United Food Joint Stock Co.
越南进口商 · 进口 245 笔 · 主营 烘焙混合料面团
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN THựC PHẩM HợP NHấT
245
进口笔数
1
出口笔数
$6.10M
进口金额
$3.5K
出口金额
2026-04-23
最近进口
2026-02-25
最近出口
34
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0305939940 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNG9QUMSD |
| 成立日期 | 2008-08-19 |
| 联系地址 | 99/31C Lê Đại Hành, Phường 6, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HỢP NHẤT |
| 企业英文名称 | UNITED FOOD JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | 99/31C Lê Đại Hành, Phường Minh Phụng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Đối với ngành "Dịch vụ vận tải đường bộ ": 100% lái xe của liên doanh phải là công dân Việt Nam, theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4632 - Bán buôn thực phẩm 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 8292 - Dịch vụ đóng gói 1079 - Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | +842839562067 |
| 邮箱 | contact@unifood.biz |
| 传真 | +842839562066 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 650亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 190120 | 烘焙混合料面团 |
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 190190 | 其他食品制剂 |
| 151790 | 食用油脂制品 |
| 151710 | 人造黄油 |
| 330210 | 食品香料 |
| 200799 | 其他果仁制品 |
| 040510 | 黄油乳品 |
| 040120 | 1-6%脂肪乳品 |
| 761510 | 铝制家用器具 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 151090 | 橄榄油馏分 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 法国 | 33 | $2.74M |
| 新加坡 | 43 | $1.41M |
| 马来西亚 | 63 | $568.3K |
| 中国 | 40 | $528.0K |
| 德国 | 35 | $294.0K |
| 美国 | 3 | $264.3K |
| 印度尼西亚 | 7 | $91.8K |
| 荷兰 | 2 | $81.7K |
| 西班牙 | 9 | $64.1K |
| 泰国 | 9 | $46.5K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 新加坡 | 1 | $3.5K |
贸易伙伴
上游供应商(共 34)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Lactalis International | 法国 | 19 | $2.38M | 黄油乳品、高脂牛奶/奶油 |
| FUJI OIL ASIA PTE. LTD. | 新加坡 | 57 | $1.68M | 人造黄油、其他食品制剂 |
| Ingredia | 法国 | 12 | $353.4K | 蛋白质衍生物、1-6%脂肪乳品 |
| Guangzhou Meida FSET Printing Co., Ltd. | 中国 | 10 | $222.2K | 非瓦楞折叠盒、木制包装容器 |
| IREKS Asia-Pacific Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 17 | $220.0K | 烘焙混合料面团、其他食品制剂 |
| Guelph Food Corporation | 中国 | 8 | $133.2K | 其他食品制剂 |
| Bakels (Malaysia) Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 33 | $121.3K | 其他食品制剂、烘焙混合料面团 |
| Montreux Patisserie Pte. Ltd. | 新加坡 | 9 | $96.9K | 烘焙混合料面团 |
| 99c346417765644bfdba1078ef155294 | 8 | $56.0K | ||
| Star Net Marketing Pte. Ltd. | 新加坡 | 8 | $27.0K | 铝制家用器具、纸制餐具 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Montreux Patisserie Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $3.5K | 其他食品制剂、橄榄油馏分 |
近期贸易明细
进口(共 245)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 烘焙混合料面团 | IREKS ASIA-PACIFIC SDN. BHD. | 德国 | $21.7K |
| 2026-04-23 | 烘焙混合料面团 | IREKS ASIA-PACIFIC SDN. BHD. | 德国 | $14.6K |
| 2026-04-23 | 烘焙混合料面团 | IREKS ASIA-PACIFIC SDN. BHD. | 德国 | $14.6K |
| 2026-04-23 | 烘焙混合料面团 | IREKS ASIA-PACIFIC SDN. BHD. | 德国 | $21.7K |
| 2026-04-23 | 烘焙混合料面团 | IREKS ASIA-PACIFIC SDN. BHD. | 德国 | $970 |
| 2026-04-23 | 烘焙混合料面团 | IREKS ASIA-PACIFIC SDN. BHD. | 德国 | $970 |
| 2026-04-03 | 人造黄油 | FUJI OIL ASIA PTE. LTD. | 新加坡 | $12.6K |
| 2026-04-03 | 食用油脂制品 | FUJI OIL ASIA PTE. LTD. | 新加坡 | $10.6K |
| 2026-04-03 | 人造黄油 | FUJI OIL ASIA PTE. LTD. | 新加坡 | $12.6K |
| 2026-04-03 | 食用油脂制品 | FUJI OIL ASIA PTE. LTD. | 新加坡 | $10.6K |
出口(共 1)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-25 | 橄榄油馏分 | MONTREUX PATISSERIE PTE LTD | 新加坡 | $3.5K |