JMCS King Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 181 笔 · 主营 冷冻章鱼
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH JMCS KING
3
进口笔数
181
出口笔数
$163.9K
进口金额
$21.28M
出口金额
2025-05-12
最近进口
2026-04-29
最近出口
2
供应商数
3
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315894128 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNYDPG82H |
| 成立日期 | 2019-09-11 |
| 联系地址 | 49 Bến Bình Đông, Phường 11, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH JMCS KING |
| 企业英文名称 | JMCS KING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 49 Bến Bình Đông, Phường Phú Định, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác. 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4631 - Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ 4632 - Bán buôn thực phẩm 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3313 - Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3314 - Sửa chữa thiết bị điện 4751 - Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | +84916013164 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 12亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 030752 | 冷冻章鱼 |
| 210390 | 混合调味料 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 030752 | 冷冻章鱼 |
| 030743 | 冻墨鱼鱿鱼 |
| 160555 | 加工章鱼 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 2 | $161.7K |
| 韩国 | 1 | $2.2K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 176 | $20.53M |
| 越南 | 5 | $741.1K |
贸易伙伴
上游供应商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Jaesung Trading Co., Ltd. | 越南 | 2 | $161.7K | 冷冻章鱼 |
| H&B Food | 韩国 | 1 | $2.2K | 混合调味料 |
下游采购商(共 3)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | 173 | $20.49M | 冷冻章鱼、保藏虾制品 |
| Jaesung Trading Co., Ltd. | 越南 | 5 | $741.1K | 冷冻章鱼、冻墨鱼鱿鱼 |
| H&B Food | 韩国 | 3 | $42.2K | 冷冻章鱼、加工章鱼 |
近期贸易明细
进口(共 3)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-05-12 | 冷冻章鱼 | JAESUNG TRADING CO LTD | 越南 | $39.1K |
| 2025-05-12 | 冷冻章鱼 | JAESUNG TRADING CO LTD | 越南 | $63.0K |
| 2025-05-12 | 冷冻章鱼 | JAESUNG TRADING CO LTD | 越南 | $21.2K |
| 2025-05-12 | 冷冻章鱼 | JAESUNG TRADING CO LTD | 越南 | $21.1K |
| 2025-05-12 | 冷冻章鱼 | JAESUNG TRADING CO LTD | 越南 | $10.2K |
| 2025-02-22 | 冷冻章鱼 | JAESUNG TRADING CO LTD | 越南 | $7.1K |
| 2024-02-06 | 混合调味料 | H & B FOOD | 韩国 | $2.2K |
出口(共 181)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 冷冻章鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $55.1K |
| 2026-04-29 | 冻墨鱼鱿鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $32.7K |
| 2026-04-25 | 冻墨鱼鱿鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $47.9K |
| 2026-04-25 | 冻墨鱼鱿鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $28.3K |
| 2026-04-25 | 冻墨鱼鱿鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $5.9K |
| 2026-04-25 | 冻墨鱼鱿鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $11.9K |
| 2026-04-25 | 冷冻章鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $5.8K |
| 2026-04-25 | 冻墨鱼鱿鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $71.7K |
| 2026-04-25 | 冻墨鱼鱿鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $6.2K |
| 2026-04-23 | 冷冻章鱼 | Jaesung Trading Co., Ltd. | 韩国 | $14.5K |