SNVI Trading & Travelling Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 61 笔 · 主营 其他鲜切花
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH Sự KIệN Và SPRING FLOWERS DECOR
61
进口笔数
0
出口笔数
$137.2K
进口金额
$0
出口金额
2024-12-11
最近进口
—
最近出口
6
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0314795290 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN55J1NR3 |
| 成立日期 | 2017-12-19 |
| 联系地址 | 210 Nguyễn Văn Hưởng, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SỰ KIỆN VÀ SPRING FLOWERS DECOR |
| 企业英文名称 | SPRING FLOWERS DECOR AND EVENT COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 48 - 50 Nguyễn Quý Đức, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của luật đầu tư và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được phép cung cấp dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam (inbound) và lữ hành nội địa đối với khách vào du lịch Việt Nam như là một phần của dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam; không được kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài (outbound); không được kinh doanh cơ sở lưu trú và không được tổ chức thực hiện các tua du lịch ở các vị trí liên quan đến an ninh quốc phòng. Hướng dẫn viên du lịch của doanh nghiệp phải là công dân Việt Nam. 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4541 - Bán mô tô, xe máy 4633 - Bán buôn đồ uống 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 7911 - Đại lý du lịch 7912 - Điều hành tua du lịch 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4789 - Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 5510 - Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 电话 | +84906799143 |
| 邮箱 | snviketoan@gmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 50亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 060319 | 其他鲜切花 |
| 060420 | 鲜切枝叶 |
| 060390 | 加工切花 |
| 060490 | 加工植物枝叶 |
| 060311 | 鲜切玫瑰 |
| 060314 | 鲜菊花 |
| 060312 | 鲜切康乃馨 |
| 060315 | 鲜切百合 |
| 080510 | 橙子 |
| 080550 | 柠檬及青柠 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 荷兰 | 35 | $91.9K |
| 厄瓜多尔 | 21 | $37.3K |
| 日本 | 3 | $5.1K |
| 哥伦比亚 | 1 | $2.7K |
| 新加坡 | 1 | $91 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Holex Flower B.V. | 荷兰 | 19 | $58.6K | 其他鲜切花、鲜切百合 |
| Holex Ecuador S.A.S. | 厄瓜多尔 | 21 | $37.3K | 鲜切玫瑰、其他鲜切花 |
| Florca Westland B.V. | 荷兰 | 16 | $33.3K | 其他鲜切花、其他活植物 |
| Daika Corporation Co., Ltd. | 日本 | 3 | $5.1K | 其他鲜切花、鲜切枝叶 |
| Holex USA, Inc. | 哥伦比亚 | 1 | $2.7K | 其他鲜切花 |
| Profoto Digital Services Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $91 | 商业广告材料、其他塑料制品 |
近期贸易明细
进口(共 61)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-12-11 | 圣诞用品 | PROFOTO DIGITAL SERVICES PTE LTD | 新加坡 | $59 |
| 2024-12-11 | 圣诞用品 | PROFOTO DIGITAL SERVICES PTE LTD | 新加坡 | $16 |
| 2024-12-11 | 圣诞用品 | PROFOTO DIGITAL SERVICES PTE LTD | 新加坡 | $16 |
| 2024-12-09 | 其他鲜切花 | FLORCA WESTLAND BV | 荷兰 | $64 |
| 2024-12-09 | 其他鲜切花 | FLORCA WESTLAND BV | 荷兰 | $46 |
| 2024-12-09 | 其他鲜切花 | FLORCA WESTLAND BV | 荷兰 | $124 |
| 2024-12-09 | 其他鲜切花 | FLORCA WESTLAND BV | 荷兰 | $17 |
| 2024-12-09 | 其他鲜切花 | FLORCA WESTLAND BV | 荷兰 | $46 |
| 2024-12-09 | 其他鲜切花 | FLORCA WESTLAND BV | 荷兰 | $56 |
| 2024-12-09 | 其他鲜切花 | FLORCA WESTLAND BV | 荷兰 | $247 |