Vietshipping
越南进口商 · 进口 2 笔 · 主营 混合调味料
越南 · 在业
- 邮箱1
2
进口笔数
0
出口笔数
$207
进口金额
$0
出口金额
2024-04-27
最近进口
—
最近出口
1
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317707655 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVND74NTQ6 |
| 成立日期 | 2023-02-28 |
| 联系地址 | Số 7, đường số 8, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SEA VIET SHIPPING |
| 企业英文名称 | SEA VIET SHIPPING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 7, đường số 8, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Nhà đầu tư thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020 để triển khai thực hiện dự án đầu tư đã đăng ký theo quy định tại Điều 22 Luật Đầu tư năm 2020. 2. Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật. 3. Nhà đầu tư phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 4. Nhà đầu tư phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của chính phủ về quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 5. Nhà đầu tư chỉ được triển khai hoạt động đối với các lĩnh vực đầu tư kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng các điều kiện và/hoặc được cấp Giấy phép/Giấy chứng nhận/Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản xác nhận…theo quy định pháp luật hiện hành; chấp hành quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các quy định về bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ, an toàn lao động và quy định pháp luật khác có liên quan đến lĩnh vực hoạt động đầu tư kinh doanh đã đăng ký. 6. Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo hoạt động đầu tư theo quy định tại Điều 72 Luật Đầu tư và cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định tại Điều 71 Luật Đầu tư và chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 7. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực và đảm bảo quyền sử dụng hợp pháp sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật đối với địa điểm thực hiện dự án đã đăng ký. Cơ quan đăng ký đầu tư không giải quyết tranh chấp phát sinh (nếu có) liên quan đến địa điểm thực hiện dự án đăng ký của Nhà đầu tư. 8. Dự án sẽ chấm dứt hoạt động theo quy định tại điều 48 Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn, điều chỉnh có liên quan. 9. Đối với các mục tiêu dự án có mã CPC, Nhà Đầu tư thực hiện đúng mục tiêu ghi nhận tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên hợp quốc). 10. Các mục tiêu dự án phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. 11. Trường hợp nhà đầu tư không thực hiện đúng các quy định trên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm của Nhà đầu tư theo đúng quy định của Pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3314 - Sửa chữa thiết bị điện |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 23.61亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 210390 | 混合调味料 |
| 490900 | 明信片贺卡 |
| 580210 | 棉毛巾布 |
| 640319 | 皮革运动鞋 |
| 950300 | 玩具模型 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 2 | $207 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| An Binh Express International Transport Trading and Services Co., Ltd. | 越南 | 1 | $57 | 其他纺织连衣裙、其他塑料制品 |
近期贸易明细
进口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-04-27 | 混合调味料 | — | 越南 | $150 |
| 2023-02-02 | 皮革运动鞋 | AN BINH EXPRESS INTERNATIONAL TRANSPORT TM DV CO LTD | 越南 | $3 |
| 2023-02-02 | 棉毛巾布 | AN BINH EXPRESS INTERNATIONAL TRANSPORT TM DV CO LTD | 越南 | $1 |
| 2023-02-02 | 玩具模型 | AN BINH EXPRESS INTERNATIONAL TRANSPORT TM DV CO LTD | 越南 | $16 |
| 2023-02-02 | 明信片贺卡 | AN BINH EXPRESS INTERNATIONAL TRANSPORT TM DV CO LTD | 越南 | $21 |
| 2023-02-02 | 明信片贺卡 | AN BINH EXPRESS INTERNATIONAL TRANSPORT TM DV CO LTD | 越南 | $10 |
| 2023-02-02 | 明信片贺卡 | AN BINH EXPRESS INTERNATIONAL TRANSPORT TM DV CO LTD | 越南 | $3 |
| 2023-02-02 | 明信片贺卡 | AN BINH EXPRESS INTERNATIONAL TRANSPORT TM DV CO LTD | 越南 | $3 |