WOORI HOLDINGS FOOD TRADING CO LTD
越南进口商 · 进口 5 笔 · 主营 醋制蔬菜
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH THươNG MạI THựC PHẩM WOORI HOLDINGS
5
进口笔数
0
出口笔数
$61.3K
进口金额
$0
出口金额
2023-08-12
最近进口
—
最近出口
2
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315752733 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN99M0DQ5 |
| 成立日期 | 2019-06-24 |
| 联系地址 | 99 Lê Thị Chợ, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI WOORI HOLDINGS |
| 企业英文名称 | WOORI HOLDINGS FOOD TRADING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 99 Lê Thị Chợ, Phường Phú Thuận, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. * Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Luật giáo dục; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; Thông tư số 34/2014/TT-BGDĐT ngày 15/10/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 73 ngày 26/9/2012 của Chính phủ; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo Dục nghề nghiệp; Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định 46/2017/NĐ-CP của ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. *Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ – CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế nhận góp vốn phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan Đối với các dự án đã được cấp Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện theo đúng các điều kiện quy định tại các tài liệu này Thông báo này chỉ có giá trị chấp thuận về việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với Nhà đầu tư nước ngoài khi thực hiện mua lại phần vốn góp trong Tổ chức kinh tế để hoạt động các ngành nghề kinh doanh như nêu trên. Việc chuyển nhượng vốn góp phải đúng quy định của pháp luật hiện hành, phù hợp với các Giấy phép đã được cấp (nếu có) và phải được sự chấp thuận của cơ quan Nhà nước có lien quan theo quy định. 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 8512 - Giáo dục mẫu giáo 8523 - Giáo dục trung học phổ thông 8531 - Đào tạo sơ cấp 8559 - Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 6820 - Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 4711 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 电话 | 0768694514 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 30亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 200190 | 醋制蔬菜 |
| 121221 | 食用海藻 |
| 200599 | 其他蔬菜制品 |
| 200899 | 其他加工水果 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 4 | $42.4K |
| 韩国 | 1 | $18.9K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| HYOSEUNG CO. | 中国 | 4 | $42.4K | 醋制蔬菜 |
| HYOSEUNG CO. | 韩国 | 1 | $18.9K | 食用海藻、醋制蔬菜 |
近期贸易明细
进口(共 5)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2023-08-12 | 醋制蔬菜 | HYOSEUNG CO. | 韩国 | $3.9K |
| 2023-08-12 | 其他加工水果 | HYOSEUNG CO. | 韩国 | $5.5K |
| 2023-08-12 | 醋制蔬菜 | HYOSEUNG CO. | 韩国 | $4.6K |
| 2023-08-12 | 食用海藻 | HYOSEUNG CO. | 韩国 | $3.6K |
| 2023-08-12 | 其他蔬菜制品 | HYOSEUNG CO. | 韩国 | $1.3K |
| 2023-02-27 | 醋制蔬菜 | HYOSEUNG CO. | 中国 | $10.5K |
| 2023-02-27 | 醋制蔬菜 | HYOSEUNG CO. | 中国 | $10.5K |
| 2023-01-31 | 醋制蔬菜 | HYOSEUNG CO. | 中国 | $4.7K |
| 2023-01-31 | 醋制蔬菜 | HYOSEUNG CO. | 中国 | $6.1K |
| 2023-01-17 | 醋制蔬菜 | HYOSEUNG CO. | 中国 | $6.9K |