Black Hole Store Co., Ltd.

越南出口商 · 出口 7 笔 · 主营 其他塑料制品

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH BLACK HOLE STORE

0
进口笔数
7
出口笔数
$0
进口金额
$64.9K
出口金额
最近进口
2023-03-28
最近出口
0
供应商数
1
采购商数

工商档案

企业注册号0315619259
企查查编码QVN33DMTGF
成立日期2019-04-11
联系地址1/11/20 Đường Tân Thới Nhất 22, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP LGC VIỆT NAM
企业英文名称BLACK HOLE STORE COMPANY LIMITED
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Số 11, Liền kề 5, Khu đô thị Lideco, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp "dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm xử lý giao dịch (có mã số CPC 843*)" và "dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin (có mã số CPC 7523*). 4543 - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 6311 - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 6820 - Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 1079 - Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
电话+84972425333
邮箱thuongmaidichvu@lgcvn.com
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
注册资本150亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

暂无数据

出口

HS 编码产品
392690其他塑料制品
732690其他钢铁制品
732020钢铁弹簧
848210滚珠轴承
871410摩托车及配件
392330塑料容器
681320石棉摩擦材料
851130发动机点火设备
700910车辆后视镜
732090其他钢弹簧

主要市场

进口来源地

暂无数据

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
韩国7$64.9K

贸易伙伴

下游采购商(共 1)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Chun Il Sa Co.韩国7$64.9K其他塑料制品、其他钢铁制品

近期贸易明细

出口(共 7)

日期产品对手方国家金额(USD)
2023-03-28其他塑料制品CHUN IL SA CO韩国$81
2023-03-28其他塑料制品CHUN IL SA CO韩国$20
2023-03-28其他塑料制品CHUN IL SA CO韩国$484
2023-03-28石棉摩擦材料Chun Il Sa Co.韩国$78
2023-03-28其他塑料制品Chun Il Sa Co.韩国$184
2023-03-28钢铁弹簧Chun Il Sa Co.韩国$56
2023-03-28其他塑料制品CHUN IL SA CO韩国$117
2023-03-28其他塑料制品Chun Il Sa Co.韩国$254
2023-03-28其他塑料制品Chun Il Sa Co.韩国$188
2023-03-28其他塑料制品Chun Il Sa Co.韩国$34

相关企业 · 同类产品

Black Hole Store Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →