Wellfirm (Viet Nam) Enterprise Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 4 笔 · 主营 电器装置零件
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH ENTERPRISE WELLFIRM ( VIET NAM )
4
进口笔数
0
出口笔数
$12.5K
进口金额
$0
出口金额
2026-03-11
最近进口
—
最近出口
2
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0314103461 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN6J6YPC7 |
| 成立日期 | 2016-11-09 |
| 联系地址 | 216 Trần Hưng Đạo B, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH ENTERPRISE WELLFIRM ( VIET NAM ) |
| 企业英文名称 | WELLFIRM ( VIET NAM ) ENTERPRISE COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 216 Trần Hưng Đạo B, Phường Chợ Lớn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của luật đầu tư và pháp luật có liên quan. doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện Đối với ngành nghề thuộc hoạt động "Sửa chữa máy móc, thiết bị"- CPC 633: Tổ chức kinh tế không được thực hiện hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế có trách nhiệm liên hệ Sở Công thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) Tổ chức kinh tế phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương Mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4530 - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 3311 - Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3319 - Sửa chữa thiết bị khác 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 电话 | +84907268058 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 10亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 853890 | 电器装置零件 |
| 481720 | 纸质卡片 |
| 731815 | 钢铁螺钉螺栓 |
| 844849 | 织机零件附件 |
| 853400 | 印刷电路 |
| 903290 | 自动控制零件 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 列支敦士登 | 2 | $12.4K |
| 德国 | 1 | $97 |
| 瑞士 | 2 | $56 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Jakob Muller AG | 瑞士 | 2 | $12.4K | 织机零件附件、钢铁螺钉螺栓 |
| Jakob Mueller Ag Frick | 瑞士 | 2 | $153 | 织机零件附件、非电气机械零件 |
近期贸易明细
进口(共 4)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-11 | 电器装置零件 | JAKOB MULLER AG FRICK | 列支敦士登 | $930 |
| 2026-03-11 | 织机零件附件 | JAKOB MULLER AG FRICK | 列支敦士登 | $556 |
| 2026-03-11 | 印刷电路 | JAKOB MULLER AG FRICK | 列支敦士登 | $1.1K |
| 2026-03-11 | 电器装置零件 | JAKOB MULLER AG FRICK | 列支敦士登 | $391 |
| 2026-03-11 | 电器装置零件 | JAKOB MULLER AG FRICK | 列支敦士登 | $7.8K |
| 2026-03-11 | 电器装置零件 | JAKOB MULLER AG FRICK | 列支敦士登 | $1.6K |
| 2025-10-04 | 自动控制零件 | Jakob Mueller Ag Frick | 德国 | $97 |
| 2025-10-04 | 钢铁螺钉螺栓 | JAKOB MUELLER AG FRICK | 瑞士 | $0 |
| 2024-12-13 | 纸质卡片 | JAKOB MUELLER AG FRICK | 瑞士 | $56 |