THUAN Y IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED
越南进口商 · 进口 8 笔 · 主营 硫酸镁
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU THUậN ý
8
进口笔数
0
出口笔数
$180.4K
进口金额
$0
出口金额
2026-07-29
最近进口
—
最近出口
5
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316937430 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNB8G76UH |
| 成立日期 | 2021-07-14 |
| 联系地址 | 750/72 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THUẬN Ý |
| 企业英文名称 | THUAN Y IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 750/72 Điện Biên Phủ, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. + Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. + Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). + Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. + Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). + Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. + Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận góp vốn có nghĩa vụ thực hiện theo đúng nội dung đã giải trình tại Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp đối với các ngành nghề kinh doanh sản xuất, chế biến ngày 05 tháng 10 năm 2021. 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 1020 - Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1080 - Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 4781 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 电话 | +842866858994 |
| 邮箱 | fishake@gmail.com |
| 原始企业状态 | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 11.9亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 283321 | 硫酸镁 |
| 282720 | 氯化钙 |
| 282731 | 氯化镁 |
| 283230 | 硫代硫酸盐 |
| 283329 | 其他硫酸盐 |
| 283699 | 其他碳酸盐 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 8 | $180.4K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Tangshan C&M Trading Co., Ltd. | 中国 | 4 | $111.1K | 硫酸镁、硫代硫酸盐 |
| Jocinda Hong Kong Co., Ltd. | 中国 | 1 | $23.7K | 硝酸类、其他肥料 |
| Linyi Quansheng International Trade Co., Ltd. | 中国 | 1 | $21.1K | 无缝钢管、普通石膏制品 |
| Suzhou Sunkan Chemical Co., Ltd. | 中国 | 1 | $13.6K | 其他硫酸盐、硫酸镁 |
| HAIFAR INTERCHEM CORPORATION LIMITED | 中国 | 1 | $10.9K | 乙酸、磷酸二钙 |
近期贸易明细
进口(共 8)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-07-29 | 氯化镁 | HAIFAR INTERCHEM CORPORATION LIMITED | 中国 | $10.9K |
| 2026-07-27 | 硫酸镁 | Tangshan C&M Trading Co., Ltd. | 中国 | $33.8K |
| 2026-07-20 | 其他碳酸盐 | Jocinda Hong Kong Co., Ltd. | 中国 | $23.7K |
| 2026-07-06 | 硫酸镁 | Tangshan C&M Trading Co., Ltd. | 中国 | $33.8K |
| 2026-07-04 | 氯化钙 | Linyi Quansheng International Trade Co., Ltd. | 中国 | $21.1K |
| 2026-07-01 | 硫酸镁 | Tangshan C&M Trading Co., Ltd. | 中国 | $27.1K |
| 2026-06-09 | 硫代硫酸盐 | Tangshan C&M Trading Co., Ltd. | 中国 | $16.4K |
| 2026-05-21 | 其他硫酸盐 | Suzhou Sunkan Chemical Co., Ltd. | 中国 | $13.6K |