Thai Cong (Vietnam) Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 334 笔 · 主营 其他木家具
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH THáI CôNG VIệT NAM
- 邮箱11
334
进口笔数
0
出口笔数
$13.78M
进口金额
$0
出口金额
2026-04-27
最近进口
—
最近出口
113
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312788280 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNH6Q7P3B |
| 成立日期 | 2014-05-14 |
| 联系地址 | Số 66-68 đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH THÁI CÔNG VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | THAI CONG (VIETNAM) COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 66-68 đường Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4690 - Bán buôn tổng hợp 4321 - Lắp đặt hệ thống điện 4330 - Hoàn thiện công trình xây dựng 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 7410 - Hoạt động thiết kế chuyên dụng 4752 - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | +84838727903 |
| 邮箱 | hello@thaicong.com |
| 官网 | thaicong.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 30亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 940360 | 其他木家具 |
| 940519 | 非LED枝形吊灯 |
| 940161 | 软垫木座椅 |
| 940399 | 非木制家具件 |
| 940320 | 非办公金属家具 |
| 700992 | 带框玻璃镜 |
| 940389 | 藤柳家具 |
| 940171 | 金属框架软垫椅 |
| 940391 | 木制家具零件 |
| 940599 | 非玻塑灯具零件 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 意大利 | 152 | $5.75M |
| 法国 | 58 | $5.01M |
| 英国 | 37 | $1.04M |
| 葡萄牙 | 17 | $390.9K |
| 印度 | 21 | $326.4K |
| 中国 | 23 | $300.5K |
| 西班牙 | 14 | $206.9K |
| 德国 | 17 | $166.9K |
| 尼泊尔 | 16 | $156.9K |
| 菲律宾 | 9 | $135.2K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 113)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Longhi S.p.A. | 意大利 | 22 | $1.29M | 非办公金属家具、软垫木座椅 |
| Bronze d'Art Francais | 法国 | 9 | $778.4K | 非LED枝形吊灯、非玻塑灯具零件 |
| C.G. Capelletti S.r.l. | 意大利 | 10 | $735.2K | 软垫木座椅、其他木家具 |
| Dedar S.p.A. | 意大利 | 12 | $431.5K | 厚重羊毛织物、化纤长毛绒织物 |
| The Rug Co. | 德国 | 8 | $409.0K | 簇绒羊毛地毯、簇绒地毯 |
| Triva Group, S.A. | 葡萄牙 | 10 | $367.4K | 其他木家具、软垫木座椅 |
| Thai Cong GmbH & Co. KG | 德国 | 9 | $219.8K | 塑料涂层壁纸、不锈钢家用制品 |
| Oasis S.r.l. | 意大利 | 13 | $216.7K | 其他木家具、其他陶瓷洁具 |
| Dedar Appiano Gentile | 意大利 | 8 | $4.4K | 商业广告材料、其他纺织制品 |
| The Rug Co. | 尼泊尔 | 10 | $2.9K | 羊毛打结地毯、簇绒羊毛地毯 |
近期贸易明细
进口(共 334)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-27 | 台球配件 | C G CAPELLETTI S R L | 意大利 | $41.0K |
| 2026-04-27 | 台球配件 | C G CAPELLETTI S R L | 意大利 | $41.0K |
| 2026-04-22 | 簇绒地毯 | THE RUG CO | 印度 | $3.7K |
| 2026-04-22 | 非玻塑灯具零件 | BRONZE D ART FRANCAIS | 法国 | $294 |
| 2026-04-22 | 非LED电灯 | BRONZE D ART FRANCAIS | 法国 | $3.2K |
| 2026-04-22 | 非玻塑灯具零件 | BRONZE D ART FRANCAIS | 法国 | $80 |
| 2026-04-22 | 簇绒地毯 | THE RUG CO | 印度 | $1.9K |
| 2026-04-22 | 非LED电灯 | BRONZE D ART FRANCAIS | 法国 | $2.7K |
| 2026-04-22 | 非玻塑灯具零件 | BRONZE D ART FRANCAIS | 法国 | $703 |
| 2026-04-22 | 非LED枝形吊灯 | BRONZE D ART FRANCAIS | 法国 | $27.2K |