DCORP Global Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 60 笔 · 主营 室内香水
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Dcorp Toàn Cầu
58
进口笔数
60
出口笔数
$2.12M
进口金额
$433.6K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2026-04-24
最近出口
6
供应商数
13
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312081188 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNM2DG2J6 |
| 成立日期 | 2012-12-08 |
| 联系地址 | Căn hộ số 00.22, tầng trệt, chung cư Thủ Thiêm Lake View 1 – Số 19 đường Tố Hữu, Phường Thủ Thiêm, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH DCORP TOÀN CẦU |
| 企业英文名称 | DCORP GLOBAL COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Căn hộ số 00.22, tầng trệt, chung cư Thủ Thiêm Lake View 1 – Số 19 đường Tố Hữu, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2023 - Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 - Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 0163 - Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 1020 - Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 4661 - Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 电话 | +84903331155 |
| 邮箱 | huong.tran@dcorp-global.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 32亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 330290 | 工业用芳香物质 |
| 842489 | 非农用喷雾器具 |
| 701090 | 玻璃容器 |
| 330749 | 室内香水 |
| 850980 | 其他电动家用器具 |
| 392330 | 塑料容器 |
| 290719 | 其他一元酚 |
| 291631 | 苯甲酸化合物 |
| 291815 | 柠檬酸衍生物 |
| 761290 | 铝制容器≤300升 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 330749 | 室内香水 |
| 842489 | 非农用喷雾器具 |
| 330290 | 工业用芳香物质 |
| 701090 | 玻璃容器 |
| 842490 | 喷雾机零件 |
| 330190 | 精油及浓缩物 |
| 391739 | 其他塑料管材 |
| 392390 | 其他塑料包装制品 |
| 842139 | 气体过滤机械 |
| 853669 | 1000伏以下插头插座 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 泰国 | 30 | $1.19M |
| 中国 | 18 | $601.7K |
| 新加坡 | 11 | $335.9K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 泰国 | 11 | $179.4K |
| 菲律宾 | 15 | $91.2K |
| 德国 | 13 | $63.1K |
| 新加坡 | 8 | $36.9K |
| 澳大利亚 | 2 | $18.2K |
| 柬埔寨 | 3 | $8.4K |
| 美国 | 1 | $5.6K |
| 印度尼西亚 | 1 | $2.4K |
| 加拿大 | 1 | $1.5K |
| 越南 | 2 | $1.3K |
贸易伙伴
上游供应商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Kodo International Fragrances Pte. Ltd. | 新加坡 | 53 | $2.10M | 工业用芳香物质、非农用喷雾器具 |
| NINGBO CHITING COMMODITY CO.LTD | 中国 | 2 | $18.9K | 玻璃容器、塑料容器 |
| Shenzhen Jinzhiquan Import & Export Co., Ltd. | 中国 | 1 | $3.8K | 皮革箱包、其他塑胶鞋 |
| Guangzhou Tang Mei Environmental Protection Technology Co., Ltd. | 中国 | 1 | $710 | 其他电动家用器具、非农用喷雾器具 |
| THAI-CHINA FLAVOURS & FRAGRANCES | 中国 | 1 | $338 | 其他一元酚、苯甲酸化合物 |
| Thai-China Flavours & Fragrances Co., Ltd. | 泰国 | 1 | $117 | 柠檬酸衍生物 |
下游采购商(共 13)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| MCP ASIA CO LTD | 中国台湾 | 13 | $204.4K | 室内香水、非农用喷雾器具 |
| Ramroc Corp. | 菲律宾 | 15 | $91.2K | 室内香水、非农用喷雾器具 |
| Kodo GmbH | 德国 | 13 | $53.8K | 室内香水、非农用喷雾器具 |
| Butcher Polish Pte. Ltd. | 新加坡 | 7 | $24.9K | 非农用喷雾器具、工业用芳香物质 |
| Scent Central Australia | 澳大利亚 | 1 | $17.9K | 室内香水 |
| G T Freight Forwarder Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $12.0K | 室内香水、非农用喷雾器具 |
| Performance Auto GmbH | 德国 | 2 | $10.6K | 室内香水 |
| America Indochina Management (Cambodia) Ltd. | 柬埔寨 | 3 | $8.4K | 非农用喷雾器具、塑料容器 |
| HCI HQ | 美国 | 1 | $5.6K | 精油及浓缩物 |
| PT Markindo Rekateknik | 印度尼西亚 | 1 | $2.4K | 非农用喷雾器具、气动升降机 |
近期贸易明细
进口(共 58)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $519 |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $850 |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $832 |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $96 |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $996 |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $2.2K |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $2.2K |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $363 |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $410 |
| 2026-04-29 | 工业用芳香物质 | KODO INTERNATIONAL FRAGRANCES PTE.LTD | 泰国 | $6.3K |
出口(共 60)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $14 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $225 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $689 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $196 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $65 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $90 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $14 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $98 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $342 |
| 2026-04-24 | 室内香水 | KODO GMBH | 德国 | $184 |