ASTRO (SAIGON) CO., LTD.
越南出口商 · 出口 66 笔 · 主营 其他塑纺箱盒
越南 · 在业
0
进口笔数
66
出口笔数
$0
进口金额
$0
出口金额
—
最近进口
2025-07-07
最近出口
0
供应商数
13
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313189579 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN4NJ1XVT |
| 成立日期 | 2015-03-24 |
| 联系地址 | 26 Huỳnh Khương Ninh, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH ASTROSAIGON CREATIVE |
| 企业英文名称 | ASTROSAIGON CREATIVE COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 26 Huỳnh Khương Ninh, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo Phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế nhận gốp vốn có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế nhận góp vốn phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài , tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài , tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Doanh nghiệp không được thực hiện các hoạt động liên quan đến quảng cáo. Doanh nghiệp không được cung cấp: dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn thường được các tổ chức trung gian tài chính ngắn hạn cung cấp; hoạt động liên quan thuộc lĩnh vực quảng cáo, thực hiện dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 4633 - Bán buôn đồ uống 4781 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 6201 - Lập trình máy vi tính |
| 电话 | +84765945260 |
| 邮箱 | mike@astrosaigon.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 6.0001亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
暂无数据
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 420292 | 其他塑纺箱盒 |
| 420212 | 塑纺容器 |
| 420291 | 皮革箱包容器 |
主要市场
进口来源地
暂无数据
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 美国 | 66 | $0 |
贸易伙伴
下游采购商(共 13)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Thule Inc. | 美国 | 22 | $0 | 其他塑纺箱盒、塑纺容器 |
| First Tactical | 美国 | 21 | $0 | 男式纤维衬衫、男式化纤裤 |
| Thule Canada Inc. | 加拿大 | 7 | $0 | 其他塑纺箱盒、塑纺容器 |
| Innovative Procurement LLC | 美国 | 5 | $0 | 其他塑纺箱盒、其他塑料制品 |
| AFTCO MFG CO INC | 美国 | 2 | $0 | 棉针织T恤及背心、化纤针织服装 |
| THULE INC. C/O APL LOGISTICS | 美国 | 2 | $0 | 其他塑纺箱盒 |
| AIRTEX GROUP INC | 美国 | 1 | $0 | 其他亚麻织物、其他人造染色织物 |
| Dover Saddlery, Inc. | 美国 | 1 | $0 | 动物鞍具、其他皮革鞋 |
| 22 RED | 美国 | 1 | $0 | |
| Olive Labs LLC | 美国 | 1 | $0 | 其他塑纺箱盒、其他纤维纸板容器 |
近期贸易明细
出口(共 66)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-07-07 | 其他塑纺箱盒 | Innovative Procurement LLC | 美国 | $0 |
| 2025-07-07 | 其他塑纺箱盒 | Innovative Procurement LLC | 美国 | $0 |
| 2025-06-12 | BACKPACKS BAGS | AFTCO MFG CO INC | 美国 | $0 |
| 2025-05-18 | BAG | The Airtex Group | 美国 | $0 |
| 2025-05-18 | BAG | The Airtex Group | 美国 | $0 |
| 2025-05-13 | 其他塑纺箱盒 | Thule Inc. | 美国 | $0 |
| 2025-05-08 | 其他塑纺箱盒 | Innovative Procurement LLC | 美国 | $0 |
| 2025-05-06 | 其他塑纺箱盒 | Olive Labs LLC | 美国 | $0 |
| 2025-04-24 | PELICAN TRP ID PATCH | PELICAN PRODUCTS INC | 美国 | $0 |
| 2025-04-07 | 其他塑纺箱盒 | Thule Inc. | 美国 | $0 |