Saigon Lyon Trading Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 36 笔 · 主营 其他乙烯共聚物
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH SAIGON LYON TRADING
36
进口笔数
0
出口笔数
$663.0K
进口金额
$0
出口金额
2026-04-17
最近进口
—
最近出口
12
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316727602 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN5GTA2J7 |
| 成立日期 | 2021-03-02 |
| 联系地址 | Số 11A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SAIGON LYON TRADING |
| 企业英文名称 | SAIGON LYON TRADING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 11A Hồng Hà, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia; chỉ được kinh doanh những ngành nghề đã đăng ký, khi đủ điều kiện quy định pháp luật) - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. - Đối với ngành nghề "Dịch vụ nghiên cứu thị trường": Tổ chức kinh tế không được thực hiện hoạt động Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng quy định tại CPC 86402. 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | +84918514063 |
| 邮箱 | contact@saigonlyon.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 80亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 390591 | 其他乙烯共聚物 |
| 391000 | 初级硅氧烷 |
| 291590 | 其他羧酸衍生物 |
| 340242 | 非离子表面活性剂 |
| 382370 | 脂肪醇 |
| 290517 | 饱和一元醇 |
| 271019 | 非轻质石油 |
| 283699 | 其他碳酸盐 |
| 340290 | 工业清洁制剂 |
| 980000 | 980000 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 印度尼西亚 | 8 | $269.6K |
| 中国 | 10 | $247.8K |
| 法国 | 9 | $85.6K |
| 意大利 | 3 | $33.1K |
| 印度 | 5 | $26.8K |
| 韩国 | 1 | $37 |
| 马来西亚 | 1 | $1 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 12)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Zhejiang Zhenghe Silicone Material Co., Ltd. | 中国 | 9 | $232.4K | 初级硅氧烷、其他有机无机化合物 |
| Apical Middle East FZCO | 阿联酋 | 2 | $146.4K | 精炼棕榈油、粗棕榈油 |
| 4d59d15438e84f53bc742c68581f9a34 | 3 | $73.8K | ||
| SNF S.A. | 法国 | 7 | $65.2K | 其他丙烯酸聚合物、阀门龙头 |
| Apical (Malaysia) Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 2 | $49.4K | 甘油、其他形状肥皂 |
| Reinol S.r.l. | 意大利 | 3 | $33.1K | 其他墨水、聚合物基油漆 |
| EASTERN PETROLEUM PRIVATE LIMITED | 印度 | 5 | $26.8K | 非轻质石油、凡士林 |
| SNF S.A. | 比利时 | 2 | $20.4K | 其他丙烯酸聚合物、其他乙烯共聚物 |
| Puyang Shengkai Environmental New Material Technology Co., Ltd. | 中国 | 1 | $15.4K | 其他碳酸盐、其他有机硫化合物 |
| SFC Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $37 | 非离子表面活性剂、其他诊断试剂 |
近期贸易明细
进口(共 36)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-17 | 初级硅氧烷 | ZHEJIANG ZHENGHE SILICONE MATERIAL CO LTD | 中国 | $146 |
| 2026-04-17 | 初级硅氧烷 | ZHEJIANG ZHENGHE SILICONE MATERIAL CO LTD | 中国 | $146 |
| 2026-03-03 | 初级硅氧烷 | ZHEJIANG ZHENGHE SILICONE MATERIAL CO LTD | 中国 | $20.0K |
| 2026-03-03 | 初级硅氧烷 | ZHEJIANG ZHENGHE SILICONE MATERIAL CO LTD | 中国 | $15.6K |
| 2026-02-26 | 其他羧酸衍生物 | APICAL MIDDLE EAST FZCO | 印度尼西亚 | $27.7K |
| 2026-02-26 | 其他羧酸衍生物 | APICAL MIDDLE EAST FZCO | 印度尼西亚 | $45.5K |
| 2026-01-27 | 非离子表面活性剂 | REINOL S.R.L. | 意大利 | $11.5K |
| 2026-01-22 | 初级硅氧烷 | ZHEJIANG ZHENGHE SILICONE MATERIAL CO LTD | 中国 | $1.2K |
| 2025-12-31 | 其他羧酸衍生物 | APICAL MIDDLE EAST FZCO | 印度尼西亚 | $27.7K |
| 2025-12-31 | 其他羧酸衍生物 | APICAL MIDDLE EAST FZCO | 印度尼西亚 | $45.5K |