KOTITI Vietnam Ltd.

越南进口商 · 进口 34 笔 · 主营 机器零件(非成圈)

越南 · 在业

本地名:Công Ty TNHH K O T I T I Việt Nam

34
进口笔数
2
出口笔数
$265.4K
进口金额
$452
出口金额
2026-04-14
最近进口
2025-06-02
最近出口
21
供应商数
2
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $109.0K20232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $0 · 0 笔出口 $2 · 1 笔2024-01进口 $6.6K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $3.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $95 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $2.6K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $1.4K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $83.6K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $71 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-10进口 $1.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $210 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $2.0K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $3.2K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $3.6K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $952 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $0 · 0 笔出口 $450 · 1 笔2025-07进口 $18.7K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $207 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $109.0K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $111 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $15.2K · 1 笔出口 $0 · 0 笔
单位:交易笔数 · 峰值 320232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-12进口 $0 · 0 笔出口 $2 · 1 笔2024-01进口 $6.6K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-04进口 $3.5K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $95 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $2.6K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-07进口 $1.4K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-08进口 $83.6K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2024-09进口 $71 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-10进口 $1.5K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-11进口 $210 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2024-12进口 $2.0K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-01进口 $3.2K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $3.6K · 2 笔出口 $0 · 0 笔2025-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-05进口 $952 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-06进口 $0 · 0 笔出口 $450 · 1 笔2025-07进口 $18.7K · 3 笔出口 $0 · 0 笔2025-08进口 $207 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $109.0K · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $111 · 1 笔出口 $0 · 0 笔2025-11进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-01进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-04进口 $15.2K · 1 笔出口 $0 · 0 笔

工商档案

企业注册号0312381417
企查查编码QVN2M872W5
成立日期2013-07-11
联系地址Lô A4a, Đường 19c, Khu E-Office Park, Khu Chế Xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH K O T I T I VIỆT NAM
企业英文名称K O T I T I VIET NAM LIMITED
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Lô A4a, Đường 19c, Khu E-Office Park, Khu Chế Xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với "Hoạt động tư vấn quản lý": Tổ chức kinh tế không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động liên quan thuộc lĩnh vực quảng cáo; dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. Đối với Hoạt động kiểm tra và phân tích kỹ thuật: Tổ chức kinh tế không được thực hiện việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật thương mại, Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật thương mại, Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với hoạt động "Kinh doanh bất động sản": Phạm vi hoạt động của doanh nghiệp phải phù hợp theo quy định tại Điều 11 của Luật kinh doanh bất động sản. Đối với các dự án đã được cấp Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện theo đúng các điều kiện quy định tại các tài liệu này. Thông báo này chỉ có giá trị chấp thuận về việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với Nhà đầu tư nước ngoài khi thực hiện việc mua lại phần góp vốn trong Tổ chức kinh tế để hoạt động các ngành nghề kinh doanh như nêu trên. Việc chuyển nhượng góp vốn phải theo đúng quy định của pháp luật hện hành, phù hợp với các Giấy phép đã được sự chấp thuận của cơ quan Nhà nước có liên quan theo quy định. 4690 - Bán buôn tổng hợp 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 7212 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
电话+842838143940
邮箱kotitilab.vietnam@gmail.com
官网www.kotiti-global.com
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本1,836.95亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
844859机器零件(非成圈)
610910棉针织T恤及背心
401019加强橡胶带
600690其他针织布
690390其他耐火陶瓷
701790其他实验室玻璃器皿
731815钢铁螺钉螺栓
853710电力控制板
902480非金属测试机
902910计量计数器

出口

HS 编码产品
551020人造毛混纺纱
844859机器零件(非成圈)

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
韩国21$257.2K
德国3$5.6K
西班牙2$1.4K
印度8$850
斯里兰卡1$207
中国1$107
日本1$71

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
韩国1$450
越南1$2

贸易伙伴

上游供应商(共 21)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Daelim Starlet Co., Ltd.越南7$145.5K洗漂染机、8451机器零件
Samjung Boiler Ind. Co., Ltd.韩国1$73.1K其他化学制剂、混合式锅炉
JS Knitting韩国1$18.3K机器零件(非成圈)
Ewha Glotech Co., Ltd.韩国1$10.5K8451机器零件、纺织处理机械
E Woo Co., Ltd.韩国4$5.6K加强橡胶带、织机零件附件
Sartorius Korea LLC韩国1$4.5K液体过滤机械、高精度天平
E WOO韩国2$2.5K机器零件(非成圈)、钢铁螺钉螺栓
E-Land Fashion India Private Ltd.印度4$384棉针织T恤及背心、女棉裤
E-Land Apparel Ltd.印度2$175电气信号装置、女式棉衬衫
Kyungbang Ltd.韩国2$48分散染料、其他塑料制品

下游采购商(共 2)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
JS Knitting Ltd.韩国1$450机器零件(非成圈)
Kyunbang Ltd.越南1$2精梳棉纱、精梳棉纱

近期贸易明细

进口(共 34)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-1410公斤以上干衣机DAELIM STARLET CO LTD韩国$7.6K
2026-04-1410公斤以上干衣机DAELIM STARLET CO LTD韩国$7.6K
2025-10-03计量计数器MOUSER ELECTRONICS, INC.德国$111
2025-09-12非金属测试机DAELIM STARLET CO LTD韩国$27.0K
2025-09-12非金属测试机DAELIM STARLET CO LTD韩国$82.0K
2025-08-15女式化纤裤ELPHIS LANKA (PVT) LTD斯里兰卡$46
2025-08-15化纤女式大衣ELPHIS LANKA (PVT) LTD斯里兰卡$143
2025-08-15其他纺织制品ELPHIS LANKA (PVT) LTD斯里兰卡$18
2025-07-30机器零件(非成圈)JS KNITTING LTD韩国$450
2025-07-30机器零件(非成圈)JS Knitting韩国$9.1K

出口(共 2)

日期产品对手方国家金额(USD)
2025-06-02机器零件(非成圈)JS KNITTING LTD韩国$450
2023-12-04人造毛混纺纱KYUNGBANG LTD越南$2

相关企业 · 同类产品

KOTITI Vietnam Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →