Unioncommunity Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 28 笔 · 主营 数据处理机
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH UNIONCOMMUNITY VIệT NAM
28
进口笔数
3
出口笔数
$340.0K
进口金额
$52.5K
出口金额
2026-03-27
最近进口
2026-01-13
最近出口
1
供应商数
3
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316849777 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNNSYPQ0M |
| 成立日期 | 2021-05-10 |
| 联系地址 | Căn A2-00.07, Tầng trệt, Tháp A2, Khu chung cư phức hợp lô M1 (Sarami) - Số 74 đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường An Lợi Đông, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH UNIONCOMMUNITY VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | UNIONCOMMUNITY VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Căn A2-00.07, Tầng trệt, Tháp A2, Khu chung cư phức hợp lô M, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan./. Đối với hoạt động "sửa chữa": Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện, thiết bị vận tải khác. 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 9511 - Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 6201 - Lập trình máy vi tính 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 4690 - Bán buôn tổng hợp 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | +842835351720 |
| 邮箱 | tuyen.ca@unioncomm.vn |
| 官网 | www.unioncomm.vn |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 48亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 847190 | 数据处理机 |
| 854370 | 其他电气设备 |
| 853710 | 电力控制板 |
| 847290 | 其他办公设备 |
| 910610 | 计时装置 |
| 852589 | 其他电视摄像机 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 847190 | 数据处理机 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 28 | $340.0K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 3 | $52.5K |
贸易伙伴
上游供应商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Unioncommunity Co., Ltd. | 韩国 | 28 | $340.0K | 其他电气设备、数据处理机 |
下游采购商(共 3)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Pandora Production Co., Ltd. | 新加坡 | 1 | $26.0K | 其他钢铁制品、其他实验室玻璃器皿 |
| Pandora Production Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 1 | $26.0K | 其他钢铁制品、其他塑料制品 |
| OGK Hanoi Co., Ltd. | 越南 | 1 | $525 | 其他塑料制品、窄幅弹性织物 |
近期贸易明细
进口(共 28)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-27 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $1.8K |
| 2026-03-27 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $1.1K |
| 2026-03-27 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $1.7K |
| 2026-03-27 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $6.5K |
| 2026-03-27 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $2.1K |
| 2026-03-27 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $2.2K |
| 2026-01-26 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $3.1K |
| 2026-01-26 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $4.4K |
| 2026-01-26 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $890 |
| 2026-01-26 | 数据处理机 | UNIONCOMMUNITY CO., LTD | 韩国 | $2.1K |
出口(共 3)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-01-13 | 数据处理机 | PANDORA PRODUCTION VIETNAM CO LTD | 越南 | $26.0K |
| 2026-01-13 | 数据处理机 | CONG TY TNHH PANDORA PRODUCTION VIET NAM | 越南 | $26.0K |
| 2023-11-10 | 数据处理机 | OGK HANOI CO LTD | 越南 | $525 |