DK Medica Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 144 笔 · 主营 残疾辅助器具
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH DK MEDICA
144
进口笔数
0
出口笔数
$1.36M
进口金额
$0
出口金额
2026-04-28
最近进口
—
最近出口
7
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313998097 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNFE3J25D |
| 成立日期 | 2016-09-07 |
| 联系地址 | 34/20 Lữ Gia, Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH DK MEDICA |
| 企业英文名称 | DK MEDICA COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 34/20 Lữ Gia, Cư xá Lữ Gia, Phường Phú Thọ, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Một số điều kiện : - Đối với hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đâu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục đâu tư theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/ hoặc các Điều ước Quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động có liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động có liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động có liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; không hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4632 - Bán buôn thực phẩm 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 电话 | 77779678 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 25亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 902190 | 残疾辅助器具 |
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 901890 | 其他医疗器具 |
| 901839 | 医用导管 |
| 300640 | 牙科粘固剂 |
| 210120 | 茶提取物及制品 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国台湾 | 114 | $1.04M |
| 马来西亚 | 15 | $247.9K |
| 韩国 | 14 | $62.5K |
| 法国 | 2 | $8.6K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 7)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | 114 | $1.04M | 残疾辅助器具、人造身体部件 |
| BREGO LIFE SCIENCES SDN BHD | 马来西亚 | 15 | $247.9K | 其他食品制剂、10公斤以下便携电脑 |
| Moohan Enterprise Co., Ltd. | 韩国 | 9 | $55.7K | 其他医疗器具、其他实验室玻璃器皿 |
| Gelscom Sas | 法国 | 2 | $8.6K | 医用导管、残疾辅助器具 |
| Ok Medinet Korea Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $3.5K | 其他医疗器具、医用导管 |
| JMT Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $3.2K | 其他电子IC、其他固定电容器 |
| Hyurim Hwangchil Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $69 | 茶提取物及制品 |
近期贸易明细
进口(共 144)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.6K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.1K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.1K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.6K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.0K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.5K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.5K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.6K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $1.1K |
| 2026-04-28 | 残疾辅助器具 | PAONAN BIOTECH CO., LTD | 中国台湾 | $7.2K |