FASA PIL Logistics Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 851 笔 · 主营 钢制容器(>300升)
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH PIL LOGISTICS VIệT NAM
144
进口笔数
851
出口笔数
$23.81M
进口金额
$25.78M
出口金额
2025-09-09
最近进口
2026-04-23
最近出口
22
供应商数
6
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0311739668 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN1BQG5M4 |
| 成立日期 | 2012-04-09 |
| 联系地址 | Số 161-163, Đường Ký Con, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH PIL LOGISTICS VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | PIL LOGISTICS VIETNAM CO.,LTD |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 161-163, Đường Ký Con, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy đinh chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với ngành "Kho bãi và lưu giữ hàng hóa. Chi tiết: Dịch vụ kho bãi": Doanh nghiệp không hoạt động tại trụ sở và không được thực hiện kinh doanh bất động sản. 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 4632 - Bán buôn thực phẩm 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4662 - Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | +84838218018 |
| 传真 | 38216886 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 42亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 730900 | 钢制容器(>300升) |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 611020 | 棉针织服装 |
| 650699 | 其他头饰 |
| 711719 | 仿制首饰 |
| 730890 | 其他钢铁结构体 |
| 731824 | 非螺纹钢销 |
| 731829 | 其他钢铁非螺纹件 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 730900 | 钢制容器(>300升) |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 139 | $23.62M |
| 巴基斯坦 | 4 | $176.6K |
| 菲律宾 | 1 | $7.3K |
| 马来西亚 | 1 | $394 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 843 | $25.66M |
| 印度尼西亚 | 3 | $40.1K |
| 越南 | 2 | $36.5K |
| 巴布亚新几内亚 | 1 | $36.5K |
| 柬埔寨 | 2 | $5.0K |
贸易伙伴
上游供应商(共 22)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 美国 | 30 | $7.62M | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 泰国 | 28 | $6.80M | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 中国 | 20 | $3.74M | 钢制容器(>300升)、运输集装箱 |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 菲律宾 | 12 | $1.11M | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 巴基斯坦 | 9 | $1.04M | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 马来西亚 | 4 | $1.00M | 钢制容器(>300升) |
| SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国台湾 | 6 | $459.9K | 钢制容器(>300升) |
| SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国香港 | 7 | $306.4K | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 印度尼西亚 | 6 | $264.7K | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 新加坡 | 5 | $161.9K | 钢制容器(>300升) |
下游采购商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 中国 | 842 | $25.65M | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 印度尼西亚 | 3 | $40.1K | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 越南 | 2 | $36.5K | 钢制容器(>300升) |
| Shenzhen CIMC Pallet Co., Ltd. | 巴布亚新几内亚 | 1 | $36.5K | 钢制容器(>300升) |
| SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国香港 | 1 | $12.3K | 钢制容器(>300升)、其他钢铁结构体 |
| Kakmda Rubber Co., Ltd. | 柬埔寨 | 2 | $5.0K | 钢制容器(>300升) |
近期贸易明细
进口(共 144)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-09-09 | 钢制容器(>300升) | MB & CO (PVT) LTD | 巴基斯坦 | $50.2K |
| 2025-06-19 | 其他头饰 | PIL LOGISTICS PTE LTD | 中国 | $99 |
| 2025-06-19 | 非棉针织背心 | PIL LOGISTICS PTE LTD | 马来西亚 | $197 |
| 2025-06-19 | 仿制首饰 | PIL LOGISTICS PTE LTD | 中国 | $48 |
| 2025-06-19 | 真空瓶及零件 | PIL LOGISTICS PTE LTD | 中国 | $99 |
| 2025-06-19 | 非棉针织背心 | PIL LOGISTICS PTE LTD | 马来西亚 | $197 |
| 2025-04-18 | 棉针织T恤 | PIL LOGISTICS (CHINA) CO., LTD | 中国 | $18 |
| 2025-04-18 | 棉针织服装 | PIL LOGISTICS (CHINA) CO., LTD | 中国 | $5 |
| 2025-04-18 | 棉针织T恤 | PIL LOGISTICS (CHINA) CO., LTD | 中国 | $12 |
| 2025-04-18 | 棉针织T恤 | PIL LOGISTICS (CHINA) CO., LTD | 中国 | $27 |
出口(共 851)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $12.3K |
| 2025-06-26 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $21.9K |
| 2025-06-11 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $94.8K |
| 2025-04-25 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 越南 | $2.5K |
| 2025-04-25 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 越南 | $34.0K |
| 2024-11-28 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $36.5K |
| 2024-11-21 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $34.2K |
| 2024-11-21 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $2.3K |
| 2024-10-23 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $7.3K |
| 2024-10-23 | 钢制容器(>300升) | SHENZHEN CIMC PALLET CO LTD | 中国 | $456 |