Daelim Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 487 笔 · 主营 无环酰胺衍生物
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH DAELIM VIệT NAM
487
进口笔数
0
出口笔数
$29.16M
进口金额
$0
出口金额
2025-12-05
最近进口
—
最近出口
31
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0305503537 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNE5SH7W0 |
| 成立日期 | 2007-12-12 |
| 联系地址 | Phòng L9-10, Tầng 9, Tòa nhà Vincom Center, số 72 đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH DAELIM VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | DAELIM VIETNAM LTD |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Phòng 222, 223 - Tầng 2, Tòa nhà L'mak, 147-147 BIS Đường Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện "dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng - CPC 86402" theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Đối với hoạt động có mã CPC 849: phạm vi hoạt động phải phù hợp với hoạt động đ 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 4690 - Bán buôn tổng hợp 9511 - Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 6201 - Lập trình máy vi tính 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6311 - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | +842838228684 |
| 邮箱 | jwkim@daelimcorp.co.kr |
| 官网 | www.daelimcorp.co.kr |
| 传真 | 02838273664 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 16亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 292419 | 无环酰胺衍生物 |
| 290531 | 乙二醇 |
| 290941 | 醚醇衍生物 |
| 290943 | 醚醇衍生物 |
| 291533 | 乙酸正丁酯 |
| 381400 | 油漆溶剂 |
| 270750 | 芳香烃混合物 |
| 291612 | 丙烯酸酯 |
| 290230 | 甲苯 |
| 291413 | 甲基异丁基酮 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 135 | $20.58M |
| 中国 | 212 | $6.20M |
| 泰国 | 112 | $1.80M |
| 南非 | 14 | $391.8K |
| 日本 | 13 | $126.7K |
| 美国 | 1 | $65.7K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 31)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Daelim Co., Ltd. | 韩国 | 132 | $20.56M | 乙烯-乙酸乙烯酯共聚物、聚丙烯聚合物 |
| PTT Global Chemical Public Co., Ltd. | 泰国 | 111 | $1.80M | 高密度聚乙烯、低密度聚乙烯 |
| Liaocheng Luxi Methylamine Chemical Co., Ltd. | 中国 | 64 | $1.29M | 无环酰胺衍生物、无环单胺 |
| Zhuhai Handsome New Material Co., Ltd. | 中国 | 33 | $1.26M | 乙酸乙酯、其他乙酸酯 |
| Dezhou Dehua Chemical Co., Ltd. | 中国 | 15 | $719.6K | 无环酰胺衍生物 |
| Henan Junhua Development Co., Ltd. | 中国 | 19 | $523.3K | 无环酰胺衍生物、三聚氰胺化合物 |
| Yuanli Chemical Group Co., Ltd. | 中国 | 17 | $442.7K | 油漆溶剂、其他化学制剂 |
| Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd. | 中国 | 11 | $432.3K | 三聚氰胺化合物、初级形态聚酰胺 |
| Sasol Chemicals Pacific Ltd. | 南非 | 14 | $391.8K | 聚丙烯聚合物、含油石蜡 |
| Satellite Chemical Co., Ltd. | 中国 | 14 | $270.4K | 丙烯酸酯、丙烯酸 |
近期贸易明细
进口(共 487)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-12-05 | 丙烯酸酯 | SATELLITE INTERNATIONAL (SINGAPORE) PTE LTD | 中国 | $17.0K |
| 2025-12-03 | 乙二醇 | PTT GLOBAL CHEMICAL PUBLIC CO LTD | 泰国 | $13.7K |
| 2025-12-01 | 乙二醇 | PTT GLOBAL CHEMICAL PUBLIC CO LTD | 泰国 | $13.7K |
| 2025-11-27 | 乙酸正丁酯 | TAIXING JINJIANG CHEMICAL INDUSTRY CO LTD | 中国 | $20.0K |
| 2025-11-27 | 乙酸正丁酯 | TAIXING JINJIANG CHEMICAL INDUSTRY CO LTD | 中国 | $20.0K |
| 2025-11-26 | 乙酸正丁酯 | ZHUHAI HANDSOME NEW MATERIAL CO LTD | 中国 | $20.4K |
| 2025-11-25 | 甲基异丁基酮 | SASOL CHEMICALS PACIFIC LTD | 南非 | $18.7K |
| 2025-11-20 | 乙二醇 | PTT GLOBAL CHEMICAL PUBLIC CO LTD | 泰国 | $14.4K |
| 2025-11-18 | 无环酰胺衍生物 | LIAOCHENG LUXI METHYLAMINE CHEMICAL CO LTD | 中国 | $26.1K |
| 2025-11-18 | 油漆溶剂 | YUANLI CHEMICAL GROUP CO LTD | 中国 | $22.6K |