Mitra Adiperkasa Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 29,660 笔 · 主营 棉针织服装
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Mitra Adiperkasa Việt Nam
- 邮箱2,008
29,660
进口笔数
60
出口笔数
$108.92M
进口金额
$197.8K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2026-04-23
最近出口
40
供应商数
5
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312886947 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN2MH7E77 |
| 成立日期 | 2014-07-08 |
| 联系地址 | Tầng 4A, Tòa Nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH MITRA ADIPERKASA VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | MITRA ADIPERKASA VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4751 - Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4761 - Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4641 - Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 电话 | 02862857246 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 750亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 611020 | 棉针织服装 |
| 611030 | 化纤针织服装 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 620462 | 女式棉裤 |
| 620342 | 男棉裤 |
| 620630 | 女式棉衬衫 |
| 620640 | 女式化纤衬衫 |
| 611120 | 婴儿棉针织品 |
| 610342 | 棉针织裤 |
| 620453 | 女式化纤裙 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 853190 | 信号装置零件 |
| 392490 | 塑料家用制品 |
| 482190 | 未印刷标签 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 482390 | 其他纸制品 |
| 902910 | 计量计数器 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 27,584 | $25.04M |
| 摩洛哥 | 20,760 | $20.93M |
| 土耳其 | 22,816 | $20.31M |
| 孟加拉国 | 23,117 | $16.54M |
| 柬埔寨 | 18,837 | $8.28M |
| 西班牙 | 5,813 | $4.69M |
| 越南 | 9,678 | $2.95M |
| 巴基斯坦 | 14,299 | $2.91M |
| 印度 | 11,020 | $2.53M |
| 葡萄牙 | 10,738 | $1.97M |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 西班牙 | 27 | $184.4K |
| 马来西亚 | 30 | $7.8K |
| 印度尼西亚 | 2 | $5.5K |
| 美国 | 1 | $136 |
贸易伙伴
上游供应商(共 40)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| INDITEX S.A. ARTEIXO | 西班牙 | 11,569 | $67.09M | 棉针织服装、棉针织T恤及背心 |
| INDITEX SA | 中国香港 | 10,047 | $7.83M | 棉针织T恤及背心、棉针织服装 |
| Inditex, S.A. | 荷兰 | 969 | $5.89M | 男棉裤、化纤针织服装 |
| TEMPE S.A. | 西班牙 | 1,771 | $4.15M | 其他塑胶鞋、其他皮革鞋 |
| Inditex S.A. | 西班牙 | 5,064 | $3.97M | 香水、皮革腰带 |
| Inditex, S.A. | 中国 | 8,653 | $3.90M | 针织头饰、仿制首饰 |
| Tempe S.A. | 中国 | 1,185 | $1.91M | 其他塑胶鞋、纺织面料鞋 |
| TEMPE SA | 中国香港 | 1,516 | $1.01M | 其他塑胶鞋、纺织面料鞋 |
| Inditex, S.A. | 土耳其 | 775 | $34.1K | 针织头饰、化纤针织服装 |
| Inditex, S.A. | 印度 | 670 | $22.4K | 女式棉衬衫、非贱金属仿首饰 |
下游采购商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Inditex S.A. | 西班牙 | 26 | $181.1K | 棉针织T恤及背心、女式棉裤 |
| Tyco Services Malaysia Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 30 | $7.8K | 信号装置零件、其他半导体介质 |
| PT Sarimode Fashindo Adiperkasa | 印度尼西亚 | 2 | $5.5K | 未印刷标签 |
| Identificacion y Sensibilizacion S.L. | 西班牙 | 1 | $3.3K | 计量计数器 |
| Victoria's Secret & Co. | 美国 | 1 | $136 | 其他塑料制品、其他纸制品 |
近期贸易明细
进口(共 29,660)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 金属钩环 | TEMPE SA | 中国 | $2 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | INDITEX SA | 摩洛哥 | $15 |
| 2026-04-29 | 针织头饰 | INDITEX SA | 中国 | $21 |
| 2026-04-29 | 棉手帕 | INDITEX SA | 中国 | $5 |
| 2026-04-29 | 女式化纤裙 | INDITEX SA | 摩洛哥 | $29 |
| 2026-04-29 | 女式棉夹克 | INDITEX SA | 摩洛哥 | $38 |
| 2026-04-29 | 男棉裤 | INDITEX SA | 中国 | $29 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | INDITEX SA | 孟加拉国 | $20 |
| 2026-04-29 | 编结帽类 | INDITEX SA | 中国 | $27 |
| 2026-04-29 | 女式化纤裤 | INDITEX SA | 土耳其 | $14 |
出口(共 60)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 塑料家用制品 | INDITEX S.A. | 西班牙 | $248 |
| 2026-04-23 | 塑料家用制品 | INDITEX S.A. | 西班牙 | $596 |
| 2026-04-23 | 塑料家用制品 | INDITEX S.A. | 西班牙 | $1.8K |
| 2026-04-23 | 塑料家用制品 | Industria de Diseño Textil, S.A. | 西班牙 | $2.2K |
| 2026-04-23 | 塑料家用制品 | Inditex, S.A. | 西班牙 | $643 |
| 2026-04-23 | 塑料家用制品 | INDITEX S.A. | 西班牙 | $679 |
| 2026-03-25 | 信号装置零件 | TYCO SERVICES MALAYSIA SDN. BHD | 马来西亚 | $621 |
| 2026-03-18 | 信号装置零件 | TYCO SERVICES MALAYSIA SDN. BHD | 马来西亚 | $198 |
| 2026-02-06 | 塑料家用制品 | Inditex, S.A. | 西班牙 | $1.1K |
| 2026-02-06 | 塑料家用制品 | Industria de Diseño Textil, S.A. | 西班牙 | $948 |