Saigon Cider Joint Stock Co.
越南出口商 · 出口 11 笔 · 主营 发酵饮料
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN SàI GòN CIDER
- 邮箱5
8
进口笔数
11
出口笔数
$58.8K
进口金额
$177.5K
出口金额
2026-01-19
最近进口
2026-02-09
最近出口
3
供应商数
6
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313787804 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNAPT0K3T |
| 成立日期 | 2016-05-05 |
| 联系地址 | Số 466/4 Lê Quang Định, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN CIDER |
| 企业英文名称 | SAI GON CIDER JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | Số 466/4 Lê Quang Định, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có nghĩa vụ thực hiện theo đúng nội dung đã giải trình đối với ngành nghề sản xuất, chưng, tnh cất và pha chế các loại rượu mạnh tại Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn ngày 08 tháng 12 năm 2021. 4690 - Bán buôn tổng hợp 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4633 - Bán buôn đồ uống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 1101 - Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 - Sản xuất rượu vang |
| 电话 | 01269796324 |
| 邮箱 | hannah@saigoncider.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 5.6929亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 200979 | 高糖度苹果汁 |
| 210210 | 活性酵母 |
| 200949 | 高糖菠萝汁 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 220600 | 发酵饮料 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 481960 | 纸质办公储物用品 |
| 701337 | 其他饮用杯 |
| 830890 | 贱金属扣件 |
| 482369 | 纸制餐具 |
| 491110 | 商业广告材料 |
| 420222 | 塑料/纺织手提包 |
| 481920 | 非瓦楞折叠盒 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 5 | $56.7K |
| 丹麦 | 2 | $2.1K |
| 泰国 | 1 | $9 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 英国 | 7 | $123.2K |
| 越南 | 1 | $23.4K |
| 中国香港 | 3 | $17.9K |
| 加拿大 | 1 | $12.9K |
贸易伙伴
上游供应商(共 3)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Longnan Great Wall Fruit Juice & Beverage Co., Ltd. | 中国 | 5 | $56.7K | 高糖度苹果汁 |
| Sas Sofralab | 丹麦 | 2 | $2.1K | 活性酵母 |
| Target Agriculture Co., Ltd. | 泰国 | 1 | $9 | 高糖菠萝汁、加工菠萝 |
下游采购商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Fusian Ltd. | 英国 | 5 | $73.3K | 麦芽啤酒、其他食品制剂 |
| Fusian Ltd. | 美国 | 2 | $50.0K | 其他食品制剂、未煮意面 |
| Fusian Co., Ltd. | 越南 | 1 | $23.4K | 未煮意面、混合调味料 |
| Alante Spirits Inc. | 加拿大 | 1 | $12.9K | 发酵饮料 |
| PRIVEE FOODS | 中国香港 | 2 | $9.3K | 麦芽啤酒、纸制餐具 |
| BREWS OVER BORDERS | 中国香港 | 1 | $8.6K | 发酵饮料、塑料衣着附件 |
近期贸易明细
进口(共 8)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-01-19 | 高糖度苹果汁 | LONGNAN GREAT WALL FRUIT JUICE & BEVERAGE CO LTD | 中国 | $11.8K |
| 2025-12-11 | 活性酵母 | SAS SOFRALAB | 丹麦 | $1.1K |
| 2025-11-14 | 高糖度苹果汁 | LONGNAN GREAT WALL FRUIT JUICE & BEVERAGE CO LTD | 中国 | $10.1K |
| 2025-10-21 | 活性酵母 | SAS SOFRALAB | 丹麦 | $1.1K |
| 2025-04-04 | 高糖度苹果汁 | LONGNAN GREAT WALL FRUIT JUICE & BEVERAGE CO LTD | 中国 | $9.7K |
| 2024-09-24 | 高糖度苹果汁 | LONGNAN GREAT WALL FRUIT JUICE & BEVERAGE CO LTD | 中国 | $12.0K |
| 2024-05-21 | 高糖菠萝汁 | TARGET AGRICULTURE CO LTD | 泰国 | $9 |
| 2023-08-01 | 高糖度苹果汁 | LONGNAN GREAT WALL FRUIT JUICE & BEVERAGE CO LTD | 中国 | $13.1K |
出口(共 11)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-09 | 发酵饮料 | FUSIAN LTD | 英国 | $17.5K |
| 2026-02-09 | 非瓦楞折叠盒 | FUSIAN LTD | 英国 | $14 |
| 2026-02-09 | 非瓦楞折叠盒 | FUSIAN LTD | 英国 | $14 |
| 2026-02-09 | 发酵饮料 | FUSIAN LTD | 英国 | $9.4K |
| 2026-01-08 | 纸制餐具 | PRIVEE FOODS | 中国香港 | $16 |
| 2026-01-08 | 其他饮用杯 | PRIVEE FOODS | 中国香港 | $9 |
| 2026-01-08 | 贱金属扣件 | PRIVEE FOODS | 中国香港 | $15 |
| 2026-01-08 | 纸制餐具 | PRIVEE FOODS | 中国香港 | $4 |
| 2026-01-08 | 发酵饮料 | PRIVEE FOODS | 中国香港 | $616 |
| 2026-01-08 | 其他纺织制品 | PRIVEE FOODS | 中国香港 | $13 |