Thong Lap Construction Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 145 笔 · 主营 其他钢铁结构体
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH CôNG TRìNH THốNG LậP
145
进口笔数
0
出口笔数
$6.35M
进口金额
$0
出口金额
2026-04-08
最近进口
—
最近出口
5
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315981589 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN3YTNYBS |
| 成立日期 | 2019-10-24 |
| 联系地址 | Số nhà B17.23 thuộc Lô Officetel, 33 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH THỐNG LẬP |
| 企业英文名称 | THONG LAP CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số nhà B17.23 thuộc Lô Officetel, 33 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Đối với các ngành nghề "Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, công trình kỹ thuật điện lạnh; công trình kỹ thuật đường ống; Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí; Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; Sửa chữa thiết bị điện; Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt công trình kỹ thuật; lắp đặt thiết bị an toàn phòng cháy chữa cháy; công trình kỹ thuật điều khiển thiết bị tự động": Các hoạt động liên quan đến điện lực (nếu có) cần phải được thực hiện đúng theo các quy định của Luật Điện lực và các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Điện lực để đảm bảo tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh khi thực hiện, không hoạt động tại trụ sở. Việc thực hiện phân phối bán buôn phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với các ngành nghề thuộc dịch vụ "sửa chữa máy móc, thiết bị" thuộc CPC 633: Tổ chức kinh tế không được thực hiện hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác. Đối với ngành nghề: "Kiểm tra và phân tích kỹ thuật": ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải. 4322 - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí 4329 - Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4330 - Hoàn thiện công trình xây dựng 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 电话 | +84768088333 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 324.8亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 730890 | 其他钢铁结构体 |
| 400811 | 泡沫橡胶板 |
| 842139 | 气体过滤机械 |
| 848180 | 阀门龙头 |
| 730630 | 焊接钢管 |
| 853710 | 电力控制板 |
| 854449 | 绝缘电线 |
| 731815 | 钢铁螺钉螺栓 |
| 842199 | 过滤净化器零件 |
| 730439 | 无缝钢管 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 145 | $6.35M |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Suzhou Tongli Air Conditioner Engineering Co., Ltd. | 中国 | 113 | $5.44M | 其他钢铁结构体、气体过滤机械 |
| Suzhou Xieli Electronic Trading Co., Ltd. | 中国 | 28 | $710.7K | 焊接钢管、无缝钢管 |
| JONY MECHANICAL & ELECTRICAL ENGINEERING (SUZHOU) CO., LTD. | 中国 | 2 | $126.6K | 铜绕组线、绝缘电线 |
| Suzhou Tongli Air Conditioner Engineering Co., Ltd. | 古巴 | 8 | $72.3K | 阀门龙头、水净化机械 |
| Ruide Fan Factory | 中国 | 1 | $674 | 电力控制板 |
近期贸易明细
进口(共 145)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-08 | 6mm以下精炼铜丝 | SUZHOU TONGLI AIR CONDITIONER ENGINEERING CO LTD | 中国 | $204 |
| 2026-04-08 | 6mm以下精炼铜丝 | SUZHOU TONGLI AIR CONDITIONER ENGINEERING CO LTD | 中国 | $204 |
| 2026-04-07 | 过滤净化器零件 | SUZHOU TONGLI AIR CONDITIONER ENGINEERING CO LTD | 中国 | $3.6K |
| 2026-04-07 | 气体过滤机械 | SUZHOU TONGLI AIR CONDITIONER ENGINEERING CO LTD | 中国 | $11.4K |
| 2026-04-07 | 气体过滤机械 | SUZHOU TONGLI AIR CONDITIONER ENGINEERING CO LTD | 中国 | $11.4K |
| 2026-04-07 | 过滤净化器零件 | SUZHOU TONGLI AIR CONDITIONER ENGINEERING CO LTD | 中国 | $3.6K |
| 2026-04-06 | 铜绕组线 | JONY MECHANICAL & ELECTRICAL ENGINEERING (SUZHOU) CO., LTD. | 中国 | $7.7K |
| 2026-04-06 | 铜绕组线 | JONY MECHANICAL & ELECTRICAL ENGINEERING (SUZHOU) CO., LTD. | 中国 | $42.1K |
| 2026-04-06 | 铜绕组线 | JONY MECHANICAL & ELECTRICAL ENGINEERING (SUZHOU) CO., LTD. | 中国 | $1.1K |
| 2026-04-06 | 铜绕组线 | JONY MECHANICAL & ELECTRICAL ENGINEERING (SUZHOU) CO., LTD. | 中国 | $7.7K |