Gang Bok Cap & Hat Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 46 笔 · 主营 针织头饰
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH GANG BOK CAP & HAT
40
进口笔数
46
出口笔数
$413.5K
进口金额
$829.3K
出口金额
2026-04-23
最近进口
2026-04-24
最近出口
11
供应商数
13
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313735845 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNY2148UR |
| 成立日期 | 2016-04-04 |
| 联系地址 | Số 901, Tổ 1, Quốc Lộ 22, Ấp Bàu Tre 1, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH GANG BOK CAP & HAT |
| 企业英文名称 | GANG BOK CAP & HAT COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 901, Tổ 1, đường Phan Văn Khải, ấp Bàu Tre 1, Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của luật đầu tư, tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục, bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/ hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại điều 7 nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý Ngoại Thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị Định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý Ngoại Thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp giấy phép kinh doanh, giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị Định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương Mại, Nghị Định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phủ quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản Lý Ngoại Thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 电话 | +84909202580 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 32亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 580790 | 非织造标签 |
| 580710 | 机织标签 |
| 520839 | 棉机织布 |
| 560393 | 70-150克非织造布 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 540110 | 合成纤维缝纫线 |
| 550810 | 合成纤维缝纫线 |
| 551219 | 聚酯短纤织物 |
| 830890 | 贱金属扣件 |
| 482110 | 印刷标签 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 650500 | 针织头饰 |
| 620443 | 化纤连衣裙 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 420292 | 其他塑纺箱盒 |
| 482190 | 未印刷标签 |
| 540772 | 染色化纤长丝布 |
| 560313 | 人造纤维无纺布70-150克 |
| 580620 | 窄幅弹性织物 |
| 581099 | 非棉刺绣品 |
| 620462 | 女式棉裤 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 12 | $154.9K |
| 韩国 | 34 | $128.4K |
| 中国 | 10 | $65.7K |
| 中国台湾 | 4 | $56.4K |
| 泰国 | 6 | $8.0K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 14 | $528.9K |
| 韩国 | 33 | $300.4K |
贸易伙伴
上游供应商(共 11)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Unipax Co., Ltd. | 越南 | 12 | $224.8K | 针织头饰、帽子配件 |
| Unipax Co., Ltd. | 中国 | 6 | $54.3K | 帽坯、贱金属扣件 |
| CNL F & C | 韩国 | 3 | $40.1K | 非乙烯塑料袋、塑料衣着附件 |
| Lacity Co., Ltd. | 韩国 | 7 | $35.6K | 塑料衣着附件、非织造标签 |
| Cap Boy Trading Co., Ltd. | 越南 | 5 | $20.5K | 棉机织物、贱金属扣件 |
| F Z Co., Ltd. | 越南 | 8 | $18.0K | 聚酯机织物、其他塑料制品 |
| F-Z Co., Ltd. | 韩国 | 4 | $10.3K | 塑料衣着附件、窄幅弹性织物 |
| Suby World Co., Ltd. | 中国 | 2 | $6.6K | 塑料包装箱、棉≥85%染色布(>200g/m2) |
| Lacity Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $1.7K | 橡塑浸渍纱线、染色合成针织布 |
| F-Z Co., Ltd. | 越南 | 1 | $1.4K | 人造纤维无纺布70-150克、窄幅弹性织物 |
下游采购商(共 13)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Unipax Co., Ltd. | 越南 | 7 | $474.1K | 非织造标签、印刷标签 |
| F-Z Co., Ltd. | 韩国 | 8 | $73.1K | 针织头饰 |
| Cap Boy Trading Co., Ltd. | 越南 | 10 | $60.8K | 针织头饰、其他头饰 |
| Sungchang F & G | 韩国 | 1 | $37.8K | 针织头饰 |
| Lacity Co., Ltd. | 韩国 | 5 | $36.8K | 针织头饰 |
| Suby World Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $36.7K | 针织头饰 |
| F Z Co., Ltd. | 越南 | 6 | $34.5K | 针织头饰、皮革手提包 |
| CNL F & C (A Hilo) | 韩国 | 2 | $32.1K | 化纤连衣裙、女式化纤衬衫 |
| Lacity Co., Ltd. | 越南 | 1 | $18.1K | 针织头饰 |
| F-Z Co., Ltd. | 越南 | 2 | $3.0K | 针织头饰、塑料衣着附件 |
近期贸易明细
进口(共 40)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 装饰流苏 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $7 |
| 2026-04-23 | 塑料涂层织物 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $447 |
| 2026-04-23 | 25-70克非织造布 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $285 |
| 2026-04-23 | 染色棉混纺布 | UNIPAX CO LTD | 中国 | $909 |
| 2026-04-23 | 棉机织布 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $920 |
| 2026-04-23 | 合成纤维缝纫线 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $1.0K |
| 2026-04-23 | 非织造标签 | UNIPAX CO LTD | 泰国 | $1.2K |
| 2026-04-23 | 70-150克非织造布 | UNIPAX CO LTD | 中国 | $159 |
| 2026-04-23 | 棉质染色斜纹布(>200g/m²) | UNIPAX CO LTD | 越南 | $14.1K |
| 2026-04-23 | 塑料涂层织物 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $447 |
出口(共 46)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-24 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $4.4K |
| 2026-04-24 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $9.8K |
| 2026-04-24 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $24.8K |
| 2026-04-24 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $27.3K |
| 2026-03-30 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $4.9K |
| 2026-03-30 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $11.1K |
| 2026-03-30 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $6.4K |
| 2026-03-30 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $69 |
| 2026-03-30 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $4.7K |
| 2026-02-27 | 针织头饰 | UNIPAX CO LTD | 越南 | $7.1K |