Vietnam Supply Solutions & Trading Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 154 笔 · 主营 其他阴离子表面活性剂
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH VIệT NAM SUPPLY SOLUTIONS & TRADING
- 邮箱5
154
进口笔数
1
出口笔数
$6.28M
进口金额
$206.4K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2026-03-20
最近出口
36
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315342078 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN3Y9WGQ3 |
| 成立日期 | 2018-10-19 |
| 联系地址 | Tầng 10, Khu B, Tòa nhà Waseco, Số 10 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH VIỆT NAM SUPPLY SOLUTIONS & TRADING |
| 企业英文名称 | SUPPLY SOLUTIONS & TRADING VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tòa nhà Waseco, Số 10 Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đàu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đàu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tỏ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn dầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiên quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn các hàng hóa không được phân phối bán buôn theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương maị và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương maị và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; không hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. - Đối với hoạt động Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo K 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 电话 | 02836222848 |
| 官网 | sstvietnam.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 325.4亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 340239 | 其他阴离子表面活性剂 |
| 340242 | 非离子表面活性剂 |
| 391000 | 初级硅氧烷 |
| 340249 | 其他有机表面活性剂 |
| 390521 | 乙酸乙烯酯共聚物 |
| 390529 | 乙酸乙烯酯共聚物 |
| 350400 | 蛋白质衍生物 |
| 282619 | 其他氟化物 |
| 291814 | 柠檬酸 |
| 281122 | 二氧化硅 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 350400 | 蛋白质衍生物 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 65 | $3.01M |
| 泰国 | 10 | $1.77M |
| 新加坡 | 6 | $696.6K |
| 印度尼西亚 | 8 | $385.5K |
| 马来西亚 | 8 | $171.8K |
| 土耳其 | 6 | $83.6K |
| 美国 | 4 | $82.5K |
| 荷兰 | 5 | $49.4K |
| 印度 | 6 | $16.8K |
| 德国 | 23 | $4.4K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 36)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Shanghai Youyang Industrial Co., Ltd. | 中国 | 26 | $1.88M | 其他阴离子表面活性剂、阴离子表面活性剂 |
| Thai Ethoxylate Co., Ltd. | 泰国 | 7 | $1.76M | 非离子表面活性剂、其他化学制剂 |
| Croda Singapore Pte. Ltd. | 新加坡 | 6 | $696.6K | 非离子表面活性剂、人造蜡 |
| Shanghai Saifu Chemical Development Co., Ltd. | 中国 | 5 | $364.7K | 非钠亚硫酸盐、二氧化硅 |
| Guangzhou Tinci Materials Technology Co., Ltd. | 中国 | 8 | $299.5K | 其他丙烯酸聚合物、工业清洁制剂 |
| Sasol (China) Chemical Co., Ltd. | 中国 | 7 | $214.3K | 非离子表面活性剂、其他阴离子表面活性剂 |
| TTCA Co., Ltd. | 中国 | 6 | $82.8K | 柠檬酸、柠檬酸衍生物 |
| Wacker Chemie AG | 德国 | 18 | $3.7K | 初级硅氧烷、乙酸乙烯酯共聚物 |
| Wacker Chemicals Korea Co., Ltd. | 韩国 | 7 | $1.2K | 乙酸乙烯酯共聚物、乙酸乙烯酯共聚物 |
| Wacker Chemicals Korea Inc. | 韩国 | 6 | $611 | 乙酸乙烯酯共聚物、乙酸乙烯酯共聚物 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Croda Singapore Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $206.4K | 工业脂肪酸、非离子表面活性剂 |
近期贸易明细
进口(共 154)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 其他有机无机化合物 | WACKER CHEMIE AG | 德国 | $10 |
| 2026-04-29 | 其他有机无机化合物 | WACKER CHEMIE AG | 德国 | $10 |
| 2026-04-28 | 其他阴离子表面活性剂 | SHANGHAI YOUYANG INDUSTRIAL CO LTD | 中国 | $31.8K |
| 2026-04-28 | 其他阴离子表面活性剂 | SHANGHAI YOUYANG INDUSTRIAL CO LTD | 中国 | $33.6K |
| 2026-04-28 | 其他阴离子表面活性剂 | SHANGHAI YOUYANG INDUSTRIAL CO LTD | 中国 | $32.4K |
| 2026-04-28 | 其他阴离子表面活性剂 | SHANGHAI YOUYANG INDUSTRIAL CO LTD | 中国 | $31.8K |
| 2026-04-28 | 其他阴离子表面活性剂 | SHANGHAI YOUYANG INDUSTRIAL CO LTD | 中国 | $33.6K |
| 2026-04-28 | 其他阴离子表面活性剂 | SHANGHAI YOUYANG INDUSTRIAL CO LTD | 中国 | $32.4K |
| 2026-04-27 | 初级硅氧烷 | DRAWIN VERTRIEBS-GMBH | 德国 | $5 |
| 2026-04-27 | 初级硅氧烷 | DRAWIN VERTRIEBS-GMBH | 德国 | $50 |
出口(共 1)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-20 | 蛋白质衍生物 | CRODA SINGAPORE PTE LTD | — | $103.2K |
| 2026-03-20 | 蛋白质衍生物 | CRODA SINGAPORE PTE LTD | — | $103.2K |