CTC Nutrition Solutions Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 517 笔 · 主营 其他食品制剂
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH CTC GIảI PHáP DINH DưỡNG VIệT NAM
517
进口笔数
4
出口笔数
$6.69M
进口金额
$123.8K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2026-02-24
最近出口
108
供应商数
2
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0310932690 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNS5V00NB |
| 成立日期 | 2011-06-20 |
| 联系地址 | Lầu 5, Tòa nhà CT-IN, 435 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH CTC GIẢI PHÁP DINH DƯỠNG VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | CTC NUTRITION SOLUTIONS VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Lầu 5, Tòa nhà CT-IN, 435 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn các hàng hóa không được phân phối bán buôn theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7212 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 电话 | 02838114210 |
| 邮箱 | ctcgiaiphapdinhduong@gmail.com |
| 传真 | 02838462051 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 2亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 350220 | 乳白蛋白 |
| 130219 | 其他植物提取物 |
| 382499 | 其他化学制剂 |
| 391390 | 天然聚合物 |
| 391290 | 其他纤维素衍生物 |
| 330210 | 食品香料 |
| 350790 | 其他酶制剂 |
| 340490 | 人造蜡 |
| 130239 | 植物粘液剂 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 350220 | 乳白蛋白 |
| 040299 | 加糖乳制品 |
| 190420 | 谷物片食品 |
| 220299 | 其他非酒精饮料 |
| 350400 | 蛋白质衍生物 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 印度尼西亚 | 96 | $2.27M |
| 美国 | 97 | $1.85M |
| 日本 | 42 | $1.62M |
| 以色列 | 8 | $231.0K |
| 韩国 | 40 | $197.8K |
| 中国 | 59 | $190.9K |
| 西班牙 | 52 | $174.9K |
| 墨西哥 | 11 | $55.8K |
| 德国 | 14 | $41.4K |
| 泰国 | 8 | $13.1K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 泰国 | 1 | $88.0K |
| 菲律宾 | 2 | $35.7K |
贸易伙伴
上游供应商(共 108)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| PT Colloidtek Eka Graha | 印度尼西亚 | 51 | $2.21M | 其他纤维素衍生物、其他化学制剂 |
| DKS Co., Ltd. | 日本 | 24 | $1.18M | 人造蜡、其他吡唑化合物 |
| Hilmar Ingredients | 美国 | 24 | $1.10M | 高纯度乳糖、乳糖浆<99% |
| 3A Biotech S.L. | 西班牙 | 24 | $127.4K | 其他食品制剂、混合调味料 |
| Jiangsu Weikem Chemical Co., Ltd. | 中国 | 25 | $123.9K | 其他纤维素醚、天然聚合物 |
| Daepyung Co., Ltd. | 韩国 | 15 | $105.2K | 其他苷类、其他食品制剂 |
| Haldin Pacific Semesta Co., Ltd. | 印度尼西亚 | 25 | $35.9K | 其他植物提取物、茶提取物及制品 |
| CYGYC BIOCON S.L. | 西班牙 | 20 | $35.8K | 其他酶制剂、猫狗饲料 |
| AE Chemie | 美国 | 23 | $31.9K | 其他植物油、改性油脂 |
| Lessonia | 法国 | 20 | $6.1K | 其他植物产品、非塑化醋酸纤维素 |
下游采购商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Fitwhey Co., Ltd. | 泰国 | 1 | $88.0K | 蛋白质衍生物、乳白蛋白 |
| CTC Far East Philippines Inc. | 菲律宾 | 3 | $35.8K | 其他食品制剂、其他化学制剂 |
近期贸易明细
进口(共 517)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 其他化学制剂 | PT COLLOIDTEK EKA GRAHA | 印度尼西亚 | $4.0K |
| 2026-04-29 | 其他纯糖 | SAMYANG CORP | 韩国 | $63 |
| 2026-04-29 | 其他化学制剂 | PT COLLOIDTEK EKA GRAHA | 印度尼西亚 | $4.0K |
| 2026-04-29 | 大豆粉 | SOON SOON OILMILLS SDN BHD | 马来西亚 | $2 |
| 2026-04-29 | 其他纯糖 | SAMYANG CORP | 韩国 | $330 |
| 2026-04-29 | 其他糖混合物 | SAMYANG CORP | 韩国 | $18.8K |
| 2026-04-29 | 其他化学制剂 | PT COLLOIDTEK EKA GRAHA | 印度尼西亚 | $4.0K |
| 2026-04-29 | 其他纯糖 | SAMYANG CORP | 韩国 | $126 |
| 2026-04-29 | 大豆粉 | SOON SOON OILMILLS SDN BHD | 马来西亚 | $2 |
| 2026-04-29 | 其他化学制剂 | PT COLLOIDTEK EKA GRAHA | 印度尼西亚 | $4.0K |
出口(共 4)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-24 | 其他非酒精饮料 | CTC Far East Philippines Inc. | — | $21 |
| 2026-02-24 | 谷物片食品 | CTC Far East Philippines Inc. | — | $17 |
| 2026-02-24 | 加糖乳制品 | CTC Far East Philippines Inc. | — | $94 |
| 2025-12-30 | 乳白蛋白 | CTC FAR EAST PHILIPPINES INC | 菲律宾 | $30.9K |
| 2025-12-30 | 乳白蛋白 | CTC FAR EAST PHILIPPINES INC | 菲律宾 | $1.1K |
| 2025-08-25 | 乳白蛋白 | FITWHEY CO LTD | 泰国 | $26.6K |
| 2025-08-25 | 乳白蛋白 | FITWHEY CO LTD | 泰国 | $34.7K |
| 2025-08-25 | 乳白蛋白 | FITWHEY CO LTD | 泰国 | $26.7K |
| 2023-09-19 | 蛋白质衍生物 | CTC FAR EAST PHILIPPINES INC | 菲律宾 | $3.7K |