Express Delivery Services Corporation
越南进口商 · 进口 25 笔 · 主营 其他连续输送机
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN DịCH Vụ GIAO HàNG NHANH
25
进口笔数
0
出口笔数
$5.21M
进口金额
$0
出口金额
2025-09-29
最近进口
—
最近出口
4
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0311907295 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN54AGSJA |
| 成立日期 | 2012-08-02 |
| 联系地址 | 405/15 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ GIAO HÀNG NHANH |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Việc thực hiện phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với hoạt động "bưu chính": Tổ chức kinh tế nhận góp vốn phải thực hiện đúng các hoạt động quy định tại Biểu cam kết cụ thể về thương mại dịch vụ khi Việt Nam gia nhập WTO (CPC 7512*), cụ thể: "*Dịch vụ chuyển phát nhanh, tức là dịch vụ gồm thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát trong nước hoặc quốc tế: (a) Thông tin dưới dạng văn bản (bao gồm: thư tín, bưu thiếp, văn bản viết tay, hoặc ấn phẩm như sách, báo, ấn phẩm định kỳ, tạp chí, hoặc các chứng từ thương mại như hóa đơn, quảng cáo/báo giá, v.v.), thể hiện trên bất kỳ hình thức vật lý nào, bao gồm cả: - Dịch vụ có lai ghép (hybrid mail service); - Thông tin quảng cáo trực tiếp (direct mail). Trừ việc xử lý các vật gửi là thông tin dưới dạng văn bản có giá cước dịch vụ thấp hơn 10 lần giá cước của một bức thư tiêu chuẩn gửi trong nước ở nấc khối lượng đầu tiên 9 Đô-la Mỹ (USD) khi gửi quốc tế; với điều kiện tổng khối lượng của các vật phẩm này không quá 2000 gam. (b) Kiện (phần này bao gồm cả sách và catalô (catalogues)) và các hàng hóa khác. *Xử lý các vật phẩm không ghi địa chỉ người nhận (non-addressed items)." - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) - Các hoạt động của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư phải phù hợp theo quy định tại Nghị định số 163/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ logistics và Biểu cam kết cụ thể về thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế nhận mua lại phần vốn góp phải chấp hành theo quy định tại Luật Bưu chính năm 2010, Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5310 - Bưu chính 5320 - Chuyển phát 6201 - Lập trình máy vi tính 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 6820 - Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 电话 | +841900636 |
| 邮箱 | cskh@giaohangnang.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 3,000亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 842839 | 其他连续输送机 |
| 730890 | 其他钢铁结构体 |
| 850152 | 750W-75kW交流电机 |
| 731814 | 自攻螺钉 |
| 731822 | 非螺纹垫圈 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 820750 | 可互换钻具 |
| 850300 | 电动机及零件 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 25 | $5.21M |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 4)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Suzhou Ginfon Logistics System Co., Ltd. | 中国 | 10 | $2.91M | 皮带输送机、其他钢铁制品 |
| Suzhou Ginfon IoT Technology Co., Ltd. | 中国 | 10 | $2.27M | 其他钢铁结构体、皮带输送机 |
| Shanghai Simba Intelligence Technology Co., Ltd. | 中国 | 3 | $25.0K | 皮带输送机、其他钢铁结构体 |
| Xu Wen Da | 中国 | 2 | $907 | 自攻螺钉、其他钢铁制品 |
近期贸易明细
进口(共 25)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-09-29 | 其他钢铁结构体 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $93.1K |
| 2025-09-29 | 其他钢铁结构体 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $2.8K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $1.3K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $2.1K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $2.1K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $128.2K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $38.1K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $4.2K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $2.1K |
| 2025-09-25 | 其他连续输送机 | SUZHOU GINFON IOT TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | $3.8K |