Aonic Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 23 笔 · 主营 锂离子电池
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH AONIC VIệT NAM
23
进口笔数
0
出口笔数
$167.7K
进口金额
$0
出口金额
2026-01-19
最近进口
—
最近出口
8
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317461257 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNJW3URWS |
| 成立日期 | 2022-09-07 |
| 联系地址 | Văn phòng 68B, 06 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH AONIC VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | AONIC VIET NAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 06 Phùng Khắc Khoan, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 9511 - Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3319 - Sửa chữa thiết bị khác 4742 - Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | 0932119809 |
| 邮箱 | hien.thithu.tran@aonic.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 23.215亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 850760 | 锂离子电池 |
| 852589 | 其他电视摄像机 |
| 880624 | 25-150公斤无人机 |
| 850650 | 锂原电池 |
| 880622 | 250克-7千克无人机 |
| 880730 | 飞机零件 |
| 420292 | 其他塑纺箱盒 |
| 820600 | 手工工具套装 |
| 841319 | 计量液体泵 |
| 841490 | 泵及压缩机零件 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 12 | $106.2K |
| 马来西亚 | 11 | $61.5K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 8)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| 0758249260d905c0d59134894797aab1 | 6 | $84.7K | ||
| AONIC SDN BHD | 马来西亚 | 2 | $56.5K | 便携喷雾器、25-150公斤无人机 |
| Shenzhen QYSEA Tech Co., Ltd. | 中国 | 1 | $11.5K | 工业机器人、锂原电池 |
| SHENZHEN QYSEA TECH CO LTD | 中国香港 | 2 | $6.2K | 其他电视摄像机、工业机器人 |
| Poladrone Solutions Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 9 | $5.0K | 锂离子电池 |
| Shenzhen Hobbywing Technology Co., Ltd. | 中国 | 1 | $2.0K | 飞机螺旋桨、飞机零件 |
| EFT Electronic Technology Co., Ltd. | 中国 | 1 | $1.4K | 飞机零件、带接头绝缘电线 |
| b8de894708b636f6004200050690b778 | 1 | $476 |
近期贸易明细
进口(共 23)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-01-19 | 其他电视摄像机 | SHENZHEN QYSEA TECH CO LTD | 中国 | $11.5K |
| 2025-10-24 | 其他航空器零件 | AONIC SDN BHD | 中国 | $4 |
| 2025-10-24 | 其他航空器零件 | AONIC SDN BHD | 中国 | $8 |
| 2025-10-24 | 手工工具套装 | AONIC SDN BHD | 中国 | $10 |
| 2025-10-24 | 其他航空器零件 | AONIC SDN BHD | 中国 | $40 |
| 2025-10-24 | 其他航空器零件 | AONIC SDN BHD | 中国 | $12 |
| 2025-10-24 | 飞机螺旋桨 | AONIC SDN BHD | 中国 | $1.6K |
| 2025-10-24 | 其他航空器零件 | AONIC SDN BHD | 中国 | $12 |
| 2025-10-24 | 飞机螺旋桨 | AONIC SDN BHD | 中国 | $400 |
| 2025-10-24 | 其他航空器零件 | AONIC SDN BHD | 中国 | $600 |