Vietnam Hengtong International Trade Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 171 笔 · 主营 三聚氰胺化合物
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH VIETNAM HENGTONG INTERNATIONAL TRADE
171
进口笔数
0
出口笔数
$6.58M
进口金额
$0
出口金额
2026-04-21
最近进口
—
最近出口
5
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315992005 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN0UG1KMD |
| 成立日期 | 2019-11-01 |
| 联系地址 | Số 7 Lã Xuân Oai, Khu Phố Phước Hiệp, Phường Trường Thạnh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH VIETNAM HENGTONG INTERNATIONAL TRADE |
| 企业英文名称 | VIETNAM HENGTONG INTERNATIONAL TRADE COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 5 Đường N12 (Dự án nhà thấp tầng Ba Son), Khu phố Phước Lai, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không cung cấp dịch vụ kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải. 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 4690 - Bán buôn tổng hợp 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 电话 | +84946716493 |
| 邮箱 | 508276853@qq.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 3.5亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 293361 | 三聚氰胺化合物 |
| 390530 | 聚乙烯醇 |
| 290312 | 二氯甲烷 |
| 382499 | 其他化学制剂 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 171 | $6.58M |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Hunan Dingwu International Trade Co., Ltd. | 中国 | 161 | $5.98M | 三聚氰胺化合物、聚乙烯醇 |
| Ding Wu International Trade (HK) Co., Ltd. | 中国 | 6 | $348.3K | 三聚氰胺化合物、苯酚及盐 |
| Huaqiang Chemical Group Co., Ltd. | 中国 | 2 | $223.3K | 三聚氰胺化合物、其他碳酸盐 |
| Seachem Co., Ltd. | 中国 | 1 | $15.5K | 二氯甲烷、四氯乙烯 |
| Nantong Xler Environmental Technology Development Co., Ltd. | 中国 | 1 | $13.5K | 其他化学制剂、氨基树脂 |
近期贸易明细
进口(共 171)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-21 | 三聚氰胺化合物 | HUAQIANG CHEMICAL GROUP STOCK CO LTD | 中国 | $89.7K |
| 2026-04-21 | 三聚氰胺化合物 | HUAQIANG CHEMICAL GROUP STOCK CO LTD | 中国 | $89.7K |
| 2026-04-15 | 三聚氰胺化合物 | HUNAN DINGWU INTERNATIONAL TRADE CO LTD | 中国 | $81.8K |
| 2026-04-15 | 三聚氰胺化合物 | HUNAN DINGWU INTERNATIONAL TRADE CO LTD | 中国 | $40.9K |
| 2026-04-15 | 三聚氰胺化合物 | HUNAN DINGWU INTERNATIONAL TRADE CO LTD | 中国 | $40.9K |
| 2026-04-15 | 三聚氰胺化合物 | HUNAN DINGWU INTERNATIONAL TRADE CO LTD | 中国 | $81.8K |
| 2026-04-13 | 三聚氰胺化合物 | HUNAN DINGWU INTERNATIONAL TRADE CO LTD | 中国 | $34.7K |
| 2026-04-13 | 三聚氰胺化合物 | HUNAN DINGWU INTERNATIONAL TRADE CO LTD | 中国 | $34.7K |
| 2026-04-08 | 三聚氰胺化合物 | DING WU INTERNATIONAL TRADE (HK) CO LTD | 中国 | $70.4K |
| 2026-04-08 | 三聚氰胺化合物 | DING WU INTERNATIONAL TRADE (HK) CO LTD | 中国 | $70.4K |