔2025-03进口 $1.60M · 351 笔出口 $2.8K · 2 笔2025-04进口 $1.77M · 354 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $1.41M · 316 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $1.01M · 222 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $1.73M · 315 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $1.63M · 301 笔出口 $5.4K · 1 笔2025-09进口 $1.79M · 285 笔出口 $3.1K · 1 笔2025-10进口 $1.25M · 282 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $1.74M · 266 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $2.14M · 332 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $2.30M · 382 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $238.2K · 374 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $1.85M · 299 笔出口 $6.2K · 1 笔2026-04进口 $3.73M · 316 笔出口 $0 · 0 笔2026-05进口 $1.91M · 305 笔出口 $0 · 0 笔2026-06进口 $2.52M · 297 笔出口 $0 · 0 笔2026-07进口 $2.31M · 211 笔出口 $1.5K · 2 笔
单位:交易笔数 · 峰值 44720232024202520262023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $509.0K · 79 笔出口 $318.6K · 11 笔2023-11进口 $1.36M · 259 笔出口 $2.13M · 54 笔2023-12进口 $2.45M · 342 笔出口 $378.0K · 16 笔2024-01进口 $2.13M · 350 笔出口 $213.0K · 8 笔2024-02进口 $1.70M · 320 笔出口 $726.0K · 11 笔2024-03进口 $1.73M · 392 笔出口 $203.7K · 10 笔2024-04进口 $1.38M · 319 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $1.64M · 383 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $1.64M · 382 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $1.51M · 447 笔出口 $218 · 1 笔2024-08进口 $1.75M · 416 笔出口 $12.6K · 30 笔2024-09进口 $1.86M · 350 笔出口 $6.3K · 37 笔2024-10进口 $1.84M · 299 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $2.55M · 357 笔出口 $174.0K · 3 笔2024-12进口 $1.60M · 365 笔出口 $6.9K · 1 笔2025-01进口 $1.55M · 348 笔出口 $31.9K · 1 笔2025-02进口 $2.21M · 341 笔出口 $133.4K · 4 笔2025-03进口 $1.60M · 351 笔出口 $2.8K · 2 笔2025-04进口 $1.77M · 354 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $1.41M · 316 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $1.01M · 222 笔出口 $0 · 0 笔2025-07进口 $1.73M · 315 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $1.63M · 301 笔出口 $5.4K · 1 笔2025-09进口 $1.79M · 285 笔出口 $3.1K · 1 笔2025-10进口 $1.25M · 282 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $1.74M · 266 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $2.14M · 332 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $2.30M · 382 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $238.2K · 374 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $1.85M · 299 笔出口 $6.2K · 1 笔2026-04进口 $3.73M · 316 笔出口 $0 · 0 笔2026-05进口 $1.91M · 305 笔出口 $0 · 0 笔2026-06进口 $2.52M · 297 笔出口 $0 · 0 笔2026-07进口 $2.31M · 211 笔出口 $1.5K · 2 笔

工商档案

企业注册号0314014395
企查查编码QVNEBPU8PH
成立日期2016-09-16
联系地址Tòa nhà Metropolitan, số 235, đường Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH H & M HENNES & MAURITZ VIỆT NAM
企业英文名称H & M HENNES & MAURITZ VIETNAM LIMITED LIABILITY COMPANY
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Tòa nhà Metropolitan, số 235, đường Đồng Khởi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Doanh nghiệp phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12/2/2007 của Chính phủ và Thông tư số 08/2013/TT-BCT ngày 22/4/2013 và Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thương. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa sau khi được cấp Giấy phép kinh doanh. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4690 - Bán buôn tổng hợp 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
电话+842862875147
邮箱Fredrik.Bjorktedt@hm.com
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本223亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
610910棉针织T恤及背心
620342男棉裤
611120婴儿棉针织品
620462女式棉裤
611020棉针织服装
620520棉质衬衫
610990非棉针织背心
610462女棉裤
610342棉针织裤
611420其他棉针织服装

出口

HS 编码产品
610910棉针织T恤及背心
611020棉针织服装
610462女棉裤
620342男棉裤
620462女式棉裤
610342棉针织裤
611430其他人纤针织服装
611595棉针织鞋袜
610442棉针织连衣裙
611120婴儿棉针织品

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
孟加拉国7,117$32.28M
中国1,845$22.92M
印度3,720$7.77M
印度尼西亚789$4.48M
缅甸243$3.52M
越南620$3.01M
柬埔寨168$2.93M
土耳其431$1.11M
巴基斯坦289$1.07M
立陶宛11$83.5K

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
菲律宾191$6.83M
马来西亚71$1.05M
美国5$372.2K
意大利3$159.7K
瑞典112$35.3K
阿联酋36$6.1K
中国台湾1$3.1K
越南3$534
孟加拉国3$237
中国1$218

贸易伙伴

上游供应商(共 125)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
H&M Hennes & Mauritz GBC AB越南4,445$72.47M棉针织T恤及背心、棉针织服装
A.K.M. KNIT WEAR LIMITED.孟加拉国812$872.8K男棉裤、女式棉裤
ANANTA GARMENTS LTD孟加拉国949$750.2K男棉裤、女式棉裤
K.P.R. MILL LIMITED印度1,276$670.2K棉针织T恤及背心、其他塑料制品
SHARMIN APPARELS LIMITED孟加拉国563$569.5K女式棉裤、女式纺织长裤
Apex Spinning & Knitting Mills Ltd.孟加拉国835$370.0K婴儿棉针织品、棉针织T恤及背心
ARVIND LIMITED印度362$292.5K男棉裤、棉质内裤
M.G. Shirtext Ltd.孟加拉国549$292.3K棉质衬衫、女式棉衬衫
APEX TEXTILE PRINTING MILLS LIMITED孟加拉国416$211.2K棉质内裤、棉质女内裤
SHAKTHI KNITTING PRIVATE LIMITED印度404$191.1K棉针织T恤及背心、其他塑料制品

下游采购商(共 14)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
H&M Hennes & Mauritz GBC AB越南268$4.25M棉针织T恤及背心、婴儿棉针织品
H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾31$3.45M棉针织T恤及背心、男棉裤
Zebra Technologies International, LLC美国2$371.2K静止变流器、通信设备
H&M Hennes & Mauritz GBC AB菲律宾7$164.4K女式合成泳装、化纤衬裙
Atara Trading LLC意大利3$159.7K其他女式纺织服装、其他塑胶鞋
AUSTRALASIA RECYCLING SDN BHD马来西亚9$41.9K旧衣物、处理纺织物
H & M RETAIL SDN BHD马来西亚3$9.7K棉针织T恤及背心、男棉裤
H&M Hennes & Mauritz Netherlands B.V. Taiwan Branch中国台湾1$3.1K棉针织T恤及背心、婴儿棉针织品
Digital Management LLC美国3$1.0K10公斤以下便携电脑、数据处理机
PULS TRADING FAR EAST LTD.孟加拉国2$61棉针织T恤及背心、其他服装配件

近期贸易明细

进口(共 13,908)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-09-26棉质衬衫M.G. Shirtext Ltd.孟加拉国$493
2026-09-26棉质衬衫M.G. Shirtext Ltd.孟加拉国$505
2026-09-26棉质衬衫M.G. Shirtext Ltd.孟加拉国$501
2026-09-26棉质衬衫M.G. Shirtext Ltd.孟加拉国$349
2026-09-25棉质女内裤K.C. Lingerie Ltd.孟加拉国$179
2026-09-25女式棉裤A.K.M. KNIT WEAR LIMITED.孟加拉国$547
2026-09-25男式棉大衣A.K.M. KNIT WEAR LIMITED.孟加拉国$368
2026-09-25女式棉裤A.K.M. KNIT WEAR LIMITED.孟加拉国$525
2026-09-25女式棉夹克ANANTA GARMENTS LTD孟加拉国$305
2026-09-25女式棉衬衫ANANTA GARMENTS LTD孟加拉国$957

出口(共 325)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-07-31女式纺织服装H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾$575
2026-07-14纺织面料鞋H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾$25
2026-07-14其他纤维纸板容器H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾$25
2026-07-14其他纺织衬衫H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾$575
2026-07-14贱金属扣件H&M Hennes & Mauritz Inc.加拿大$100
2026-07-14男式纺织裤H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾$200
2026-07-14其他纺织鞋袜H&M Hennes & Mauritz Inc.菲律宾$25
2026-03-06旧衣物AUSTRALASIA RECYCLING SDN BHD马来西亚$1.6K
2026-03-06旧衣物AUSTRALASIA RECYCLING SDN BHD马来西亚$1.4K
2026-03-06旧衣物AUSTRALASIA RECYCLING SDN BHD马来西亚$1.6K

相关企业 · 同类产品

H&M Hennes & Mauritz Vietnam Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →