Unilever Vietnam International Co., Ltd.

越南进口商 · 进口 10,551 笔 · 主营 其他阴离子表面活性剂

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TNHH QUốC Tế UNILEVER VIệT NAM

10,551
进口笔数
10,261
出口笔数
$266.49M
进口金额
$434.71M
出口金额
2026-04-28
最近进口
2026-04-29
最近出口
496
供应商数
108
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $15.95M20232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $910.2K · 46 笔出口 $1.74M · 50 笔2023-09进口 $5.77M · 227 笔出口 $10.54M · 216 笔2023-10进口 $6.46M · 271 笔出口 $11.70M · 250 笔2023-11进口 $6.68M · 303 笔出口 $8.77M · 251 笔2023-12进口 $4.70M · 197 笔出口 $10.12M · 235 笔2024-01进口 $5.49M · 244 笔出口 $11.90M · 285 笔2024-02进口 $5.65M · 225 笔出口 $9.37M · 235 笔2024-03进口 $8.12M · 300 笔出口 $12.54M · 249 笔2024-04进口 $5.93M · 230 笔出口 $10.79M · 250 笔2024-05进口 $7.75M · 366 笔出口 $12.58M · 247 笔2024-06进口 $7.99M · 307 笔出口 $11.91M · 259 笔2024-07进口 $8.05M · 335 笔出口 $13.97M · 276 笔2024-08进口 $8.42M · 335 笔出口 $10.20M · 256 笔2024-09进口 $6.04M · 233 笔出口 $10.00M · 224 笔2024-10进口 $6.24M · 275 笔出口 $11.16M · 267 笔2024-11进口 $4.99M · 218 笔出口 $8.46M · 206 笔2024-12进口 $4.86M · 237 笔出口 $9.91M · 224 笔2025-01进口 $3.09M · 151 笔出口 $10.69M · 206 笔2025-02进口 $5.51M · 234 笔出口 $10.65M · 229 笔2025-03进口 $6.52M · 272 笔出口 $10.29M · 227 笔2025-04进口 $4.72M · 207 笔出口 $12.40M · 265 笔2025-05进口 $6.96M · 275 笔出口 $10.22M · 245 笔2025-06进口 $3.86M · 197 笔出口 $10.57M · 261 笔2025-07进口 $7.31M · 312 笔出口 $10.72M · 273 笔2025-08进口 $6.43M · 246 笔出口 $11.38M · 272 笔2025-09进口 $8.24M · 370 笔出口 $11.68M · 296 笔2025-10进口 $8.29M · 286 笔出口 $12.92M · 314 笔2025-11进口 $5.82M · 282 笔出口 $11.13M · 294 笔2025-12进口 $7.21M · 285 笔出口 $15.95M · 367 笔2026-01进口 $5.89M · 275 笔出口 $9.41M · 270 笔2026-02进口 $7.09M · 295 笔出口 $6.40M · 246 笔2026-03进口 $6.74M · 327 笔出口 $10.56M · 353 笔2026-04进口 $15.62M · 300 笔出口 $9.79M · 332 笔
单位:交易笔数 · 峰值 37020232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $910.2K · 46 笔出口 $1.74M · 50 笔2023-09进口 $5.77M · 227 笔出口 $10.54M · 216 笔2023-10进口 $6.46M · 271 笔出口 $11.70M · 250 笔2023-11进口 $6.68M · 303 笔出口 $8.77M · 251 笔2023-12进口 $4.70M · 197 笔出口 $10.12M · 235 笔2024-01进口 $5.49M · 244 笔出口 $11.90M · 285 笔2024-02进口 $5.65M · 225 笔出口 $9.37M · 235 笔2024-03进口 $8.12M · 300 笔出口 $12.54M · 249 笔2024-04进口 $5.93M · 230 笔出口 $10.79M · 250 笔2024-05进口 $7.75M · 366 笔出口 $12.58M · 247 笔2024-06进口 $7.99M · 307 笔出口 $11.91M · 259 笔2024-07进口 $8.05M · 335 笔出口 $13.97M · 276 笔2024-08进口 $8.42M · 335 笔出口 $10.20M · 256 笔2024-09进口 $6.04M · 233 笔出口 $10.00M · 224 笔2024-10进口 $6.24M · 275 笔出口 $11.16M · 267 笔2024-11进口 $4.99M · 218 笔出口 $8.46M · 206 笔2024-12进口 $4.86M · 237 笔出口 $9.91M · 224 笔2025-01进口 $3.09M · 151 笔出口 $10.69M · 206 笔2025-02进口 $5.51M · 234 笔出口 $10.65M · 229 笔2025-03进口 $6.52M · 272 笔出口 $10.29M · 227 笔2025-04进口 $4.72M · 207 笔出口 $12.40M · 265 笔2025-05进口 $6.96M · 275 笔出口 $10.22M · 245 笔2025-06进口 $3.86M · 197 笔出口 $10.57M · 261 笔2025-07进口 $7.31M · 312 笔出口 $10.72M · 273 笔2025-08进口 $6.43M · 246 笔出口 $11.38M · 272 笔2025-09进口 $8.24M · 370 笔出口 $11.68M · 296 笔2025-10进口 $8.29M · 286 笔出口 $12.92M · 314 笔2025-11进口 $5.82M · 282 笔出口 $11.13M · 294 笔2025-12进口 $7.21M · 285 笔出口 $15.95M · 367 笔2026-01进口 $5.89M · 275 笔出口 $9.41M · 270 笔2026-02进口 $7.09M · 295 笔出口 $6.40M · 246 笔2026-03进口 $6.74M · 327 笔出口 $10.56M · 353 笔2026-04进口 $15.62M · 300 笔出口 $9.79M · 332 笔

工商档案

企业注册号0300762150
企查查编码QVN4WS6TSR
成立日期1999-12-30
联系地址Lô A2-3, Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ UNILEVER VIỆT NAM
企业英文名称UNILEVER VIETNAM INTERNATIONAL COMPANY LIMITED
其他编号549300YSMMVVNUR1M834
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Lô A2-3, Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. -Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang./. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2023 - Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 - Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 1050 - Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1062 - Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1074 - Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1079 - Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 4690 - Bán buôn tổng hợp 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 6201 - Lập trình máy vi tính 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6311 - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 3290 - Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 3530 - Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá 4781 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4789 - Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
电话+842854135686
传真+842854135636
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
注册资本8,631.0482亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
340239其他阴离子表面活性剂
340290工业清洁制剂
392350塑料封口件
330499其他护肤品
841320手动计量泵
340242非离子表面活性剂
392330塑料容器
210500冰淇淋及食用冰
210390混合调味料
281122二氧化硅

出口

HS 编码产品
340250零售清洁粉剂
380991纺织染色助剂
330610口腔卫生产品
340130皮肤清洁剂
330510洗发剂
210390混合调味料
340290工业清洁制剂
340120其他形状肥皂
340119非盥洗用皂
960321牙刷

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
泰国2,351$87.95M
中国3,080$77.85M
印度尼西亚921$21.77M
印度1,078$17.70M
波兰270$13.16M
新加坡401$8.52M
马来西亚359$7.45M
菲律宾307$7.12M
韩国96$4.83M
德国556$4.46M

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
菲律宾956$107.56M
越南2,627$92.97M
加纳528$49.76M
柬埔寨2,203$44.80M
新加坡1,915$43.84M
澳大利亚328$25.93M
新西兰264$19.29M
肯尼亚219$11.97M
南非221$11.35M
中国香港190$5.88M

贸易伙伴

上游供应商(共 496)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Unilever Thai Trading Ltd.泰国758$27.19M冰淇淋及食用冰、混合调味料
Pure Chem Co., Ltd.泰国370$27.01M多元醇(山梨糖醇)、其他山梨醇
Milott Laboratories Co., Ltd.泰国296$23.24M其他护肤品、皮肤清洁剂
Unilever Europe B.V.波兰233$12.07M非盥洗用皂、其他护肤品
Sasol (China) Chemical Co., Ltd.中国266$9.30M非离子表面活性剂、其他阴离子表面活性剂
PT Unilever Indonesia Tbk印度尼西亚241$8.79M其他护肤品、冰淇淋及食用冰
Guangzhou Tinci Materials Technology Co., Ltd.中国358$7.85M其他丙烯酸聚合物、工业清洁制剂
MADHU SILICA PRIVATE LIMITED印度348$7.20M二氧化硅、无机酸盐
Unilever Philippines, Inc.菲律宾221$3.71M个人除臭剂、混合调味料
Symrise AG德国329$1.32M食品香料、工业用芳香物质

下游采购商(共 108)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Unilever Philippines, Inc.菲律宾1,050$121.52M盥洗皂制品、食品香料
Unilever (Cambodia) Ltd.柬埔寨2,203$44.80M零售清洁粉剂、纺织染色助剂
UNILEVER ASIA PRIVATE LIMITED新加坡1,788$41.74M零售清洁粉剂、口腔卫生产品
Unilever Australia Ltd.澳大利亚440$35.05M个人除臭剂、零售清洁粉剂
Unilever New Zealand Ltd.新西兰365$26.30M零售清洁粉剂、个人除臭剂
Unilever (Cambodia) Ltd.越南961$20.33M零售清洁粉剂、纺织染色助剂
Unilever South Africa (Pty) Ltd南非283$14.73M口腔卫生产品、纺织染色助剂
Unilever Asia Pte. Ltd.越南425$10.55M零售清洁粉剂、口腔卫生产品
UNILEVER HONG KONG LTD中国香港270$8.43M纺织染色助剂、混合调味料
Unilever (Malaysia) Holdings Sdn. Bhd.马来西亚307$6.21M零售清洁粉剂、混合调味料

近期贸易明细

进口(共 10,551)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-28聚乙二醇蜡CLARIANT SOUTH EAST ASIA PTE. LTD.中国$8.5K
2026-04-28非离子表面活性剂SASOL (CHINA) CHEMICAL CO LTD中国$35.1K
2026-04-28磷酸二钙CHEMISCHE FABRIK BUDENHEIM KG德国$4.3K
2026-04-28聚乙二醇蜡CLARIANT SOUTH EAST ASIA PTE. LTD.德国$26.5K
2026-04-28手动计量泵HAINING RIEKE PACKAGING SYSTEMS CO LTD中国$2.9K
2026-04-28柠檬酸TTCA CO LTD中国$12.8K
2026-04-28工业清洁制剂GALAXY SURFACTANTS LTD印度$50.4K
2026-04-28植物粘液剂SYMRISE AG德国$608
2026-04-28植物粘液剂SYMRISE AG德国$608
2026-04-28植物粘液剂SYMRISE AG德国$608

出口(共 10,261)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-29洗发剂UNILEVER (CAMBODIA) LTD柬埔寨$7.8K
2026-04-29洗发剂UNILEVER (CAMBODIA) LTD柬埔寨$8.7K
2026-04-29口腔卫生产品UNILEVER ASIA PRIVATE LIMITED新加坡$33.2K
2026-04-29洗发剂UNILEVER (CAMBODIA) LTD柬埔寨$7.8K
2026-04-29零售清洁粉剂UNILEVER AUSTRALIA LTD澳大利亚$189
2026-04-29口腔卫生产品UNILEVER CHILE LIMITADA—$22.5K
2026-04-29零售清洁粉剂UNILEVER ASIA PRIVATE LIMITED新加坡$6.5K
2026-04-29零售清洁粉剂UNILEVER ASIA PRIVATE LIMITED新加坡$7.8K
2026-04-29口腔卫生产品UNILEVER BINZAGR GULF GENERAL TRADING LLC—$338
2026-04-29零售清洁粉剂UNILEVER AUSTRALIA LTD澳大利亚$13.5K

官网 / 域名

相关企业 · 同类产品

Unilever Vietnam International Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →