Morinaga Milk Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 114 笔 · 主营 其他干酪
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH MORINAGA MILK VIệT NAM
114
进口笔数
18
出口笔数
$3.45M
进口金额
$71.5K
出口金额
2026-03-30
最近进口
2025-10-29
最近出口
19
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316152263 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNR1DS393 |
| 成立日期 | 2020-02-20 |
| 联系地址 | 1060 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH MORINAGA MILK VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | MORINAGA MILK VIETNAM CO., LTD. |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 1060 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Công ty báo cáo chưa thực hiện đầu tư hoạt động "Sản xuất pho mát". Do đó, đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. 4632 - Bán buôn thực phẩm 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4690 - Bán buôn tổng hợp 1050 - Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1079 - Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | +842871087770 |
| 邮箱 | n_kino@morinagadairy.com.vn |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 1,574.9507亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 040690 | 其他干酪 |
| 392329 | 非乙烯塑料袋 |
| 210220 | 非活性酵母 |
| 382499 | 其他化学制剂 |
| 040620 | 磨碎/粉化奶酪 |
| 151790 | 食用油脂制品 |
| 180610 | 加糖可可粉 |
| 350510 | 改性淀粉 |
| 300290 | 毒素及微生物培养物 |
| 283539 | 其他多磷酸盐 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 040690 | 其他干酪 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 日本 | 46 | $1.06M |
| 新西兰 | 10 | $843.0K |
| 马来西亚 | 9 | $614.3K |
| 澳大利亚 | 9 | $429.8K |
| 土耳其 | 1 | $223.1K |
| 丹麦 | 7 | $80.1K |
| 新加坡 | 5 | $66.6K |
| 越南 | 19 | $54.6K |
| 德国 | 4 | $43.8K |
| 瑞典 | 6 | $35.7K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 18 | $71.5K |
贸易伙伴
上游供应商(共 19)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Morinaga Milk Industry Co., Ltd. | 日本 | 39 | $964.9K | 婴幼儿食品、其他食品制剂 |
| Fonterra (Japan) Ltd. | 日本 | 10 | $843.0K | 低脂乳粉、浓缩奶粉 |
| ADEKA FOODS (ASIA) SDN BHD | 马来西亚 | 9 | $614.3K | 人造黄油、食用油脂制品 |
| Lacto Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | 8 | $248.8K | 406300、低脂乳粉 |
| SUNFCO Co., Ltd. | 日本 | 8 | $92.1K | 加糖可可粉 |
| KMC Kartoffelmelcentralen A/S | 丹麦 | 5 | $65.3K | 马铃薯淀粉、改性淀粉 |
| Morinaga Milk Industry Co., Ltd. | 澳大利亚 | 3 | $61.4K | 其他多磷酸盐、柠檬酸衍生物 |
| Takigawa Corporation Vietnam | 越南 | 19 | $54.6K | 非乙烯塑料袋、自粘塑料片 |
| Morinaga Milk Industry Co., Ltd. | 德国 | 4 | $43.8K | 蛋白质衍生物、其他多磷酸盐 |
| Cooperatie Koninklijke Avebe U.A. | 瑞典 | 3 | $30.6K | 改性淀粉、其他化学制剂 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Vietnam Nisshin Seifun Co., Ltd. | 越南 | 18 | $71.5K | 瓦楞纸箱、非瓦楞折叠盒 |
近期贸易明细
进口(共 114)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-30 | 鲜奶酪及凝乳 | FONTERRA (JAPAN) LTD | 新西兰 | $116.6K |
| 2026-03-04 | 改性淀粉 | Morinaga Milk Industry Co., Ltd. | 瑞典 | $226 |
| 2026-02-25 | 鲜奶酪及凝乳 | MITSUI & CO (ASIA PACIFIC) PTE LTD | 澳大利亚 | $89.4K |
| 2026-02-06 | 非活性酵母 | Morinaga Milk Industry Co., Ltd. | 日本 | $600 |
| 2025-12-30 | 加糖可可粉 | SUNFCO LTD | 日本 | $13.8K |
| 2025-12-22 | 毒素及微生物培养物 | MORINAGA MILK INDUSTRY CO LTD | 日本 | $3.6K |
| 2025-12-22 | 非活性酵母 | MORINAGA MILK INDUSTRY CO LTD | 日本 | $300 |
| 2025-12-01 | 非活性酵母 | MORINAGA MILK INDUSTRY CO LTD | 日本 | $300 |
| 2025-11-24 | 其他干酪 | FONTERRA (JAPAN) LTD | 新西兰 | $50.8K |
| 2025-11-24 | 其他干酪 | FONTERRA (JAPAN) LTD | 新西兰 | $13.2K |
出口(共 18)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-10-29 | 其他干酪 | Vietnam Nisshin Seifun Co., Ltd. | 越南 | $5.9K |
| 2025-10-27 | 其他干酪 | VIETNAM NISSHIN SEIFUN CO LTD | 越南 | $5.9K |
| 2025-08-26 | 其他干酪 | Vietnam Nisshin Seifun Co., Ltd. | 越南 | $2.5K |
| 2025-08-25 | 其他干酪 | VIETNAM NISSHIN SEIFUN CO LTD | 越南 | $2.5K |
| 2025-03-18 | 其他干酪 | Vietnam Nisshin Seifun Co., Ltd. | 越南 | $4.0K |
| 2025-03-18 | 其他干酪 | VIETNAM NISSHIN SEIFUN CO LTD | 越南 | $4.0K |
| 2024-10-15 | 其他干酪 | Vietnam Nisshin Seifun Co., Ltd. | 越南 | $5.1K |
| 2024-10-15 | 其他干酪 | VIETNAM NISSHIN SEIFUN CO LTD | 越南 | $5.1K |
| 2024-10-03 | 其他干酪 | Vietnam Nisshin Seifun Co., Ltd. | 越南 | $6.4K |
| 2024-10-02 | 其他干酪 | VIETNAM NISSHIN SEIFUN CO LTD | 越南 | $6.4K |